Công khai giá các chế phẩm máu
Tổng: 0 mục
| STT | Tên loại máu | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần (BVCR) | Đơn vị | 1,103,000 | |
| 2 | Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần (BVCR) | Đơn vị | 1,144,000 | Áp dụng kể từ từ 12/10/2026 |
| 3 | Khối hồng cầu chiếu xạ từ 350ml máu toàn phần (BVCR) | Đơn vị | 1,653,000 | |
| 4 | Khối tiểu cầu đơn chiếu xạ thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ kit thu nhận tiểu cầu đơn, bầu ly tâm 225ml (BVCR) | Đơn vị | 4,537,000 | |
| 5 | Khối tiểu cầu đơn chiếu xạ thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ thu nhận tiểu cầu đơn (BVCR) | Đơn vị | 4,537,000 | |
| 6 | Khối tiểu cầu đơn chiếu xạ thể tích 250 ml gạn tách từ AmiCORE Apheresis Kit - Single Needle (BVCR) | Đơn vị | 4,537,000 | |
| 7 | Khối tiểu cầu đơn chiếu xạ thể tích 250 ml gạn tách từ Trima Accel LRS Platelet, Plasma Set (kèm 01 túi dung dịch chống đông) (Túi đơn) (BVCR) | Đơn vị | 4,812,000 | |
| 8 | Khối tiểu cầu đơn chiếu xạ thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ kit thu nhận tiểu cầu đôi, bầu ly tâm 225ml (BVCR) | Đơn vị | 3,832,500 | |
| 9 | Khối tiểu cầu đơn chiếu xạ thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ kit thu nhận tiểu cầu đôi (BVCR) | Đơn vị | 3,832,500 | |
| 10 | Khối tiểu cầu đơn chiếu xạ thể tích 250 ml gạn tách từ AmiCORE Apheresis Kit - Single Needle with Two Platelet Containers, PAS connector (BVCR) | Đơn vị | 3,832,500 | |
| 11 | Khối tiểu cầu đơn chiếu xạ thể tích 250 ml gạn tách từ Trima Accel LRS Platelet, Plasma Set (kèm 01 túi dung dịch chống đông) (Túi đôi) (BVCR) | Đơn vị | 3,908,500 | |
| 12 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ kit thu nhận tiểu cầu đơn, bầu ly tâm 225ml | Đơn vị | 3,987,000 | |
| 13 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ thu nhận tiểu cầu đơn | Đơn vị | 3,987,000 | |
| 14 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ AmiCORE Apheresis Kit - Single Needle | Đơn vị | 3,987,000 | |
| 15 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Trima Accel LRS Platelet, Plasma Set (kèm 01 túi dung dịch chống đông) | Đơn vị | 4,262,000 | |
| 16 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ kit thu nhận tiểu cầu đôi, bầu ly tâm 225ml | Đơn vị | 3,282,500 | |
| 17 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ kit thu nhận tiểu cầu đôi | Đơn vị | 3,282,500 | |
| 18 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ AmiCORE Apheresis Kit - Single Needle with Two Platelet Containers, PAS connector | Đơn vị | 3,282,500 | |
| 19 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Trima Accel LRS Platelet, Plasma Set (kèm 01 túi dung dịch chống đông) | Đơn vị | 3,358,500 | |
| 20 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ kit thu nhận tiểu cầu đơn, bầu ly tâm 225ml | Đơn vị | 4,036,000 | Áp dụng kể từ từ 12/10/2026 |
| 21 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ thu nhận tiểu cầu đơn | Đơn vị | 4,036,000 | Áp dụng kể từ từ 12/10/2026 |
| 22 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ AmiCORE Apheresis Kit - Single Needle | Đơn vị | 4,036,000 | Áp dụng kể từ từ 12/10/2026 |
| 23 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Trima Accel LRS Platelet, Plasma Set (kèm 01 túi dung dịch chống đông) | Đơn vị | 4,311,000 | Áp dụng kể từ từ 12/10/2026 |
| 24 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ kit thu nhận tiểu cầu đôi, bầu ly tâm 225ml | Đơn vị | 3,445,000 | Áp dụng kể từ từ 12/10/2026 |
| 25 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Bộ kit thu nhận tiểu cầu đôi | Đơn vị | 3,327,000 | Áp dụng kể từ từ 12/10/2026 |
| 26 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ AmiCORE Apheresis Kit - Single Needle with Two Platelet Containers, PAS connector | Đơn vị | 3,386,000 | Áp dụng kể từ từ 12/10/2026 |
| 27 | Khối tiểu cầu đơn thể tích 250 ml gạn tách từ Trima Accel LRS Platelet, Plasma Set (kèm 01 túi dung dịch chống đông) | Đơn vị | 3,403,000 | Áp dụng kể từ từ 12/10/2026 |
| 28 | Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường) (BTH) | Đơn vị | 1,027,000 | |
| 29 | Khối hồng cầu chiếu xạ từ 350ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường) (BTH) | Đơn vị | 1,027,000 | |
| 30 | Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường) (BTH) | Đơn vị | 1,133,000 | |
| 31 | Khối tiểu cầu gạn tách thể tích 250ml (đã bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (BTH) | Đơn vị | 3,910,993 | |
| 32 | Khối tiểu cầu gạn tách chiếu xạ thể tích 250ml (đã bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) (BTH) | Đơn vị | 4,460,993 | |
| 33 | Chi phí chiếu xạ túi máu, chế phẩm máu đạt chuẩn (BTH) | Đơn vị | 550,000 | |
| 34 | Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường) | Đơn vị | 919,000 | |
| 35 | Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường) | Đơn vị | 1,044,000 | |
| 36 | Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường) (BVHH-CR) | Đơn vị | 1,120,000 | |
| 37 | Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần (đã bao gồm xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường, NAT ) | Đơn vị | 1,150,000 | |
| 38 | Huyết tương tươi đông lạnh 100 ml | Đơn vị | 187,000 | |
| 39 | Huyết tương tươi đông lạnh 150 ml | Đơn vị | 217,000 | |
| 40 | Huyết tương tươi đông lạnh 200 ml | Đơn vị | 327,000 | |
| 41 | Khối tiểu cầu 1 đơn vị (từ 250 ml máu toàn phần) | Đơn vị | 167,000 | |
| 42 | Khối tiểu cầu 2 đơn vị (từ 500 ml máu toàn phần) | Đơn vị | 327,000 | |
| 43 | Khối tiểu cầu 4 đơn vị (từ 1.000 ml máu toàn phần) | Đơn vị | 612,000 | |
| 44 | Khối tiểu cầu 8 đơn vị (từ 2000ml máu toàn phần, chưa bao gồm túi pool và lọc bạch cầu, đã bao gồm xét nghiệm NAT và sàng lọc kháng thể bất thường ) | Đơn vị | 1,349,000 | |
| 45 | Tủa lạnh thể tích 50 ml (từ 1.000 ml máu toàn phần) | Đơn vị | 394,000 | |
| 46 | Khối tiểu cầu gạn tách 120ml (đã bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) | Đơn vị | 3,377,050 | |
| 47 | Khối tiểu cầu gạn tách 250ml (đã bao gồm bộ dụng cụ gạn tách) | Đơn vị | 3,932,550 |