Mời báo giá về việc sửa chữa bệnh viện
Hiện nay, Bệnh viện đang có kế hoạch sửa chữa theo danh mục chi tiết như sau:
| STT | Danh mục công tác | Đơn vị | Khối lượng toàn bộ | |
| Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn: | ||||
| 1 | Đắp bê tông nền bị sụp lún | m3 | 0,4600 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | m3 | 0,7600 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 7,6000 | |
| 4 | Dặm vá gạch nền | m2 | 7,6000 | |
| 5 | Làm ram dốc bê tông | m2 | 0,9000 | |
| 6 | Dặm vá cạnh cột, tường, nền bể mẻ | m | 9,5000 | |
| Khoa cơ xương khớp: | ||||
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m3 | 0,0180 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 0,1800 | |
| 9 | Thay gạch nền phòng A309 | m2 | 0,1800 | |
| 10 | Thay la phông nhà vệ sinh phòng hành chính | m2 | 3,6000 | |
| Thang máy: | ||||
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | m3 | 0,0540 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 0,5400 | |
| 13 | Thay gạch thang máy – Lầu 4 | m2 | 0,2400 | |
| 14 | Thay gạch thang máy – tầng trệt | m2 | 0,3000 | |
| Khoa bệnh nhiệt đới: | ||||
| 15 | Tô lại cạnh cửa | m2 | 1,9000 | |
| Khoa Gây mê hồi sức: | ||||
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m3 | 0,0500 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 0,5000 | |
| 18 | Thay gạch nền phòng A309 | m2 | 0,5000 | |
| 19 | Tô lại cạnh cửa phòng mổ số 4 | m | 1,2000 | |
| 20 | Đắp bê tông nền bị sụp lún | m3 | 3,0000 | |
| Khoa Thận – Thận nhân tạo: | ||||
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m3 | 0,3100 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 3,1000 | |
| 23 | Thay gạch – Khoa thận nhân tạo | m2 | 3,1000 | |
| 24 | Thay phiểu – Phòng khám và thử nghiệm lâm sàng | cái | 1,0000 | |
| 25 | Đắp bê tông nền bị sụp lún | m3 | 0,2100 | |
| Khoa Nội thần kinh: | ||||
| 26 | Sửa la phông phòng A309 | m2 | 3,8000 | |
| 27 | Thay xương, tấm trần la phông – Phòng vệ sinh nữ | m2 | 3,8000 | |
| 28 | Thay xương, tấm trần la phông – Phòng vệ sinh nam | m2 | 7,0200 | |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại – phòng A309, cầu thang | m3 | 0,1720 | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 1,7200 | |
| 31 | Thay gạch nền phòng A309, cầu thang | m2 | 1,7200 | |
| Trạm điện: | ||||
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1×2, PCB40 | m3 | 1,2600 | |
| Khoa Ngoại tổng hợp: | ||||
| 33 | Sửa chữa cửa | cửa | 1,0000 | |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | m3 | 0,0270 | |
| 35 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 0,2700 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m3 | 0,0180 | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 0,1800 | |
| 38 | Thay gạch nền | m2 | 0,1800 | |
| Khoa Chẩn đoán hình ảnh: | ||||
| 39 | Sửa la phông hành lang và phòng CT128 (khoa x-Quang) | m2 | 2,7000 | |
| Khoa Nội tiêu hóa: | ||||
| 40 | Thay la phông – phòng A621 | m2 | 2,5000 | |
| Khoa Phụ sản: | ||||
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m3 | 0,0180 | |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 0,1800 | |
| 43 | Thay gạch nền | m2 | 0,1800 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – bê tông | m2 | 3,2000 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | m2 | 3,2000 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 3,2000 | |
| 47 | Tháo dỡ gạch ốp tường – phòng B127 | m3 | 0,0180 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 – phòng B127 | m2 | 0,1800 | |
| Khoa Dược: | ||||
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m3 | 1,1800 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 11,8000 | |
| 51 | Thay gạch nền | m2 | 11,8000 | |
Bệnh viện kính mời Quý công ty, doanh nghiệp quan tâm xin vui lòng đến khảo sát, báo giá và gửi về Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ (Địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, thành phố Cần Thơ).
Ghi chú: – Báo giá ghi rõ nơi nhận báo giá (Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ); Ngày/ tháng/ năm báo giá; Hiệu lực của báo giá; Thời gian bảo hành/ bảo trì (nếu có),…
– Giá trên báo giá là giá đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, bảo hành, …
Thời gian nhận báo giá: Đến 11h ngày 28/10/2026