CÔNG KHAI DANH MỤC HÀNG HÓA MUA VÀO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN ( ĐỢT 21/2026)
| STT | Mã hàng hóa | Tên hàng hóa | Tính năng kỹ thuật |
|
Đơn giá (Đồng) |
Nhà cung cấp | Ghi chú | |
| 1 | 26VT3NT_38_NTr | Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ | Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết) Chất liệu: – Màng lọc cấu tạo 3 lớp: + Sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer) + PolyethyleneImine (PEI) + Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2) – Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate – Vách đầu quả lọc: Polyurethane – Ống dẫn: PVC – Cartridge: PETG Tiệt trùng: EtO (ethylene oxide) Thông số kỹ thuật của quả lọc – TMP tối đa* (mmHg/kPa): 450/60 – Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 – Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml – Diện tích màng: 1,5m2 – Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm – Độ dày thành sợi lọc: 50µm – Tốc độ máu: 100 – 450 ml / phút – Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg |
Bộ | 17.100.000 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG | ||
| 2 | 26VT6NT_39_NTr | Cannula tĩnh mạch | 1. Thông số kỹ thuật: – Kích thước: Chiều dài tổng thể 2 in (5.1 cm), kích thước 3mm. – Cấu tạo/đặc tính: Thân trong suốt, có vòng cản quang; đầu nối luer có khóa. – Kích thước: Đường kính 3 mm; chiều dài tổng thể 2 in (5,1 cm), mã 30022. – Chất liệu là PVC 2. Tính năng, công nghệ: – Cannula mạch máu để truyền cho đoạn tĩnh mạch ghép hoặc giúp kiểm tra mạch thu sẽ được sử dụng để ghép. Các ống thông này có thân trong suốt hoặc cản quang và có sẵn với hoặc không có van một chiều. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: – CFG-FDA (Hoa Kỳ). |
Cái | 504.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA | ||
| 3 | 26VT1NT_40_NTr | Clip polymer kẹp mạch máu | Chất liệu: polymer không tiêu. Dùng để kẹp các cấu trúc mô dạng ống hoặc mạch máu trong quá trình phẫu thuật để cầm máu khi cần sử dụng các clip không tiêu. – Kẹp được mạch máu cỡ: 2mm đến 16mm – Thiết kế hình chữ V giúp kẹp được cố định chắc chắn trong thiết bị, được đóng an toàn xung quanh mạch – Có các răng nhọn – gập góc hai bên sắp xếp so le nghiêng về phía mô bị kẹp. Kiểu khớp động. – Các cỡ M, ML,L,XL – Clip được mã hóa màu sắc tương ứng với kích cỡ và kìm kẹp clip tương thích. Vỉ làm bằng nhựa ABS nguyên chất. Chiều dài chân clip ngoài lần lượt: 9,5-13-17,8mm. Độ dày chân clip: 0,83-1,29mm. Đường kính phần lồi của Clip khi đóng: 1,1-1,2-1,3mm, khi mở: 7,5-10,2-14mm. – Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
Cái | 36.000 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ HƯNG PHÁT | ||
| 4 | 26VT1NT_41_NTr | Catheter lấy huyết khối | – Catheter loại bỏ máu đông trong quá trình mổ thuyên tắc tắc động mạch không chứa latex. – 100% silicone, bóng không bị phân mảnh, tích hợp stylet linh hoạt, đầu mềm, cản quang – Kích cỡ: 2F, 3F, 4F, 5F, 6F, 7F dài 40/60/80/100cm. – Thể tích bơm chất lỏng tối đa 0.05cc, 0.10cc, 0.50cc, 0.75cc, 1.25cc, 2.00cc. – Đường kính bóng khi bơm 4mm, 5mm, 9mm, 11mm, 13mm, 14mm. |
Cái | 1.152.900 | CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN | ||
| 5 | 26VT6NT_42_NTr | Van dẫn lưu khí 1 chiều | Hoạt động như van một chiều để dẫn lưu khí, máu và các chất dịch khác khỏi khoang màng phổi. – Đầu nối kiểu Luer lock cho ống có đường kính 6.8mm – Đầu chuyển đổi tiếp hợp đa bậc đường kính 6.8mm – Đầu nối dạng phễu màu cam cỡ 16FR – Khoang đệm với van chống trào ngược – Ống PVC 3.55×5.65mm Độ cứng 65A, NDG – Ống PVC 4.8×6.8mm Độ cứng 75A,NDG – Ống PVC 6.0×8.8mm Độ cứng 70A |
Cái | 600.000 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THIÊN Y | ||
| 6 | 26VT6NT_43_NTr | Cannula tĩnh mạch 1 tầng đầu thẳng các cỡ (Size 32, 34) | 1. Thông số kỹ thuật: – Chất liệu: Gồm một thân PVC quấn dây với một mũi hình viên đạn đa cổng, thành mỏng, trong suốt. – Kích thước: Chiều dài tổng cộng 30.5 – 38.1 cm, Các cỡ 12-40Fr, co nối 3/8 in (0.95cm) và 1/4 in (0.64cm). – Cấu tạo/đặc tính: Thân PVC trong, thành mỏng, có dây gia cường chống gập; đầu tip dạng viên đạn đa lỗ; có vạch đánh dấu độ sâu. – Kích thước/cấu hình: Cỡ 12–40 Fr; chiều dài tổng thể 12–16 in (30,5–40,6 cm); 2. Tính năng, công nghệ: – Cannula tĩnh mạch thẳng 1 tầng đầu thẳng, các cannula này được chỉ định để thu thập máu tĩnh mạch từ bên phải tim thông qua tĩnh mạch chủ trên và dưới. – Loại sản phẩm và công dụng: Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng DLP dùng dẫn lưu máu tĩnh mạch trong tuần hoàn ngoài cơ thể. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: – CFG-FDA (Hoa Kỳ). |
Cái | 1.396.500 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA | ||
| 7 | 26VT6NT_44_NTr | Cannula tĩnh mạch 1 tầng đầu kim loại mũi cong bên phải các cỡ (Size 28Fr) |
1. Thông số kỹ thuật: – Chất liệu: Gồm một mũi kim loại cong với thành siêu mỏng. Mũi được nối với một khớp nối chuyển tiếp và một thân PVC chống xoắn. – Kích thước: Các cỡ 12-20Fr (4.0 – 6.7mm), co nối 1/4 (0.64cm) và 12 – 31Fr (4.0 – 10.3mm) co nối 3/8 (0.95cm) chiều dài cannula 35.6cm. – Cấu tạo/đặc tính: Đầu kim loại cong, thành mỏng, có lỗ bên; đoạn chuyển tiếp nối với thân PVC gia cường chống gập. – Kích thước/cấu hình: Chiều dài tổng thể 14 in (35,6 cm); nhóm đầu nối 1/4 in có cỡ 12–20 Fr, nhóm đầu nối 3/8 in có cỡ đến 31 Fr, tùy mã hàng. 2. Tính năng, công nghệ: – Cannulae tĩnh mạch 1 tầng đầu cong kim loại, các cannulae này được chỉ định để thu thập máu tĩnh mạch từ bên phải tim thông qua tĩnh mạch chủ trên và dưới trong quá trình phẫu thuật. – Loại sản phẩm và công dụng: Cannula tĩnh mạch một tầng đầu kim loại cong phải DLP, dùng dẫn lưu tĩnh mạch trong phẫu thuật tim. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: – CFG-FDA (Hoa Kỳ). |
Cái | 1.499.400 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA | ||
| 8 | 26VT6NT_45_NTr | Cannula hút trong và ngoài tim các cỡ | 1. Thông số kỹ thuật: – Chất liệu: PVC giống silicone với đầu đàn hồi bi kim loại. – Kích thước: Cổng kết nối 1/4 (0.64cm). – 12Fr (4mm) với 10 lỗ hút ở đầu hút, chiều dài 12” (30.5cm). – 20Fr (6.7mm) chiều dài 15” (38.1cm). – Cấu tạo/đặc tính: Thân PVC mềm tương tự silicone; đầu hút có trọng lượng và nhiều lỗ phân bố quanh đầu nhằm duy trì dẫn lưu khi tiếp xúc mô; đầu nối 1/4 in (0,64 cm). – Kích thước/cấu hình: Tùy mã, cỡ 12 Fr (4,0 mm), chiều dài 12 in (30,5 cm), đầu 10 lỗ; hoặc cỡ 20 Fr (6,7 mm), chiều dài 15 in (38,1 cm). 2. Tính năng, công nghệ: – Cannula hút trong và ngoài tim, đầu tip lỗ thủng có trọng lượng giúp giảm thiểu khả năng tắc nghẽn mô trong khi vẫn duy trì cơ hội dẫn lưu. – Loại sản phẩm và công dụng: Cannula hút mềm DLP dùng hút máu trong hoặc ngoài buồng tim. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: – CFG-FDA (Hoa Kỳ). |
Cái | 1.260.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA | ||
| 9 | 26VT6NT_46_NTr | Cannula động mạch đầu cong các cỡ |
1. Thông số kỹ thuật: – Chất liệu: PVC. – Kích thước: Các cỡ 20-22 Fr (6,7 – 7.3 mm), co nối 3/8 (0.95cm) có cổng chiều dài cannula 10 in (25.4 cm). – Cấu tạo/đặc tính: Thân PVC mềm, thuôn; đầu cong có chỉ báo hướng; tùy cấu hình có hoặc không có gờ. – Kích thước: Cỡ 20 Fr (6,7 mm) hoặc 22 Fr (7,3 mm); chiều dài tổng thể 10 in (25,4 cm); đầu nối 3/8 in (0,95 cm). 2. Tính năng, công nghệ: – Cannula động mạch đầu cong, thân cannula bằng PVC đúc dẻo, thuôn dài, có́ hoặc không có gờ, có đường định hướng đầu. – Loại sản phẩm và công dụng: Cannula động mạch DLP đầu cong dùng hồi máu trong tuần hoàn ngoài cơ thể. 3. Tiêu chuẩn chất lượng: – CFG-FDA (Hoa Kỳ). |
Cái | 1.197.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA |