DANH SÁCH TRÍCH NGANG THÀNH TÍCH
| TT | Loại | Họ và tên | Năm sinh | Đơn vị công tác | Dân tộc | Trình độ | Học hàm | Thâm niên | Số năm CM | Nhiệm vụ (10) | Thành tích cá nhân (11) | Thành tích tập thể (11b) | Tệp hồ sơ | Xử lý | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nam | Nữ | ||||||||||||||
| 1 | Thầy thuốc Ưu tú | Le quang minh 2 | 1991 | phó khoa, nội tiêu hoá | không | BS CKII | 20 năm 1 tháng | 20 |
• Đề tài - Nghiên cứu ABC - Thành viên nghiên cứu chính - 01/02/2022 • Nhiệm vụ KHCN khác - Nghiên cứu XYZ - Chủ nhiệm - 02/03/2025 |
• Bằng khen: () - |
|
Xóa | |||
| 2 | Thầy thuốc Ưu tú | Lê Quang Minh | 1991 | Trưởng Khoa, Đột Quỵ | BS CKII | 10 năm 6 tháng | 10 |
• Đề tài - de tai ABC / QD1123 - Chủ nhiệm - 1/1/2025 • Sáng kiến - sang kiến/QD2233 - Thành viên nghiên cứu chính - 22/12/2025 • Nhiệm vụ KHCN khác - Khác/QD1122 - Chủ nhiệm - 1/2/2025 |
• Bằng khen: QD122 (1/1/2025) - BVDKTW • Chiến sĩ thi đua: QD11 (1/1/2025) - AAAA • Anh hùng lao động: Hạng 2 (1/1/2025) - 22 |
• Tập thể LĐ tiên tiến: 22 (1/1/2025) - 111 |
|
Xóa | |||
| 3 | Thầy thuốc Ưu tú | Lê Quang Minh1122 | 1991 | Trưởng Khoa, Đột Quỵ 111 | BS CKII | 10 năm 12 tháng | 11 |
• Đề tài - de tai ABC / QD1123 - Thư ký - 1/1/2025 |
• Anh hùng LLVT: QD122 (1/1/2025) - BVDKTW |
• Tập thể LĐ xuất sắc: 22 (1/1/2025) - 111 |
|
Xóa | |||
| 4 | Thầy thuốc Ưu tú | Lê Quang Minh22233 | 1991 | Trưởng Khoa, Ngoai Tieu hoa | BS CKII | 10 năm 6 tháng | 2 |
• Đề tài - de tai ABC / QD1123 - Chủ nhiệm - 1/1/2025 |
• Chiến sĩ thi đua: QD122 (1/1/2025) - BVDKTW |
• Tập thể LĐ tiên tiến: () - |
|
Xóa | |||