Mời báo giá về việc sửa chữa bệnh viện
Hiện nay, Bệnh viện đang có kế hoạch sửa chữa theo danh mục chi tiết như sau:
| STT | Tên công tác | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất II | 1m3 | 1,8720 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4×6, PCB30 | m3 | 0,1440 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tấn | 0,0086 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan – Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | 1 lỗ khoan | 8,0000 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan – Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 1 lỗ khoan | 20,0000 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0101 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0287 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0140 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0364 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng cột – Móng tròn, đa giác | 100m2 | 0,0020 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột – Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0384 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,0450 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2, PCB40 | m3 | 0,2500 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1×2, PCB40 | m3 | 0,1920 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1×2, PCB40 | m3 | 0,3750 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1×2, PCB40 | m3 | 2,0000 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | m3 | 0,3564 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 0,4500 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | m3 | 9,0000 |
| 20 | Trãi tấm ni lon lót | m2 | 20,0000 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 2,0000 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 22,2500 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 20,0000 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | m | 6,2000 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 42,2500 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 20,0000 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 20,0000 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,1108 |
| 29 | Thép hộp là xà gồ | cây 6m | 7,0000 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,2810 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | m2 | 20,0000 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm xingfa hệ 55 kính cường lực 8 ly | m2 | 3,9600 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | bộ | 2,0000 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đường kính ≤15mm | m | 30,0000 |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | hộp | 5,0000 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện phòng | hộp | 1,0000 |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | m | 20,0000 |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | m | 90,0000 |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | cái | 1,0000 |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | cái | 4,0000 |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | cái | 1,0000 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | m | 20,0000 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn – Đường kính ≤27mm | m | 20,0000 |
Bệnh viện kính mời Quý công ty, doanh nghiệp quan tâm xin vui lòng đến khảo sát, báo giá và gửi về Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ (Địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, thành phố Cần Thơ).
Ghi chú: – Báo giá ghi rõ nơi nhận báo giá (Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ); Ngày/ tháng/ năm báo giá; Hiệu lực của báo giá; Thời gian bảo hành/ bảo trì (nếu có),…
– Giá trên báo giá là giá đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, bảo hành, …
Thời gian nhận báo giá: Đến 11h ngày 12/11/2026