Mời báo giá về việc sửa chữa bệnh viện
Hiện nay, Bệnh viện đang có kế hoạch sửa chữa bệnh viện theo danh mục chi tiết như sau:
Sửa chữa Khoa Ung bướu, Khoa Ngoại tổng hợp, Khoa Điều trị rối loạn nhịp tim, Khoa Ngoại Thận – Tiết niệu, Khoa Dược, Khoa Khám bệnh, Khoa Nội Hô hấp, Khoa Răng Hàm Mặt và Khoa Gây mê Hồi sức.
| STT | Danh mục công tác | Đơn vị | Khối lượng toàn bộ | |
| Hạng muc: khoa Ung bướu | ||||
| 1 | Cạo sủi, bả và Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | m2 | 56,0000 | |
| Tường, trần phòng D604: 56 = 56 | ||||
| Hạng muc: khoa Ngoại tổng hợp | ||||
| 2 | Cạo sủi, bả và Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | m2 | 12,0000 | |
| Tường, trần phòng Tiểu phẩu: 12 = 12 | ||||
| Hạng muc: khoa Điều trị rối loạn nhịp tim | ||||
| 3 | Cạo sủi, bả và Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | m2 | 48,0000 | |
| Tường, trần phòng B435: 24 = 24 | ||||
| Tường, trần phòng B433: 24 = 24 | ||||
| Hạng muc: khoa Ngoại thận tiết niệu | ||||
| Sơn trần, tường: | ||||
| 4 | Cạo sủi, bả và Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | m2 | 72,0000 | |
| Tường, trần phòng B222: 24 = 24 | ||||
| Tường, trần phòng B224: 24 = 24 | ||||
| Tường, trần phòng B216: 24 = 24 | ||||
| Chống thấm nhà vệ sinh phòng B214: | ||||
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | bộ | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | m2 | 1,8000 | |
| Gạch ốp chân tường: 6×0,3 = 1,8 | ||||
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 2,2000 | |
| 1,x2,2 = 2,2 | ||||
| 8 | Phá dỡ nền – Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 2,2000 | |
| 1,x2,2 = 2,2 | ||||
| 9 | Xử lý hệ thống cấp thoát nước diện tích 1×2,2m=2,2m2 | trọn gói | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 10 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | m2 | 3,6400 | |
| 1,4×2,6 = 3,64 | ||||
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1×2, PCB40 | m3 | 0,1540 | |
| 1,0×2,2×0,07 = 0,154 | ||||
| 12 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 1,8000 | |
| Gạch ốp chân tường: 6×0,3 = 1,8 | ||||
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 2,2000 | |
| 1,0×2,2 = 2,2 | ||||
| 14 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 2,2000 | |
| 1,0×2,2 = 2,2 | ||||
| 15 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng) | bộ | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 16 | Lắp đặt dây tiếp nước | cái | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 17 | Lắp đặt phễu thu – Đường kính 100mm | cái | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 18 | Vận chuyển phế thải từ lầu 4 xuống đem đi đổ | 1,0000 | ||
| 1 = 1 | ||||
| Hạng muc: khoa Dược | ||||
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | m3 | 0,0900 | |
| Bệ gắn Lavapo: 0,3×0,3×1 = 0,09 | ||||
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 0,3000 | |
| 0,3×1 = 0,3 | ||||
| 21 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 0,3900 | |
| Bệ gắn Lavapo: 0,3×1+0,3×0,3 = 0,39 | ||||
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| Hạng muc: khoa Răng hàm mặt | ||||
| 23 | Cạo sủi, bả và Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | m2 | 24,0000 | |
| Phòng 733: 24 = 24 | ||||
| 24 | Chống dột mái tol ( Tháo dỡ mái tole, gò tole, lợp lại, bắn keo đầu vít tole) | m2 | 18,0000 | |
| 6×3 = 18 | ||||
| Hạng muc: khoa Khám bệnh | ||||
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 3,0000 | |
| 3 = 3 | ||||
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | m2 | 2,0000 | |
| 2 = 2 | ||||
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 3,0000 | |
| 3 = 3 | ||||
| 28 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 3,0000 | |
| 3 = 3 | ||||
| 29 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 2,0000 | |
| 2 = 2 | ||||
| 30 | Vận chuyển phế thải về bãi tập kết | chuyến | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| Hạng muc: khoa Gây mê hồi sức | ||||
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 7,0000 | |
| 7 = 7 | ||||
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 7,0000 | |
| 7 = 7 | ||||
| 33 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 7,0000 | |
| 7 = 7 | ||||
| 34 | Vận chuyển phế thải về bãi tập kết | chuyến | 1,0000 | |
| 1 = 1 |
Bệnh viện kính mời Quý công ty, doanh nghiệp quan tâm xin vui lòng đến khảo sát, báo giá và gửi về Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ (Địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, thành phố Cần Thơ).
Ghi chú: – Báo giá ghi rõ nơi nhận báo giá (Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ); Ngày/ tháng/ năm báo giá; Hiệu lực của báo giá; Thời gian bảo hành/ bảo trì (nếu có),…
– Giá trên báo giá là giá đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, bảo hành, …
Thời gian nhận báo giá: Đến 17h ngày 13/03/2026