Danh mục dịch vụ
Tổng: 0 mục
| STT | Tên dịch vụ | Giá (VNĐ) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 61.000 | |
| 2 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 61.000 | |
| 3 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 61.000 | |
| 4 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 61.000 | |
| 5 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu | 61.000 | |
| 6 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 61.000 | |
| 7 | Siêu âm dương vật | 61.000 | |
| 8 | Siêu âm hạch vùng cổ | 61.000 | |
| 9 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 61.000 | |
| 10 | Siêu âm hốc mắt | 61.000 | |
| 11 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 61.000 | |
| 12 | Siêu âm khớp (một vị trí) | 61.000 | |
| 13 | Siêu âm màng phổi | 61.000 | |
| 14 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 61.000 | |
| 15 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 61.000 | |
| 16 | Siêu âm nhãn cầu | 61.000 | |
| 17 | Siêu âm ổ bụng | 61.000 | |
| 18 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 61.000 | |
| 19 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 61.000 | |
| 20 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 61.000 | |
| 21 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 61.000 | |
| 22 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 61.000 | |
| 23 | Siêu âm qua thóp | 61.000 | |
| 24 | Siêu âm tại giường | 61.000 | |
| 25 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 61.000 | |
| 26 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 61.000 | |
| 27 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 61.000 | |
| 28 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 61.000 | |
| 29 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 61.000 | |
| 30 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 61.000 | |
| 31 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 61.000 | |
| 32 | Siêu âm tử cung phần phụ | 61.000 | |
| 33 | Siêu âm tuyến giáp | 61.000 | |
| 34 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 61.000 | |
| 35 | Siêu âm 3D/4D trực tràng | 203.400 | |
| 36 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | 203.400 | |
| 37 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 203.400 | |
| 38 | doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ | 262.400 | |
| 39 | Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM | 262.400 | |
| 40 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | 262.400 | |
| 41 | Siêu âm doppler động mạch thận | 262.400 | |
| 42 | Siêu âm doppler động mạch tử cung | 262.400 | |
| 43 | Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 262.400 | |
| 44 | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | 262.400 | |
| 45 | Siêu âm doppler mạch máu | 262.400 | |
| 46 | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 262.400 | |
| 47 | Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | 262.400 | |
| 48 | Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 262.400 | |
| 49 | Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | 262.400 | |
| 50 | Siêu âm doppler tim | 262.400 | |
| 51 | Siêu âm doppler tim, van tim | 262.400 | |
| 52 | Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 262.400 | |
| 53 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 262.400 | |
| 54 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 262.400 | |
| 55 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 262.400 | |
| 56 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 262.400 | |
| 57 | Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường | 262.400 | |
| 58 | Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu | 262.400 | |
| 59 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 262.400 | |
| 60 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 262.400 | |
| 61 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 262.400 | |
| 62 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 262.400 | |
| 63 | Siêu âm tim cản âm | 297.800 | |
| 64 | Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường | 297.800 | |
| 65 | Siêu âm tim, mạch máu có cản âm | 297.800 | |
| 66 | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine | 641.000 | |
| 67 | Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế | 641.000 | |
| 68 | Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) | 641.000 | |
| 69 | Siêu âm 3D/4D tim | 505.800 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 70 | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp | 505.800 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 71 | Siêu âm tim 4D | 505.800 | Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
| 72 | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản | 867.700 | |
| 73 | Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp | 867.700 | |
| 74 | Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp | 867.700 | |
| 75 | Siêu âm tim qua thực quản | 867.700 | |
| 76 | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường | 867.700 | |
| 77 | Siêu âm tim, màng tim qua thực quản | 867.700 | |
| 78 | Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) | 2.151.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
| 79 | Siêu âm nội mạch | 2.151.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
| 80 | Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) | 2.151.000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
| 81 | Chụp đáy mắt không huỳnh quang | 231.200 | |
| 82 | Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu | 231.200 | |
| 83 | Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu | 231.200 | |
| 84 | Chụp X-quang đường mật qua Kehr | 292.100 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 85 | Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi | 292.100 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 86 | Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản | 256.700 | |
| 87 | Chụp X-quang bàng quang trên xương mu | 256.700 | |
| 88 | Chụp X-quang đường rò | 464.700 | |
| 89 | Chụp X-quang tuyến vú | 106.400 | |
| 90 | Chụp động mạch vành | 6.466.900 | |
| 91 | Chụp động mạch vành | 6.466.900 | |
| 92 | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | 6.466.900 | |
| 93 | Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) | 6.466.900 | |
| 94 | Thông tim ống lớn [dưới DSA] | 6.466.900 | |
| 95 | Thông tim và chụp buồng tim cản quang | 6.466.900 | |
| 96 | Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 97 | Bít ống động mạch [dưới DSA] | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 98 | Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 99 | Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 100 | Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 101 | Bít thông liên thất [dưới DSA] | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 102 | Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 103 | Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 104 | Chụp, nong động mạch vành bằng bóng | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 105 | Chụp, nong và đặt stent động mạch vành | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 106 | Đặt bóng đối xung động mạch chủ | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 107 | Đặt coil bít ống động mạch | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 108 | Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 109 | Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 110 | Đặt stent ống động mạch | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 111 | Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực. |
| 112 | Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 113 | Hút huyết khối trong động mạch vành | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 114 | Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 115 | Nong hẹp eo động mạch chủ | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 116 | Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 117 | Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 118 | Nong và đặt stent các động mạch khác | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 119 | Nong và đặt stent động mạch vành | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 120 | Nong van động mạch chủ | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 121 | Nong van động mạch chủ [dưới DSA] | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 122 | Nong van động mạch phổi | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 123 | Nong van động mạch phổi [dưới DSA] | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 124 | Nong van hai lá [dưới DSA] | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 125 | Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 126 | Thay van động mạch chủ qua da | 7.402.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 127 | Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng | 8.442.900 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 128 | Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 129 | Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 130 | Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 131 | Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 132 | Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 133 | Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 134 | Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 135 | Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 136 | Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 137 | Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 138 | Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 139 | Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 140 | Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 141 | Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền | 2.501.300 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
| 142 | Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan | 1.951.700 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 143 | Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 1.951.700 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 144 | Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 1.951.700 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 145 | Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) | 1.431.700 | Chưa bao gồm bộ đốt nhiệt điều trị khối u |
| 146 | Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi | 1.431.700 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 147 | Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm | 1.431.700 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 148 | Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm | 1.431.700 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 149 | Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm | 1.431.700 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 150 | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực | 1.431.700 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 151 | Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen | 1.431.700 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
| 152 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 92.900 | Bằng phương pháp DEXA |
| 153 | Lập trình máy tạo nhịp tim | 92.900 | |
| 154 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) | 92.900 | |
| 155 | Siêu âm đàn hồi mô vú | 92.900 | |
| 156 | Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp | 92.900 | |
| 157 | Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng | 92.900 | |
| 158 | Siêu âm doppler dương vật | 92.900 | |
| 159 | Siêu âm doppler gan lách | 92.900 | |
| 160 | Siêu âm doppler hốc mắt | 92.900 | |
| 161 | Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 92.900 | |
| 162 | Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 92.900 | |
| 163 | Siêu âm doppler tử cung phần phụ | 92.900 | |
| 164 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 92.900 | |
| 165 | Siêu âm doppler tuyến vú | 92.900 | |
| 166 | Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 92.900 | |
| 167 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 154.200 | Bằng phương pháp DEXA |
| 168 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] | 154.200 | Bằng phương pháp DEXA |
| 169 | Bơm rửa khoang màng phổi | 258.400 | |
| 170 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 258.400 | |
| 171 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 258.400 | |
| 172 | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | 258.400 | |
| 173 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 520.500 | |
| 174 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | 520.500 | |
| 175 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | 520.500 | |
| 176 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.090.400 | |
| 177 | Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh | 553.800 | |
| 178 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc | 553.800 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 179 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 553.800 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
| 180 | Cắt chỉ | 41.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 181 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 41.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 182 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 41.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 183 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 41.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 184 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 41.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 185 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | 41.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 186 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 41.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 187 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 41.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 188 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 41.900 | |
| 189 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng | 188.200 | Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |
| 190 | Chọc dò dịch màng phổi | 159.900 | |
| 191 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 159.900 | |
| 192 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 159.900 | |
| 193 | Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | 159.900 | |
| 194 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 159.900 | |
| 195 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 203.700 | |
| 196 | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 203.700 | |
| 197 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 203.700 | |
| 198 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 203.700 | |
| 199 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 203.700 | |
| 200 | Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 203.700 | |
| 201 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 203.700 | |
| 202 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | 169.400 | |
| 203 | Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | 169.400 | |
| 204 | Chọc hút dịch, khí trung thất | 169.400 | |
| 205 | Chọc hút khí màng phổi | 169.400 | |
| 206 | Chọc dò màng ngoài tim | 291.700 | |
| 207 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 291.700 | |
| 208 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 291.700 | |
| 209 | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 291.700 | |
| 210 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 291.700 | |
| 211 | Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | 291.700 | |
| 212 | Dẫn lưu màng ngoài tim | 291.700 | |
| 213 | Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | 204.700 | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |
| 214 | Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | 131.900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 215 | Chọc dịch tủy sống | 131.900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 216 | Chọc dò dịch não tủy | 131.900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 217 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 131.900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 218 | Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy | 131.900 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |
| 219 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 185.700 | |
| 220 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 250.500 | |
| 221 | Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 250.500 | |
| 222 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 131.800 | |
| 223 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 131.800 | |
| 224 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 131.800 | |
| 225 | Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | 131.800 | |
| 226 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | 131.800 | |
| 227 | Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 178.700 | |
| 228 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 178.700 | |
| 229 | Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | 178.700 | |
| 230 | Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | 178.700 | |
| 231 | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | 178.700 | |
| 232 | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | 178.700 | |
| 233 | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 178.700 | |
| 234 | Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 178.700 | |
| 235 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | 178.700 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 236 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 178.700 | |
| 237 | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 178.700 | |
| 238 | Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 795.100 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 239 | Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 795.100 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 240 | Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 795.100 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 241 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 795.100 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
| 242 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | 795.100 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 243 | Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ | 795.100 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 244 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 131.800 | |
| 245 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 177.700 | |
| 246 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 177.700 | |
| 247 | Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 177.700 | |
| 248 | Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 177.700 | |
| 249 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) | 571.900 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |
| 250 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) | 153.800 | Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
| 251 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.475.100 | |
| 252 | Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | 653.600 | |
| 253 | Mở màng phổi cấp cứu | 653.600 | |
| 254 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 653.600 | |
| 255 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 758.500 | |
| 256 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] | 758.500 | |
| 257 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.301.400 | |
| 258 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT] | 1.301.400 | |
| 259 | Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp | 601.600 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 260 | Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp | 601.600 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 261 | Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp | 601.600 | Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
| 262 | Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO | 601.600 | Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến) |
| 263 | Đặt catheter động mạch | 1.456.500 | |
| 264 | Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | 712.900 | |
| 265 | Dẫn lưu não thất cấp cứu | 712.900 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ. |
| 266 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | 712.900 | |
| 267 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 712.900 | |
| 268 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 712.900 | |
| 269 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 712.900 | |
| 270 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | 712.900 | |
| 271 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 712.900 | |
| 272 | Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh | 712.900 | |
| 273 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1.204.800 | |
| 274 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.204.800 | |
| 275 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.204.800 | |
| 276 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.204.800 | |
| 277 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 1.204.800 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 278 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | 1.204.800 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 279 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1.204.800 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 280 | Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu | 1.204.800 | Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
| 281 | Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 7.182.700 | |
| 282 | Đặt nội khí quản | 624.500 | |
| 283 | Đặt nội khí quản | 624.500 | |
| 284 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 624.500 | Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
| 285 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 624.500 | |
| 286 | Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) | 624.500 | Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
| 287 | Thay ống nội khí quản | 624.500 | |
| 288 | Đặt ống thông dạ dày | 105.900 | |
| 289 | Đặt ống thông dạ dày | 105.900 | |
| 290 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 105.900 | |
| 291 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 988.500 | Chưa bao gồm sonde. |
| 292 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 988.500 | Chưa bao gồm sonde. |
| 293 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 988.500 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 294 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 988.500 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 295 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 988.500 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 296 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê | 988.500 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |
| 297 | Nội soi nong niệu quản hẹp | 988.500 | Chưa bao gồm Sonde JJ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 298 | Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng | 1.287.900 | Chưa bao gồm stent. |
| 299 | Nội soi nong hẹp thực quản có stent | 1.287.900 | Chưa bao gồm stent. |
| 300 | Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim | 3.783.800 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
| 301 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch | 2.243.400 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser. |
| 302 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 2.139.400 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. |
| 303 | Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi | 237.600 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 304 | Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 237.600 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 305 | Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 237.600 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 306 | Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 237.600 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
| 307 | Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp | 2.447.600 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |
| 308 | Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS) | 2.447.600 | Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. |
| 309 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 200.000 | |
| 310 | Dẫn lưu màng phổi liên tục | 200.000 | |
| 311 | Dẫn lưu trung thất liên tục | 200.000 | |
| 312 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | 200.000 | |
| 313 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng | 200.000 | |
| 314 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 200.000 | |
| 315 | Hút dịch khớp cổ chân | 134.800 | |
| 316 | Hút dịch khớp cổ tay | 134.800 | |
| 317 | Hút dịch khớp gối | 134.800 | |
| 318 | Hút dịch khớp háng | 134.800 | |
| 319 | Hút dịch khớp khuỷu | 134.800 | |
| 320 | Hút dịch khớp vai | 134.800 | |
| 321 | Hút nang bao hoạt dịch | 134.800 | |
| 322 | Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat | 134.800 | |
| 323 | Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | 134.800 | |
| 324 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 150.700 | |
| 325 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 150.700 | |
| 326 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 150.700 | |
| 327 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 150.700 | |
| 328 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 150.700 | |
| 329 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 150.700 | |
| 330 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 150.700 | |
| 331 | Hút đờm hầu họng | 14.700 | |
| 332 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 14.700 | |
| 333 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 14.700 | |
| 334 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1.050.400 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 335 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1.050.400 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
| 336 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 619.300 | |
| 337 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD] | 619.300 | |
| 338 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 619.300 | |
| 339 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 1.071.200 | |
| 340 | Lọc màng bụng liên tục bằng máy | 1.071.200 | |
| 341 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | 2.403.000 | Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt) |
| 342 | Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 343 | Lọc máu liên tục | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 344 | Lọc máu liên tục | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 345 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 346 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 347 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 348 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 349 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 350 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 351 | Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 352 | Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 353 | Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 354 | Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 355 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 356 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 357 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 358 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 359 | Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 360 | Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy | 2.403.000 | |
| 361 | Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy | 2.403.000 | |
| 362 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 2.403.000 | |
| 363 | Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 2.403.000 | |
| 364 | Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | 2.403.000 | |
| 365 | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 2.403.000 | |
| 366 | Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy | 2.403.000 | |
| 367 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy | 2.403.000 | |
| 368 | Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 369 | Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 370 | Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 371 | Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 372 | Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 373 | Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng | 2.403.000 | Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
| 374 | Lọc huyết tương (Plasmapheresis) | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 375 | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 376 | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 377 | Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 378 | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 379 | Lọc máu thay huyết tương | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 380 | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 381 | Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 382 | Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 383 | Thay huyết tương sử dụng albumin | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 384 | Thay huyết tương sử dụng huyết tương | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 385 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 386 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 387 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 388 | Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 389 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 390 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 391 | Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 392 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 393 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 394 | Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 395 | Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 396 | Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 397 | Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 398 | Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 399 | Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 400 | Thay huyết tương trong suy gan cấp | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 401 | Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp | 1.804.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
| 402 | Mở khí quản cấp cứu | 790.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 403 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 790.200 | |
| 404 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 790.200 | |
| 405 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 790.200 | |
| 406 | Mở khí quản thường quy | 790.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 407 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 790.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 408 | Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | 421.700 | |
| 409 | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 421.700 | |
| 410 | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 421.700 | |
| 411 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 421.700 | |
| 412 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 421.700 | |
| 413 | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 116.800 | |
| 414 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất | 5.284.500 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 415 | Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | 5.284.500 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 416 | Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi | 5.284.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 417 | Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi | 5.284.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 418 | Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi | 5.284.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 419 | Nội soi màng phổi sinh thiết | 6.093.700 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 420 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 6.093.700 | Đã bao gồm thuốc gây mê |
| 421 | Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi | 6.093.700 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 422 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) | 6.093.700 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 423 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi | 6.093.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 424 | Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực | 6.093.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 425 | Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi | 6.093.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 426 | Đo niệu dòng đồ | 77.000 | |
| 427 | Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] | 1.880.500 | |
| 428 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] | 1.880.500 | |
| 429 | Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] | 1.880.500 | |
| 430 | Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | 1.880.500 | |
| 431 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] | 1.880.500 | |
| 432 | Bơm rửa phế quản | 1.568.500 | |
| 433 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1.568.500 | |
| 434 | Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] | 1.568.500 | |
| 435 | Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê] | 1.568.500 | |
| 436 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] | 1.568.500 | |
| 437 | Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản | 3.440.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ |
| 438 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] | 3.440.500 | |
| 439 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | 3.440.500 | |
| 440 | Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] | 3.440.500 | |
| 441 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3.440.500 | |
| 442 | Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] | 3.440.500 | |
| 443 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 3.440.500 | |
| 444 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] | 3.440.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 445 | Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc | 825.600 | |
| 446 | Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê] | 825.600 | |
| 447 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] | 825.600 | |
| 448 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 825.600 | |
| 449 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] | 825.600 | |
| 450 | Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] | 1.252.500 | |
| 451 | Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách | 1.252.500 | |
| 452 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê] | 1.252.500 | |
| 453 | Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | 1.252.500 | |
| 454 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] | 1.252.500 | |
| 455 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] | 1.252.500 | |
| 456 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 1.252.500 | |
| 457 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] | 1.252.500 | |
| 458 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] | 2.785.500 | |
| 459 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] | 2.785.500 | |
| 460 | Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] | 2.785.500 | |
| 461 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật] | 2.785.500 | |
| 462 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê] | 2.785.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 463 | Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần | 3.055.900 | |
| 464 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 3.055.900 | |
| 465 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết | 513.500 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 466 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết | 513.500 | Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 467 | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 329.700 | |
| 468 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | 287.500 | |
| 469 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 287.500 | |
| 470 | Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 287.500 | |
| 471 | Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | 287.500 | |
| 472 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 287.500 | |
| 473 | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | 487.500 | |
| 474 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | 487.500 | |
| 475 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 487.500 | |
| 476 | Nội soi đại tràng sigma | 366.200 | |
| 477 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 366.200 | |
| 478 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | 366.200 | |
| 479 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 366.200 | |
| 480 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | 336.400 | |
| 481 | Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết | 336.400 | |
| 482 | Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | 223.800 | |
| 483 | Nội soi trực tràng ống mềm | 223.800 | |
| 484 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 223.800 | |
| 485 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 223.800 | |
| 486 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 487 | Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 488 | Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 489 | Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 490 | Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 491 | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 492 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 493 | Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 494 | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 495 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 496 | Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 497 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 498 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 499 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 500 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 830.200 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
| 501 | Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) | 2.827.600 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 502 | Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater | 2.827.600 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 503 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi | 2.827.600 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 504 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy | 2.827.600 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 505 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật | 2.827.600 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 506 | Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng | 2.827.600 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 507 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 2.827.600 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 508 | Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy | 2.827.600 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
| 509 | Nội soi ổ bụng | 942.000 | |
| 510 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 942.000 | |
| 511 | Nội soi ổ bụng - sinh thiết | 1.139.100 | |
| 512 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 1.139.100 | |
| 513 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên | 1.244.300 | |
| 514 | Nội soi siêu âm trực tràng | 1.244.300 | |
| 515 | Nội soi siêu âm trực tràng | 1.244.300 | |
| 516 | Siêu âm nội soi | 1.244.300 | |
| 517 | Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản | 3.081.600 | |
| 518 | Nội soi khớp gối điều trị bào khớp | 3.081.600 | |
| 519 | Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật | 3.081.600 | |
| 520 | Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp | 3.081.600 | |
| 521 | Nội soi khớp vai điều trị bào khớp | 3.081.600 | |
| 522 | Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật | 3.081.600 | |
| 523 | Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp | 3.081.600 | |
| 524 | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ | 3.081.600 | |
| 525 | Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy | 3.081.600 | |
| 526 | Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 948.400 | |
| 527 | Nội soi bàng quang có gây mê | 948.400 | |
| 528 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 1.014.300 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 529 | Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm | 749.100 | |
| 530 | Nội soi bàng quang | 598.300 | |
| 531 | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 598.300 | |
| 532 | Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 598.300 | Chưa bao gồm hóa chất |
| 533 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | 991.900 | |
| 534 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 991.900 | |
| 535 | Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | 991.900 | |
| 536 | Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang | 991.900 | |
| 537 | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 991.900 | |
| 538 | Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 991.900 | |
| 539 | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.431.100 | |
| 540 | Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.462.900 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 541 | Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) | 1.223.100 | |
| 542 | Nối thông động - tĩnh mạch | 1.223.100 | |
| 543 | Nong niệu đạo | 284.400 | |
| 544 | Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu | 284.400 | |
| 545 | Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng | 2.468.400 | Chưa bao gồm bóng nong thực quản |
| 546 | Nội soi nong hẹp thực quản | 2.468.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 547 | Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi | 2.468.400 | |
| 548 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 239.700 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 549 | Rửa bàng quang | 239.700 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 550 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 239.700 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 551 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 239.700 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 552 | Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc | 239.700 | Chưa bao gồm hóa chất. |
| 553 | Rửa dạ dày cấp cứu | 158.100 | |
| 554 | Rửa dạ dày cấp cứu | 158.100 | |
| 555 | Rửa dạ dày sơ sinh | 158.100 | |
| 556 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 647.400 | |
| 557 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 915.500 | |
| 558 | Rút máu để điều trị | 301.000 | |
| 559 | Rút catheter đường hầm | 202.500 | |
| 560 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 202.500 | |
| 561 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 202.500 | |
| 562 | Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da | 202.500 | |
| 563 | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận | 202.500 | |
| 564 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 686.300 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 565 | Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu | 686.300 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 566 | Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 686.300 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 567 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm | 686.300 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 568 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | 686.300 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 569 | Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm | 686.300 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 570 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 686.300 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 571 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 686.300 | Chưa bao gồm ống thông. |
| 572 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | 609.700 | |
| 573 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 609.700 | |
| 574 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 609.700 | |
| 575 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy | 609.700 | |
| 576 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 609.700 | |
| 577 | Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ | 609.700 | |
| 578 | Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 609.700 | |
| 579 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy | 609.700 | |
| 580 | Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan | 609.700 | |
| 581 | Sinh thiết cơ tim | 2.000.300 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |
| 582 | Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) | 144.100 | |
| 583 | Sinh thiết hốc mũi | 144.100 | |
| 584 | Sinh thiết niêm mạc | 144.100 | |
| 585 | Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm | 144.100 | |
| 586 | Sinh thiết tuyến nước bọt | 144.100 | |
| 587 | Sinh thiết u họng miệng | 144.100 | |
| 588 | Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm | 1.107.500 | |
| 589 | Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm | 1.107.500 | |
| 590 | Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm | 1.107.500 | |
| 591 | Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.107.500 | |
| 592 | Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm | 1.107.500 | |
| 593 | Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm | 1.107.500 | |
| 594 | Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.107.500 | |
| 595 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.107.500 | |
| 596 | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.107.500 | |
| 597 | Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 914.500 | |
| 598 | Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | 914.500 | |
| 599 | Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | 914.500 | |
| 600 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | 914.500 | |
| 601 | Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm | 914.500 | |
| 602 | Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 914.500 | |
| 603 | Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da | 306.300 | |
| 604 | Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở | 306.300 | |
| 605 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.216.800 | |
| 606 | Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | 482.000 | |
| 607 | Rửa màng bụng cấp cứu | 482.000 | |
| 608 | Sinh thiết màng phổi mù | 482.000 | |
| 609 | Sinh thiết móng | 392.100 | |
| 610 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng | 686.800 | |
| 611 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm | 686.800 | |
| 612 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần) | 285.500 | Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
| 613 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần) | 1.460.700 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
| 614 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.818.900 | |
| 615 | Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR | 723.100 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 616 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 683.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
| 617 | Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) | 560.400 | |
| 618 | Nội soi phế quản ống mềm | 1.004.300 | |
| 619 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | 295.200 | |
| 620 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | 295.200 | |
| 621 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 295.200 | |
| 622 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 1.084.200 | |
| 623 | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 1.084.200 | |
| 624 | Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) | 1.632.800 | Chưa bao gồm catheter. |
| 625 | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 1.671.300 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 626 | Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV) | 1.671.300 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 627 | Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc | 1.671.300 | Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn |
| 628 | Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp | 1.671.300 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 629 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.671.300 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 630 | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần) | 1.671.300 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
| 631 | Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần) | 612.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 632 | Thận nhân tạo thường quy | 612.000 | Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 633 | Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu | 3.616.300 | Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
| 634 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 290.700 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 635 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 290.700 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 636 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 290.700 | Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè. |
| 637 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 66.800 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 638 | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | 66.800 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 639 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] | 66.800 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 640 | Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 66.800 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 641 | Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 93.100 | |
| 642 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 93.100 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 643 | Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 93.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 644 | Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 126.200 | |
| 645 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 126.200 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 646 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 126.200 | |
| 647 | Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 154.600 | |
| 648 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 154.600 | Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
| 649 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 154.600 | Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
| 650 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 154.600 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 651 | Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 201.400 | |
| 652 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 201.400 | Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
| 653 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 201.400 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 654 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 201.400 | |
| 655 | Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 286.600 | |
| 656 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 286.600 | Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
| 657 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 286.600 | Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
| 658 | Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 286.600 | |
| 659 | Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng | 274.300 | |
| 660 | Thay canuyn | 274.300 | |
| 661 | Thay canuyn mở khí quản | 274.300 | |
| 662 | Thay canuyn mở khí quản | 274.300 | |
| 663 | Bơm rửa ổ lao khớp | 105.400 | |
| 664 | Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 531.800 | |
| 665 | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 666 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 667 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] | 650.000 | Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy). |
| 668 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 669 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 670 | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 671 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 672 | Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 673 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 674 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 675 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 676 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 677 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 678 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 679 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 680 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 681 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 682 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] | 650.000 | |
| 683 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 105.900 | |
| 684 | Đặt sonde bàng quang | 105.900 | |
| 685 | Thông bàng quang | 105.900 | |
| 686 | Đặt ống thông hậu môn | 96.100 | |
| 687 | Đặt ống thông hậu môn | 96.100 | |
| 688 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 96.100 | |
| 689 | Thụt giữ | 96.100 | |
| 690 | Thụt tháo | 96.100 | |
| 691 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 96.100 | |
| 692 | Thụt tháo phân | 96.100 | |
| 693 | Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch | 15.700 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 694 | Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt | 15.700 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 695 | Tiêm cân gan chân | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 696 | Tiêm cạnh cột sống cổ | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 697 | Tiêm cạnh cột sống ngực | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 698 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 699 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 700 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 701 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 702 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 703 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 704 | Tiêm gân gấp ngón tay | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 705 | Tiêm gân gót | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 706 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 707 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 708 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 709 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 710 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 711 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 712 | Tiêm khớp cổ chân | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 713 | Tiêm khớp cổ tay | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 714 | Tiêm khớp cùng chậu | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 715 | Tiêm khớp đòn - cùng vai | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 716 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 717 | Tiêm khớp gối | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 718 | Tiêm khớp háng | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 719 | Tiêm khớp khuỷu tay | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 720 | Tiêm khớp thái dương hàm | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 721 | Tiêm khớp ức - sườn | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 722 | Tiêm khớp ức đòn | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 723 | Tiêm khớp vai | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 724 | Tiêm nội khớp: acid hyaluronic | 108.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 725 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 726 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 727 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 728 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 729 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 730 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 731 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 732 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 733 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 734 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 735 | Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 736 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 737 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 738 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 739 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 740 | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 741 | Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 742 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 743 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 154.700 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 744 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 26.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 745 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | 26.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 746 | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | 202.500 | |
| 747 | Khâu vết rách vành tai | 202.500 | |
| 748 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 202.500 | |
| 749 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 202.500 | |
| 750 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 280.300 | |
| 751 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 280.300 | |
| 752 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 301.100 | |
| 753 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 301.100 | |
| 754 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] | 368.400 | |
| 755 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 368.400 | |
| 756 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 52.800 | |
| 757 | Điều trị bằng Parafin | 47.800 | |
| 758 | Bó thuốc | 59.900 | |
| 759 | Mãng châm | 86.700 | |
| 760 | Ôn châm | 86.700 | |
| 761 | Chích lể | 79.400 | |
| 762 | Hào châm | 79.400 | |
| 763 | Mai hoa châm | 79.400 | |
| 764 | Nhĩ châm | 79.400 | |
| 765 | Ôn châm | 79.400 | |
| 766 | Từ châm | 79.400 | |
| 767 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 74.600 | |
| 768 | Cấy chỉ | 162.700 | |
| 769 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 162.700 | |
| 770 | Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 162.700 | |
| 771 | Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 162.700 | |
| 772 | Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ | 162.700 | |
| 773 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 162.700 | |
| 774 | Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh | 162.700 | |
| 775 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 162.700 | |
| 776 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 162.700 | |
| 777 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 162.700 | |
| 778 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 162.700 | |
| 779 | Cấy chỉ điều trị di tinh | 162.700 | |
| 780 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực | 162.700 | |
| 781 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 162.700 | |
| 782 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 162.700 | |
| 783 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 162.700 | |
| 784 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông | 162.700 | |
| 785 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 162.700 | |
| 786 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 162.700 | |
| 787 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ | 162.700 | |
| 788 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 162.700 | |
| 789 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 162.700 | |
| 790 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 162.700 | |
| 791 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 162.700 | |
| 792 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 162.700 | |
| 793 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 162.700 | |
| 794 | Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 162.700 | |
| 795 | Cấy chỉ điều trị liệt dương | 162.700 | |
| 796 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 162.700 | |
| 797 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 162.700 | |
| 798 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 162.700 | |
| 799 | Cấy chỉ điều trị mày đay | 162.700 | |
| 800 | Cấy chỉ điều trị nấc | 162.700 | |
| 801 | Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt | 162.700 | |
| 802 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 162.700 | |
| 803 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa | 162.700 | |
| 804 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ | 162.700 | |
| 805 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 162.700 | |
| 806 | Cấy chỉ điều trị sa tử cung | 162.700 | |
| 807 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 162.700 | |
| 808 | Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài | 162.700 | |
| 809 | Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn | 162.700 | |
| 810 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 162.700 | |
| 811 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 162.700 | |
| 812 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | 162.700 | |
| 813 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 162.700 | |
| 814 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến | 162.700 | |
| 815 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 162.700 | |
| 816 | Chườm ngải | 38.500 | |
| 817 | Cứu | 38.500 | |
| 818 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 38.500 | |
| 819 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 38.500 | |
| 820 | Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 38.500 | |
| 821 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 38.500 | |
| 822 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 38.500 | |
| 823 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 38.500 | |
| 824 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 38.500 | |
| 825 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 38.500 | |
| 826 | Cứu điều trị di tinh thể hàn | 38.500 | |
| 827 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 38.500 | |
| 828 | Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn | 38.500 | |
| 829 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 38.500 | |
| 830 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 38.500 | |
| 831 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 38.500 | |
| 832 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 38.500 | |
| 833 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 38.500 | |
| 834 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 38.500 | |
| 835 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 38.500 | |
| 836 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 38.500 | |
| 837 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 38.500 | |
| 838 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 38.500 | |
| 839 | Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | 38.500 | |
| 840 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 38.500 | |
| 841 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 38.500 | |
| 842 | Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn | 38.500 | |
| 843 | Cứu điều trị sa tử cung thể hàn | 38.500 | |
| 844 | Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 38.500 | |
| 845 | Điều trị chườm ngải cứu | 38.500 | |
| 846 | Đặt thuốc YHCT | 53.200 | |
| 847 | Điện châm [kim dài] | 88.800 | |
| 848 | Điện châm [kim ngắn] | 81.500 | |
| 849 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 81.500 | |
| 850 | Điện châm điều trị cảm mạo | 81.500 | |
| 851 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 81.500 | |
| 852 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 81.500 | |
| 853 | Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | 81.500 | |
| 854 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 81.500 | |
| 855 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 81.500 | |
| 856 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 81.500 | |
| 857 | Điện châm điều trị đau răng | 81.500 | |
| 858 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 81.500 | |
| 859 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 81.500 | |
| 860 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 81.500 | |
| 861 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 81.500 | |
| 862 | Điện châm điều trị hội chứng stress | 81.500 | |
| 863 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 81.500 | |
| 864 | Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 81.500 | |
| 865 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 81.500 | |
| 866 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 81.500 | |
| 867 | Điện châm điều trị lác cơ năng | 81.500 | |
| 868 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 81.500 | |
| 869 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 81.500 | |
| 870 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 81.500 | |
| 871 | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 81.500 | |
| 872 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 81.500 | |
| 873 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 81.500 | |
| 874 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 81.500 | |
| 875 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 81.500 | |
| 876 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 81.500 | |
| 877 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 81.500 | |
| 878 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 81.500 | |
| 879 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 81.500 | |
| 880 | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 81.500 | |
| 881 | Điện châm điều trị sa tử cung | 81.500 | |
| 882 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 81.500 | |
| 883 | Điện châm điều trị trĩ | 81.500 | |
| 884 | Điện châm điều trị ù tai | 81.500 | |
| 885 | Điện châm điều trị viêm Amidan | 81.500 | |
| 886 | Điện châm điều trị viêm bàng quang | 81.500 | |
| 887 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 81.500 | |
| 888 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 81.500 | |
| 889 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 81.500 | |
| 890 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 50.900 | |
| 891 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 50.900 | |
| 892 | Điều trị bằng điện trường cao áp | 43.600 | |
| 893 | Điều trị bằng ion tĩnh điện | 43.600 | |
| 894 | Điều trị bằng tĩnh điện trường | 43.600 | |
| 895 | Điều trị bằng từ trường | 43.600 | |
| 896 | Điều trị bằng điện vi dòng | 32.100 | |
| 897 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 46.700 | |
| 898 | Giác hơi | 38.200 | |
| 899 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 38.200 | |
| 900 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 38.200 | |
| 901 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 38.200 | |
| 902 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 38.200 | |
| 903 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 32.100 | |
| 904 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 42.600 | |
| 905 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 42.600 | |
| 906 | Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ | 42.600 | |
| 907 | Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại | 42.600 | |
| 908 | Kéo nắn cột sống cổ | 56.900 | |
| 909 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 56.900 | |
| 910 | Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh | 56.900 | |
| 911 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 56.900 | |
| 912 | Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT | 56.900 | |
| 913 | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) | 366.900 | |
| 914 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 228.500 | |
| 915 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 61.600 | |
| 916 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 61.600 | |
| 917 | Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | 61.600 | |
| 918 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 61.600 | |
| 919 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 61.600 | |
| 920 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 61.600 | |
| 921 | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng | 61.600 | |
| 922 | Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng | 61.600 | |
| 923 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 61.600 | |
| 924 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 61.600 | |
| 925 | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | 61.600 | |
| 926 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 61.600 | |
| 927 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 61.600 | |
| 928 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 61.600 | |
| 929 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 61.600 | |
| 930 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 169.200 | |
| 931 | Điều trị bằng laser công suất thấp | 54.200 | |
| 932 | Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | 54.200 | |
| 933 | laser châm | 54.200 | |
| 934 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 38.000 | |
| 935 | Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma | 38.000 | |
| 936 | Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch | 60.700 | |
| 937 | Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT | 124.000 | |
| 938 | Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT | 124.000 | |
| 939 | Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT | 124.000 | |
| 940 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 57.000 | |
| 941 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 57.000 | |
| 942 | Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.200.000 | Chưa bao gồm thuốc |
| 943 | Sắc thuốc thang | 14.600 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 944 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 14.600 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 945 | Điều trị bằng siêu âm | 50.600 | |
| 946 | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | 50.600 | |
| 947 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | 42.700 | |
| 948 | Điều trị bằng sóng ngắn | 42.700 | |
| 949 | Điều trị bằng vi sóng | 42.700 | |
| 950 | Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED | 42.700 | |
| 951 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 42.700 | |
| 952 | Điều trị bằng sóng xung kích | 74.000 | |
| 953 | Tập tri giác và nhận thức | 53.500 | |
| 954 | Luyện tập dưỡng sinh | 34.700 | |
| 955 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 80.600 | |
| 956 | Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi | 15.300 | |
| 957 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) | 331.500 | |
| 958 | Tập nuốt | 180.600 | |
| 959 | Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | 150.500 | |
| 960 | Tập nuốt | 150.500 | |
| 961 | Tập cho người thất ngôn | 129.000 | |
| 962 | Tập sửa lỗi phát âm | 129.000 | |
| 963 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 53.800 | |
| 964 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 61.700 | |
| 965 | Tập điều hợp vận động | 61.700 | |
| 966 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 61.700 | |
| 967 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 61.700 | |
| 968 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 61.700 | |
| 969 | Tập vận động có kháng trở | 61.700 | |
| 970 | Tập vận động có trợ giúp | 61.700 | |
| 971 | Tập vận động thụ động | 61.700 | |
| 972 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 34.700 | |
| 973 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 34.700 | |
| 974 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 34.700 | |
| 975 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 34.700 | |
| 976 | Tập đi với bàn xương cá | 34.700 | |
| 977 | Tập đi với chân giả dưới gối | 34.700 | |
| 978 | Tập đi với chân giả trên gối | 34.700 | |
| 979 | Tập đi với gậy | 34.700 | |
| 980 | Tập đi với khung tập đi | 34.700 | |
| 981 | Tập đi với khung treo | 34.700 | |
| 982 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 34.700 | |
| 983 | Tập đi với thanh song song | 34.700 | |
| 984 | Tập lên, xuống cầu thang | 34.700 | |
| 985 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 34.700 | |
| 986 | Tập trong bồn bóng nhỏ | 34.700 | |
| 987 | Tập vận động trên bóng | 34.700 | |
| 988 | Tập với bàn nghiêng | 34.700 | |
| 989 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 34.700 | |
| 990 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 34.700 | |
| 991 | Tập với giàn treo các chi | 34.700 | |
| 992 | Tập với máy tập thăng bằng | 34.700 | |
| 993 | Tập với thang tường | 34.700 | |
| 994 | Tập với ròng rọc | 15.300 | |
| 995 | Tập với xe đạp tập | 15.300 | |
| 996 | Thủy châm | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 997 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 998 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 999 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1000 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1001 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1002 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1003 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1004 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1005 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1006 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1007 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1008 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1009 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 80.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 1010 | Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục | 71.600 | |
| 1011 | Điều trị bằng bùn | 71.600 | |
| 1012 | Điều trị bằng nước khóang | 71.600 | |
| 1013 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 71.600 | |
| 1014 | Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng | 71.600 | |
| 1015 | Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính | 71.600 | |
| 1016 | Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | 71.600 | |
| 1017 | Thủy trị liệu có thuốc | 71.600 | |
| 1018 | Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) | 71.600 | |
| 1019 | Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 3.041.200 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1020 | Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1021 | Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1022 | Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1023 | Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1024 | Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1025 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1026 | Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1027 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1028 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1029 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú | 1.311.300 | Chưa bao gồm thuốc |
| 1030 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 41.800 | |
| 1031 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 41.800 | |
| 1032 | Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ | 41.800 | |
| 1033 | Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại | 41.800 | |
| 1034 | Tập các kiểu thở | 34.200 | |
| 1035 | Tập ho có trợ giúp | 34.200 | |
| 1036 | Vận động trị liệu hô hấp | 34.200 | |
| 1037 | Vận động trị liệu hô hấp | 34.200 | |
| 1038 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 79.100 | |
| 1039 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 79.100 | |
| 1040 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 79.100 | |
| 1041 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng | 79.100 | |
| 1042 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 79.100 | |
| 1043 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | 79.100 | |
| 1044 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | 79.100 | |
| 1045 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 79.100 | |
| 1046 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 79.100 | |
| 1047 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 79.100 | |
| 1048 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 79.100 | |
| 1049 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh | 79.100 | |
| 1050 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 79.100 | |
| 1051 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 79.100 | |
| 1052 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 79.100 | |
| 1053 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 79.100 | |
| 1054 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 79.100 | |
| 1055 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 79.100 | |
| 1056 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 79.100 | |
| 1057 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 79.100 | |
| 1058 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 79.100 | |
| 1059 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 79.100 | |
| 1060 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 79.100 | |
| 1061 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 79.100 | |
| 1062 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly | 79.100 | |
| 1063 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 79.100 | |
| 1064 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 79.100 | |
| 1065 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 79.100 | |
| 1066 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 79.100 | |
| 1067 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 79.100 | |
| 1068 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 79.100 | |
| 1069 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 79.100 | |
| 1070 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 79.100 | |
| 1071 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 79.100 | |
| 1072 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 79.100 | |
| 1073 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 79.100 | |
| 1074 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 79.100 | |
| 1075 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 79.100 | |
| 1076 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 79.100 | |
| 1077 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 79.100 | |
| 1078 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc | 79.100 | |
| 1079 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 79.100 | |
| 1080 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 79.100 | |
| 1081 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 79.100 | |
| 1082 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt | 79.100 | |
| 1083 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 79.100 | |
| 1084 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 79.100 | |
| 1085 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 79.100 | |
| 1086 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 79.100 | |
| 1087 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 79.100 | |
| 1088 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 79.100 | |
| 1089 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 79.100 | |
| 1090 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 79.100 | |
| 1091 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 79.100 | |
| 1092 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 79.100 | |
| 1093 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 79.100 | |
| 1094 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 79.100 | |
| 1095 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 79.100 | |
| 1096 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 79.100 | |
| 1097 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 79.100 | |
| 1098 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 40.600 | |
| 1099 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 40.600 | |
| 1100 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 53.300 | |
| 1101 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 67.500 | |
| 1102 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 67.500 | |
| 1103 | Xông hơi thuốc | 52.300 | |
| 1104 | Xông khói thuốc | 47.100 | |
| 1105 | Xông thuốc bằng máy | 52.300 | |
| 1106 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt] | 5.881.400 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1107 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay] | 1.732.600 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1108 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi] | 1.660.000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1109 | Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc] | 2.805.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1110 | Siêu âm nội soi phế quản ống mềm | 1.501.600 | |
| 1111 | Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập | 1.501.600 | |
| 1112 | Đặt đường truyền vào thể hang | 921.200 | |
| 1113 | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | 921.200 | |
| 1114 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 921.200 | |
| 1115 | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | 921.200 | |
| 1116 | Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu | 921.200 | Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore |
| 1117 | Đo áp lực ổ bụng | 553.700 | |
| 1118 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | 553.700 | |
| 1119 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 553.700 | |
| 1120 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 388.500 | |
| 1121 | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc | 1.596.000 | |
| 1122 | Giảm mẫn cảm với sữa | 1.018.500 | |
| 1123 | Giảm mẫn cảm với thức ăn | 1.018.500 | |
| 1124 | Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch | 1.018.500 | |
| 1125 | Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống | 1.018.500 | |
| 1126 | Test giãn phế quản (broncho modilator test) | 198.500 | |
| 1127 | Test hồi phục phế quản | 198.500 | |
| 1128 | Test huyết thanh tự thân | 751.400 | |
| 1129 | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine | 955.600 | |
| 1130 | Test kích thích với sữa | 928.200 | |
| 1131 | Test kích thích với thức ăn | 928.200 | |
| 1132 | Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch | 928.200 | |
| 1133 | Test kích thích với thuốc đường uống | 928.200 | |
| 1134 | Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày | 942.000 | |
| 1135 | Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa | 942.000 | |
| 1136 | Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) | 942.000 | |
| 1137 | Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) | 942.000 | |
| 1138 | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính | 704.600 | |
| 1139 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 704.600 | |
| 1140 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi | 704.600 | |
| 1141 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM | 704.600 | |
| 1142 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 379.700 | |
| 1143 | Tiêm ngoài màng cứng | 379.700 | |
| 1144 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 192.400 | |
| 1145 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 192.400 | |
| 1146 | Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da | 231.700 | |
| 1147 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 240.900 | |
| 1148 | Bơm túi giãn da vùng da đầu | 395.400 | |
| 1149 | Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng | 395.400 | |
| 1150 | Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng | 395.400 | |
| 1151 | Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng | 395.400 | |
| 1152 | Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng | 395.400 | |
| 1153 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 395.400 | |
| 1154 | Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ | 318.300 | |
| 1155 | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 442.100 | |
| 1156 | Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL | 539.800 | |
| 1157 | Điều trị chứng rậm lông bằng IPL | 539.800 | |
| 1158 | Điều trị giãn mạch máu bằng IPL | 539.800 | |
| 1159 | Điều trị sẹo lồi bằng IPL | 539.800 | |
| 1160 | Điều trị trứng cá bằng IPL | 539.800 | |
| 1161 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | 415.000 | |
| 1162 | Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 | 415.000 | |
| 1163 | Điều trị bớt sùi bằng Plasma | 415.000 | |
| 1164 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện | 415.000 | |
| 1165 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2 | 415.000 | |
| 1166 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma | 415.000 | |
| 1167 | Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện | 415.000 | |
| 1168 | Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 | 415.000 | |
| 1169 | Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma | 415.000 | |
| 1170 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 415.000 | |
| 1171 | Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 | 415.000 | |
| 1172 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 415.000 | |
| 1173 | Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 | 415.000 | |
| 1174 | Điều trị sẩn cục bằng Plasma | 415.000 | |
| 1175 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 415.000 | |
| 1176 | Điều trị sùi mào gà bằng Plasma | 415.000 | |
| 1177 | Điều trị u mềm treo bằng đốt điện | 415.000 | |
| 1178 | Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 | 415.000 | |
| 1179 | Điều trị u mềm treo bằng Plasma | 415.000 | |
| 1180 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2 | 415.000 | |
| 1181 | Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu | 1.305.900 | |
| 1182 | Điều trị sẹo lồi bằng laser màu | 1.305.900 | |
| 1183 | Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser) | 1.305.900 | |
| 1184 | Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP | 1.719.000 | |
| 1185 | Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP | 1.719.000 | |
| 1186 | Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP | 1.719.000 | |
| 1187 | Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né | 290.100 | |
| 1188 | Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né | 290.100 | |
| 1189 | Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da | 365.100 | |
| 1190 | Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn | 365.100 | |
| 1191 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | 365.100 | |
| 1192 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 925.300 | |
| 1193 | Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 | 925.300 | |
| 1194 | Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên | 925.300 | |
| 1195 | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 989.800 | |
| 1196 | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.222.100 | |
| 1197 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong | 2.675.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1198 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) | 2.675.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1199 | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 2.675.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1200 | Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch | 2.675.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1201 | Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong | 2.961.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1202 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong | 721.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1203 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | 675.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1204 | Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong | 2.384.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1205 | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong | 2.010.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1206 | Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt | 929.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1207 | Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | 929.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1208 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 929.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1209 | Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | 2.806.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1210 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | 2.806.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1211 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | 2.806.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1212 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2.806.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1213 | Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong | 2.806.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1214 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 2.806.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1215 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2.806.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1216 | Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên | 2.806.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1217 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2.806.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1218 | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 4.233.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1219 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 275.300 | Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1220 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 304.000 | |
| 1221 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1222 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1223 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1224 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1225 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1226 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1227 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1228 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1229 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1230 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1231 | Cắt các u ác tuyến giáp | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1232 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1233 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1234 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1235 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1236 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1237 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1238 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1239 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1240 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1241 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1242 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 7.233.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1243 | Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1244 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1245 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1246 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1247 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1248 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1249 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1250 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1251 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1252 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1253 | Cắt các u ác tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1254 | Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1255 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1256 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1257 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1258 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1259 | Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1260 | Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1261 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1262 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1263 | Phẫu thuật cắt thùy giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1264 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1265 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1266 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1267 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1268 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1269 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1270 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1271 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1272 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1273 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1274 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1275 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1276 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1277 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1278 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1279 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1280 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1281 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1282 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1283 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp | 4.744.000 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1284 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1285 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1286 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1287 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1288 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1289 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1290 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1291 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1292 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1293 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1294 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1295 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1296 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm] | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1297 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm | 6.415.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1298 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4.933.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1299 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm | 4.933.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1300 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 4.933.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1301 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4.933.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1302 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 3.765.700 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1303 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 3.765.700 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1304 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp | 3.765.700 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1305 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 3.765.700 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1306 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | 3.765.700 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1307 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | 4.644.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1308 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 3.073.800 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1309 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên | 6.267.500 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1310 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp | 6.267.500 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1311 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp | 6.267.500 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1312 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ | 6.267.500 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1313 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng | 6.267.500 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1314 | Cắt u tuyến thượng thận 2 bên | 6.267.500 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1315 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm | 8.634.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1316 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 8.634.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1317 | Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm | 8.634.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1318 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm | 8.634.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1319 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm | 8.634.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1320 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 8.634.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1321 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] | 8.521.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1322 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm] | 8.521.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1323 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] | 8.521.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1324 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] | 8.521.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1325 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] | 8.521.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1326 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 748.600 | |
| 1327 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 748.600 | |
| 1328 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 470.900 | |
| 1329 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 470.900 | |
| 1330 | Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1331 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1332 | Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1333 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1334 | Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1335 | Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1336 | Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1337 | Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1338 | Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1339 | Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1340 | Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1341 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1342 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1343 | Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1344 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1345 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1346 | Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1347 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1348 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1349 | Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1350 | Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1351 | Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1352 | Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1353 | Phẫu thuật nang màng nhện tủy | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1354 | Phẫu thuật nang Tarlov | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1355 | Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1356 | Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1357 | Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta | 5.167.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1358 | Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1359 | Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1360 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1361 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1362 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1363 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1364 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1365 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1366 | Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1367 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1368 | Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1369 | Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1370 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) | 5.896.400 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1371 | Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ | 6.355.800 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1372 | Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ | 6.355.800 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1373 | Cắt u nội nhãn | 6.355.800 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1374 | Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng … | 6.355.800 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1375 | Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt | 6.355.800 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1376 | Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | 7.974.400 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1377 | Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá | 7.974.400 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1378 | Phẫu thuật bóc bao áp xe não | 7.974.400 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1379 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não | 7.974.400 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1380 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não | 7.974.400 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1381 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ | 7.974.400 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1382 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | 7.974.400 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1383 | Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | 7.974.400 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1384 | Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng | 7.974.400 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1385 | Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1386 | Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy | 4.653.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1387 | Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1388 | Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1389 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1390 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1391 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1392 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1393 | Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1394 | Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1395 | Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1396 | Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) | 4.653.500 | Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1397 | Nội soi mở thông não thất | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1398 | Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau | 5.410.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1399 | Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1400 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1401 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1402 | Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1403 | Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1404 | Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1405 | Phẫu thuật nội soi lấy u não thất | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1406 | Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1407 | Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1408 | Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1409 | Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1410 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1411 | Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1412 | Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1413 | Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1414 | Phẫu thuật nội soi tủy sống | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1415 | Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1416 | Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1417 | Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1418 | Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau | 5.410.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1419 | Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài | 5.410.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1420 | Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1421 | Phẫu thuật vết thương tủy sống | 5.410.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1422 | Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi | 6.285.400 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1423 | Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm | 6.285.400 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1424 | Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm | 6.285.400 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1425 | Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm | 6.285.400 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1426 | Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm | 6.285.400 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1427 | Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm | 6.285.400 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1428 | Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm | 6.675.900 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1429 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN | 6.675.900 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1430 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN | 6.675.900 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1431 | Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng | 6.675.900 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1432 | Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau | 6.365.000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1433 | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau | 6.365.000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1434 | Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | 6.365.000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1435 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống | 6.365.000 | Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1436 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ | 6.365.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1437 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng | 6.365.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1438 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán | 6.365.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1439 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ | 6.365.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1440 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá | 6.365.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1441 | Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ | 6.365.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1442 | Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ | 6.365.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1443 | Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ | 6.365.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1444 | Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy | 6.365.000 | Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1445 | Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy | 8.558.400 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1446 | Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau | 8.558.400 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1447 | Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 8.601.500 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1448 | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 8.601.500 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1449 | Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa | 8.601.500 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1450 | Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1451 | Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1452 | Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1453 | Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1454 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1455 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1456 | Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1457 | Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1458 | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1459 | Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1460 | Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1461 | Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1462 | Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1463 | Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1464 | Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1465 | Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1466 | Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1467 | Phẫu thuật u máu thể hang thân não | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1468 | Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1469 | Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1470 | Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1471 | Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1472 | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1473 | Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1474 | Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1475 | Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1476 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 7.898.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1477 | Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) | 8.454.400 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1478 | Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não | 8.454.400 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1479 | Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ | 8.454.400 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1480 | Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ | 8.454.400 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1481 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 6.339.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1482 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | 5.277.200 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1483 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | 5.277.200 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1484 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại | 5.277.200 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1485 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân | 5.277.200 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1486 | Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương | 5.277.200 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1487 | Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | 5.277.200 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1488 | Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ | 5.826.500 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1489 | Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt | 5.826.500 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1490 | Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt | 5.826.500 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1491 | Phẫu thuật u xương hốc mắt | 5.826.500 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1492 | Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ | 5.826.500 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1493 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 6.205.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1494 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 6.205.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1495 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 6.205.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1496 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | 6.205.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1497 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ | 6.205.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1498 | Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) | 7.745.100 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1499 | Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não | 7.745.100 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1500 | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis | 7.745.100 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1501 | Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis | 7.745.100 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1502 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 7.745.100 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1503 | Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ | 8.429.500 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1504 | Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ | 8.429.500 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1505 | Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu | 8.429.500 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1506 | Cấy máy phá rung tự động (ICD) | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1507 | Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1508 | Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1509 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1510 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1511 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1512 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1513 | Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1514 | Đặt máy khử rung tự động | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1515 | Đặt máy tạo nhịp | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1516 | Đặt máy tạo nhịp phá rung | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1517 | Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1518 | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 1.955.100 | |
| 1519 | Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống | 1.955.100 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1520 | Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh | 1.955.100 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1521 | Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1522 | Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh | 1.955.100 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1523 | Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da | 1.955.100 | Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1524 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang | 1.955.100 | |
| 1525 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường | 1.955.100 | |
| 1526 | Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim | 1.955.100 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
| 1527 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo | 20.436.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1528 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) | 20.436.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1529 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên | 20.436.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1530 | Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi | 20.436.900 | Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1531 | Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh) | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1532 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1533 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1534 | Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1535 | Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1536 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1537 | Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1538 | Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1539 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1540 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1541 | Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1542 | Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1543 | Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1544 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1545 | Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới | 16.801.200 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1546 | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 16.023.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1547 | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | 16.023.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1548 | Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 16.023.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1549 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 16.023.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1550 | Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim | 16.023.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1551 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo | 14.039.900 | Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1552 | Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở | 14.039.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1553 | Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn | 14.039.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1554 | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn | 14.039.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1555 | Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ | 14.039.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1556 | Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời | 9.263.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1557 | Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | 16.023.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1558 | Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn | 16.023.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1559 | Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ | 16.023.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1560 | Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ | 16.023.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1561 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 8.138.900 | |
| 1562 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng | 4.156.200 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 1563 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 4.156.200 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
| 1564 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 3.739.300 | |
| 1565 | Mở ngực thăm dò | 3.739.300 | |
| 1566 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 3.739.300 | |
| 1567 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 3.739.300 | |
| 1568 | Phẫu thuật bóc kén màng phổi | 3.739.300 | |
| 1569 | Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi | 3.739.300 | |
| 1570 | Phẫu thuật cắt kén khí phổi | 3.739.300 | |
| 1571 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 3.739.300 | |
| 1572 | Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên | 14.138.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1573 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | 14.138.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1574 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 14.138.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1575 | Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | 14.138.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1576 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu | 14.138.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1577 | Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1578 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1579 | Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1580 | Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1581 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1582 | Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1583 | Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1584 | Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch) | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1585 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1586 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1587 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1588 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1589 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1590 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1591 | Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1592 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1593 | Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1594 | Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1595 | Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ | 20.613.500 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1596 | Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1597 | Phẫu thuật bệnh Ebstein | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1598 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1599 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1600 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1601 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1602 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1603 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1604 | Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1605 | Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1606 | Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1607 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1608 | Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1609 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1610 | Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1611 | Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1612 | Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1613 | Phẫu thuật Fontan | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1614 | Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1615 | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1616 | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1617 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng; Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1618 | Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1619 | Phẫu thuật nội soi thay van hai lá | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1620 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1621 | Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1622 | Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1623 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1624 | Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1625 | Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1626 | Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1627 | Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1628 | Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1629 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1630 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1631 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1632 | Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1633 | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1634 | Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1635 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1636 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1637 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1638 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1639 | Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1640 | Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1641 | Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1642 | Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1643 | Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1644 | Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1645 | Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1646 | Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1647 | Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1648 | Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1649 | Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1650 | Phẫu thuật thất phải 2 đường ra | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1651 | Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1652 | Phẫu thuật thay lại 1 van tim | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1653 | Phẫu thuật thay lại 2 van tim | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1654 | Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1655 | Phẫu thuật thay van động mạch chủ | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1656 | Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1657 | Phẫu thuật thay van hai lá | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1658 | Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1659 | Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1660 | Phẫu thuật vá thông liên thất | 19.396.900 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1661 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 15.369.400 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1662 | Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | 15.369.400 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1663 | Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu | 15.369.400 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1664 | Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai | 15.369.400 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1665 | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | 15.369.400 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1666 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải | 16.023.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1667 | Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot | 16.023.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1668 | Phẫu thuật tim loại Blalock | 16.023.900 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1669 | Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo | 18.258.400 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1670 | Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo | 18.258.400 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1671 | Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo | 18.258.400 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1672 | Phẫu thuật cắt u cơ tim | 18.258.400 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1673 | Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái | 18.258.400 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1674 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | 3.444.400 | |
| 1675 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 3.444.400 | |
| 1676 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 3.444.400 | |
| 1677 | Phẫu thuật U máu | 3.444.400 | |
| 1678 | Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1679 | Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1680 | Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1681 | Cắt một bên phổi do ung thư | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1682 | Cắt phổi không điển hình do ung thư | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1683 | Cắt phổi và màng phổi | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1684 | Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1685 | Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1686 | Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1687 | Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1688 | Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1689 | Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1690 | Phẫu thuật cắt u nang phế quản | 9.966.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1691 | Cắt u trung thất | 11.747.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1692 | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | 11.747.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1693 | Phẫu thuật cắt u trung thất | 11.747.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1694 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 2.003.000 | |
| 1695 | Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi | 2.003.000 | |
| 1696 | Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản | 7.687.900 | Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1697 | Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1698 | Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1699 | Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1700 | Phẫu thuật cắt u sụn phế quản | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1701 | Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1702 | Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1703 | Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1704 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1705 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1706 | Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1707 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1708 | Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1709 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1710 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1711 | Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi | 7.687.900 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1712 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) | 11.406.000 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1713 | Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản | 9.643.100 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1714 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi | 9.643.100 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1715 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch | 9.643.100 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1716 | Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi | 9.643.100 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1717 | Phẫu thuật nội soi cắt một phổi | 9.643.100 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1718 | Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch | 9.643.100 | Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1719 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 7.676.600 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1720 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 7.676.600 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1721 | Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) | 7.676.600 | Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1722 | Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận | 7.423.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1723 | Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi | 7.423.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1724 | Cắt eo thận móng ngựa | 4.891.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1725 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 4.891.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1726 | Cắt thận đơn thuần | 4.891.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1727 | Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 4.891.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1728 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 4.891.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1729 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 4.891.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1730 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4.891.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1731 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4.891.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1732 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 4.891.200 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1733 | Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) | 7.096.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1734 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 4.677.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1735 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 4.677.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1736 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | 4.677.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1737 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 4.677.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1738 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | 4.677.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1739 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1740 | Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1741 | Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1742 | Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1743 | Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1744 | Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1745 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1746 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1747 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1748 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | 4.973.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1749 | Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1750 | Nội soi cắt nang tuyến thượng thận | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1751 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1752 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1753 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1754 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1755 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1756 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1757 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1758 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | 4.779.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1759 | Lấy sỏi bàng quang | 4.751.900 | |
| 1760 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4.751.900 | |
| 1761 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4.751.900 | |
| 1762 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4.751.900 | |
| 1763 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4.751.900 | |
| 1764 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 4.751.900 | |
| 1765 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4.751.900 | |
| 1766 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 4.751.900 | |
| 1767 | Lấy sỏi san hô thận | 4.751.900 | |
| 1768 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4.751.900 | |
| 1769 | Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột | 6.629.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1770 | Cắt nối niệu quản | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1771 | Nối niệu quản - đài thận | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1772 | Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1773 | Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1774 | Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1775 | Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1776 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1777 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1778 | Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1779 | Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1780 | Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1781 | Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1782 | Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1783 | Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1784 | Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản | 3.410.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1785 | Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | 6.122.800 | |
| 1786 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 6.122.800 | |
| 1787 | Cắt cổ bàng quang | 6.122.800 | |
| 1788 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | 6.122.800 | |
| 1789 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 6.122.800 | |
| 1790 | Cắt u bàng quang đường trên | 6.385.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1791 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 6.385.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1792 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 6.385.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1793 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 5.232.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1794 | Nội soi bàng quang cắt u | 5.232.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1795 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 5.232.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 1796 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần | 6.701.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1797 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc | 6.701.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1798 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng | 6.701.100 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1799 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 5.081.600 | |
| 1800 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 5.081.600 | |
| 1801 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 3.135.600 | Chưa bao gồm dây cáp quang. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1802 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 5.751.600 | |
| 1803 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 5.751.600 | |
| 1804 | Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | 4.474.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1805 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 4.474.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1806 | Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc | 4.474.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1807 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 4.805.900 | |
| 1808 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 4.805.900 | |
| 1809 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | 4.805.900 | |
| 1810 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên | 4.805.900 | |
| 1811 | Cắt nối niệu đạo sau | 4.805.900 | |
| 1812 | Cắt nối niệu đạo trước | 4.805.900 | |
| 1813 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 4.805.900 | |
| 1814 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 4.805.900 | |
| 1815 | Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | 4.805.900 | |
| 1816 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2.590.600 | |
| 1817 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2.590.600 | |
| 1818 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2.590.600 | |
| 1819 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2.590.600 | |
| 1820 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | 2.590.600 | |
| 1821 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2.590.600 | |
| 1822 | Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới | 2.590.600 | |
| 1823 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1824 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1825 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1826 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1827 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1828 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1829 | Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến | 1.997.800 | Chưa bao gồm stent. |
| 1830 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1831 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1832 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1833 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1.997.800 | Chưa bao gồm sonde JJ. |
| 1834 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận | 4.888.900 | |
| 1835 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 4.888.900 | |
| 1836 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2.552.200 | |
| 1837 | Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm | 2.552.200 | |
| 1838 | Nội soi bàng quang tán sỏi | 1.398.800 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1839 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản | 1.398.800 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1840 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1.398.800 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 1841 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1.398.800 | Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. |
| 1842 | Cắt u lành thực quản | 6.265.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1843 | Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng | 6.265.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1844 | Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực | 6.265.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1845 | Phẫu thuật điều trị thực quản đôi | 6.265.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1846 | Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1847 | Cắt nối thực quản | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1848 | Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1849 | Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1850 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1851 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1852 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1853 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1854 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1855 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1856 | Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1857 | Cắt túi thừa thực quản cổ | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1858 | Cắt túi thừa thực quản ngực | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1859 | Phẫu thuật điều trị teo thực quản | 8.554.300 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1860 | Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy) | 6.574.700 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1861 | Cắt thực quản nội soi ngực phải | 6.574.700 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1862 | Cắt thực quản nội soi ngực và bụng | 6.574.700 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1863 | Cắt thực quản nội soi qua khe hoành | 6.574.700 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1864 | Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập | 6.820.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1865 | Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng | 6.820.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1866 | Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng | 6.820.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1867 | Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái | 6.820.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1868 | Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi | 6.820.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1869 | Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | 8.829.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1870 | Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | 8.829.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1871 | Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột | 8.829.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1872 | Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ | 8.829.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1873 | Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) | 8.829.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1874 | Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản | 8.829.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1875 | Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản | 8.829.900 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1876 | Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh | 6.820.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1877 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày | 6.820.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1878 | Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng | 6.820.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1879 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 5.715.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1880 | Cắt dạ dày do ung thư | 8.536.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1881 | Cắt đoạn dạ dày | 8.536.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1882 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 8.536.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1883 | Cắt lại dạ dày | 8.536.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1884 | Cắt toàn bộ dạ dày | 8.536.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1885 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | 8.536.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1886 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống | 8.536.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1887 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1888 | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1889 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1890 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1891 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1892 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1893 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1894 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1895 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1896 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1897 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1898 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1899 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1900 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 5.821.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1901 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3.262.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1902 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 3.262.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1903 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 3.262.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1904 | Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1905 | Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1906 | Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1907 | Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1908 | Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1909 | Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1910 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1911 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1912 | Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1913 | Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1914 | Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1915 | Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1916 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1917 | Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1918 | Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1919 | Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1920 | Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1921 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1922 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1923 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1924 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 3.810.400 | Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1925 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1926 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1927 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1928 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1929 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1930 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1931 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1932 | Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1933 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1934 | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1935 | Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1936 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1937 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1938 | Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1939 | Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1940 | Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn | 5.138.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1941 | Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1942 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1943 | Cắt màng ngăn tá tràng | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1944 | Cắt thần kinh X chọn lọc | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1945 | Cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1946 | Cắt thần kinh X toàn bộ | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1947 | Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1948 | Gỡ dính sau mổ lại | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1949 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1950 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1951 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1952 | Tháo lồng ruột non | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1953 | Tháo xoắn ruột non | 2.813.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1954 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4.954.700 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1955 | Nối tắt ruột non - ruột non | 4.954.700 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1956 | Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1957 | Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1958 | Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1959 | Cắt u lành thực quản nội soi bụng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1960 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1961 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1962 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1963 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1964 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1965 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1966 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1967 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1968 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1969 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1970 | Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1971 | Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1972 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1973 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1974 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1975 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1976 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1977 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1978 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1979 | Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1980 | Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1981 | Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1982 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1983 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1984 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1985 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1986 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1987 | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1988 | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1989 | Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1990 | Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1991 | Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1992 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | 4.850.400 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1993 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 5.304.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1994 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 5.304.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1995 | Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 5.304.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1996 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 5.304.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1997 | Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy | 5.304.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1998 | Cắt toàn bộ ruột non | 5.304.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 1999 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2.928.600 | |
| 2000 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2.928.600 | |
| 2001 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2.928.600 | |
| 2002 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2.928.600 | |
| 2003 | Cắt túi thừa tá tràng | 2.928.600 | |
| 2004 | Cắt u tá tràng | 2.928.600 | |
| 2005 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2.928.600 | |
| 2006 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2.928.600 | |
| 2007 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2.928.600 | |
| 2008 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 2.928.600 | |
| 2009 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2.928.600 | |
| 2010 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 2.928.600 | |
| 2011 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2.928.600 | |
| 2012 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2.931.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2013 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.931.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2014 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2.931.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2015 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2.931.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2016 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn | 7.944.700 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2017 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 7.944.700 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2018 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.937.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2019 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | 4.937.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2020 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | 4.937.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2021 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 4.937.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2022 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 4.937.000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 2023 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2024 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2025 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2026 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2027 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2028 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2029 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2030 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2031 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2032 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2033 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2034 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch | 3.933.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2035 | Dẫn lưu nang tụy | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2036 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2037 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2038 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2039 | Nối nang tụy với dạ dày | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2040 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2041 | Nối nang tụy với tá tràng | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2042 | Nối vị tràng | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2043 | Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2044 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2045 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 3.034.600 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2046 | Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2047 | Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ | 4.153.200 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2048 | Cắt dạ dày hình chêm | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2049 | Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2050 | Cắt ruột non hình chêm | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2051 | Cắt túi thừa đại tràng | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2052 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2053 | Đóng lỗ rò thực quản - khí quản | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2054 | Đóng mở thông ruột non | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2055 | Đóng rò thực quản | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2056 | Đóng rò trực tràng - âm đạo | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2057 | Đóng rò trực tràng - bàng quang | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2058 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2059 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2060 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2061 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2062 | Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2063 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2064 | Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2065 | Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2066 | Lấy dị vật thực quản đường bụng | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2067 | Lấy dị vật thực quản đường cổ | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2068 | Lấy dị vật thực quản đường ngực | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2069 | Lấy dị vật trực tràng | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2070 | Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | 4.153.200 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2071 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2072 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2073 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2074 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2075 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2076 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2077 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | 4.153.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2078 | Các phẫu thuật cắt gan khác | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2079 | Cắt gan hình chêm, nối gan ruột | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2080 | Cắt gan lớn | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2081 | Cắt gan nhỏ | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2082 | Cắt gan phải | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2083 | Cắt gan phải mở rộng | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2084 | Cắt gan phân thùy sau | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2085 | Cắt gan phân thùy trước | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2086 | Cắt gan toàn bộ | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2087 | Cắt gan trái | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2088 | Cắt gan trái mở rộng | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2089 | Cắt gan trung tâm | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2090 | Cắt hạ phân thùy 1 | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2091 | Cắt hạ phân thùy 2 | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2092 | Cắt hạ phân thùy 3 | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2093 | Cắt hạ phân thùy 4 | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2094 | Cắt hạ phân thùy 5 | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2095 | Cắt hạ phân thùy 6 | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2096 | Cắt hạ phân thùy 7 | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2097 | Cắt hạ phân thùy 8 | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2098 | Cắt hạ phân thùy 9 | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2099 | Cắt lọc nhu mô gan | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2100 | Cắt nhiều hạ phân thùy | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2101 | Cắt thùy gan trái | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2102 | Lấy bỏ u gan | 9.438.300 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2103 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2104 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2105 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2106 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2107 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2108 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2109 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2110 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2111 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2112 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2113 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2114 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2115 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2116 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2117 | Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2118 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phải | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2119 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2120 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2121 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2122 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2123 | Phẫu thuật nội soi cắt gan trái | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2124 | Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2125 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái | 6.897.500 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2126 | Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…) | 8.020.700 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2127 | Các phẫu thuật đường mật khác | 5.376.900 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2128 | phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật | 3.933.100 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2129 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 3.933.100 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2130 | Cầm máu nhu mô gan | 6.096.100 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2131 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 6.096.100 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2132 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 6.096.100 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2133 | Lấy máu tụ bao gan | 6.096.100 | Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2134 | Cắt túi mật | 5.192.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2135 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3.569.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2136 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 3.569.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2137 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 3.569.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2138 | Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng | 3.569.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2139 | Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng | 3.569.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2140 | Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng | 3.569.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2141 | Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng | 3.569.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2142 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 5.168.900 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2143 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 5.168.900 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2144 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 5.168.900 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2145 | Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột | 7.957.800 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2146 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | 4.453.100 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2147 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 4.453.100 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2148 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4.453.100 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2149 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng | 5.260.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2150 | phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời | 5.260.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2151 | Phẫu thuật nội soi cắt u OMC | 5.260.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2152 | Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | 5.260.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2153 | Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật | 3.933.100 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2154 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3.933.100 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2155 | Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4.922.700 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2156 | Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da | 4.922.700 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2157 | Cắt đường mật ngoài gan | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2158 | Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2159 | Nối diện cắt thân tụy với dạ dày | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2160 | Nối mật - hỗng tràng do ung thư | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2161 | Nối mật ruột bên - bên | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2162 | Nối mật ruột tận - bên | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2163 | Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2164 | Nối tụy ruột | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2165 | Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2166 | Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 5.064.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2167 | Cắt bỏ khối u tá tụy | 12.273.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2168 | Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng | 12.273.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2169 | Cắt khối tá tụy | 12.273.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2170 | Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo | 12.273.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2171 | Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo | 12.273.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2172 | Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân | 12.273.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2173 | Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị | 12.273.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2174 | Cắt toàn bộ tụy | 12.273.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2175 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy | 11.219.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2176 | Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | 11.219.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2177 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy | 11.219.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2178 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách | 11.219.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2179 | Phẫu thuật nội soi cắt u tụy | 11.219.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2180 | Cắt lách bán phần | 5.140.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2181 | Cắt lách bệnh lý | 5.140.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2182 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 5.140.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2183 | Cắt lách do chấn thương | 5.140.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2184 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương | 5.093.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2185 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 5.093.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2186 | Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần | 5.093.800 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2187 | Các phẫu thuật cắt tụy khác | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2188 | Cắt bỏ nang tụy | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2189 | Cắt đuôi tụy bảo tồn lách | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2190 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2191 | Cắt một phần tụy | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2192 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2193 | Cắt thân và đuôi tụy | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2194 | Cắt tụy trung tâm | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2195 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2196 | Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2197 | Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2198 | Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2199 | Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2200 | Phẫu thuật Puestow - Gillesby | 5.153.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2201 | Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc | 6.676.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2202 | Cắt u sau phúc mạc | 6.676.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2203 | Lấy u sau phúc mạc | 6.676.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2204 | Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2205 | Lấy hạch cuống gan | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2206 | Nạo vét hạch cổ | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2207 | Nạo vét hạch cổ chọn lọc | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2208 | Nạo vét hạch cổ chức năng | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2209 | Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2210 | Nạo vét hạch cổ tiệt căn | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2211 | Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2212 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2213 | Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2214 | Nạo vét hạch D1 | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2215 | Nạo vét hạch D2 | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2216 | Nạo vét hạch D3 | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2217 | Nạo vét hạch D4 | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2218 | Nạo vét hạch trung thất | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2219 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2220 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2221 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2222 | Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao | 4.458.600 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2223 | Bóc phúc mạc bên phải | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2224 | Bóc phúc mạc bên trái | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2225 | Bóc phúc mạc douglas | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2226 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2227 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2228 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2229 | Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2230 | Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2231 | Bóc phúc mạc phủ tạng | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2232 | Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2233 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2234 | Cắt mạc nối lớn | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2235 | Cắt u mạc treo ruột | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2236 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2237 | Lấy u phúc mạc | 5.346.800 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2238 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 4.230.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2239 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 4.230.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2240 | Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực | 4.230.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2241 | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | 4.230.900 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2242 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2243 | Đưa thực quản ra ngoài | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2244 | Làm hậu môn nhân tạo | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2245 | Làm hậu môn nhân tạo | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2246 | Làm hậu môn nhân tạo | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2247 | Mở bụng thăm dò | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2248 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2249 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2250 | Mở thông dạ dày | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2251 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2.791.300 | |
| 2252 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2253 | Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2254 | Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh | 2.791.300 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần. |
| 2255 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2.791.300 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
| 2256 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2257 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2258 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2259 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2260 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2261 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2262 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2263 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2264 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2265 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 3.653.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2266 | Dẫn lưu áp xe gan | 3.268.200 | |
| 2267 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 3.268.200 | |
| 2268 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 3.268.200 | |
| 2269 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 3.268.200 | |
| 2270 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 3.268.200 | |
| 2271 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 3.268.200 | |
| 2272 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 3.268.200 | |
| 2273 | Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2274 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2275 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2276 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2277 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2278 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2279 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2280 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2281 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2282 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2283 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2284 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2285 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2286 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2287 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2288 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2.929.600 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
| 2289 | Phẫu thuật Longo | 2.608.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2290 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2.608.200 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2291 | Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy | 2.623.300 | Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
| 2292 | Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm | 4.183.300 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. |
| 2293 | Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày | 4.183.300 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. |
| 2294 | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | 1.152.600 | |
| 2295 | Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM | 2.210.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 2296 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 2.210.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 2297 | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da | 2.210.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 2298 | Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da | 2.210.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật |
| 2299 | Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da | 2.210.300 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
| 2300 | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp | 1.812.900 | |
| 2301 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1.812.900 | |
| 2302 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 1.812.900 | |
| 2303 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2.855.000 | |
| 2304 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2.855.000 | |
| 2305 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2.855.000 | |
| 2306 | Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày | 2.855.000 | Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da |
| 2307 | Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 2.855.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2308 | Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 2.855.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2309 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 2.855.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2310 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2.855.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2311 | Nong đường mật, Oddi qua nội soi | 2.400.600 | Chưa bao gồm bóng nong. |
| 2312 | Rạch áp xe mi | 227.200 | |
| 2313 | Rạch áp xe túi lệ | 227.200 | |
| 2314 | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 227.200 | |
| 2315 | Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 227.200 | |
| 2316 | Nội soi hậu môn ống cứng | 176.300 | |
| 2317 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 176.300 | |
| 2318 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 60.700 | |
| 2319 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] | 693.700 | |
| 2320 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] | 308.900 | |
| 2321 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | 293.300 | |
| 2322 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 293.300 | |
| 2323 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 293.300 | |
| 2324 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | 189.300 | |
| 2325 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | 189.300 | |
| 2326 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | 189.300 | |
| 2327 | Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] | 452.000 | |
| 2328 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 452.000 | |
| 2329 | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] | 452.000 | |
| 2330 | Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền] | 452.000 | |
| 2331 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 452.000 | |
| 2332 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 452.000 | |
| 2333 | Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] | 266.900 | |
| 2334 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] | 266.900 | |
| 2335 | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] | 266.900 | |
| 2336 | Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán] | 266.900 | |
| 2337 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 266.900 | |
| 2338 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] | 266.900 | |
| 2339 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] | 355.700 | |
| 2340 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 355.700 | |
| 2341 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] | 194.500 | |
| 2342 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | 194.500 | |
| 2343 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền] | 267.300 | |
| 2344 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 267.300 | |
| 2345 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 267.300 | |
| 2346 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 267.300 | |
| 2347 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 267.300 | |
| 2348 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] | 267.300 | |
| 2349 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán] | 200.100 | |
| 2350 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] | 200.100 | |
| 2351 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] | 200.100 | |
| 2352 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | 200.100 | |
| 2353 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] | 200.100 | |
| 2354 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] | 200.100 | |
| 2355 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 387.600 | |
| 2356 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 387.600 | |
| 2357 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] | 387.600 | |
| 2358 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] | 252.100 | |
| 2359 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] | 252.100 | |
| 2360 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] | 252.100 | |
| 2361 | Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | 779.600 | |
| 2362 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | 779.600 | |
| 2363 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | 779.600 | |
| 2364 | Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | 384.900 | |
| 2365 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | 384.900 | |
| 2366 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | 384.900 | |
| 2367 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền] | 387.600 | |
| 2368 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] | 387.600 | |
| 2369 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 387.600 | |
| 2370 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 387.600 | |
| 2371 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 387.600 | |
| 2372 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] | 387.600 | |
| 2373 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 387.600 | |
| 2374 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2375 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2376 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2377 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2378 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2379 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2380 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2381 | Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu | 387.600 | |
| 2382 | Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền] | 387.600 | |
| 2383 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 387.600 | |
| 2384 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 387.600 | |
| 2385 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 387.600 | |
| 2386 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 387.600 | |
| 2387 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 387.600 | |
| 2388 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 387.600 | |
| 2389 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 387.600 | |
| 2390 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] | 387.600 | |
| 2391 | Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2392 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2393 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2394 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2395 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2396 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2397 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2398 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2399 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] | 312.100 | |
| 2400 | Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] | 686.000 | |
| 2401 | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 686.000 | |
| 2402 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 686.000 | |
| 2403 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 686.000 | |
| 2404 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 686.000 | |
| 2405 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | 686.000 | |
| 2406 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] | 686.000 | |
| 2407 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] | 686.000 | |
| 2408 | Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] | 394.800 | |
| 2409 | Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] | 394.800 | |
| 2410 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] | 394.800 | |
| 2411 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] | 394.800 | |
| 2412 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán] | 394.800 | |
| 2413 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | 394.800 | |
| 2414 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] | 394.800 | |
| 2415 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] | 394.800 | |
| 2416 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 173.700 | |
| 2417 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 173.700 | |
| 2418 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 4.154.700 | |
| 2419 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 4.154.700 | |
| 2420 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 4.154.700 | |
| 2421 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 4.154.700 | |
| 2422 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 4.154.700 | |
| 2423 | Cắt cụt đùi do ung thư | 4.154.700 | |
| 2424 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 4.154.700 | |
| 2425 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 4.154.700 | |
| 2426 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 4.154.700 | |
| 2427 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 4.154.700 | |
| 2428 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 4.154.700 | |
| 2429 | Tháo khớp háng do ung thư | 4.154.700 | |
| 2430 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 4.154.700 | |
| 2431 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2432 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2433 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2434 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2435 | Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2436 | Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2437 | Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2438 | Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2439 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2440 | Phẫu thuật thay khớp vai do lao | 7.999.900 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2441 | Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo | 7.999.900 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2442 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 3.547.800 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2443 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 3.547.800 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2444 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 3.547.800 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2445 | Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI | 3.547.800 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2446 | Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh | 3.547.800 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2447 | Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | 3.547.800 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2448 | Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2449 | Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2450 | Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài) | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2451 | Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong | 3.453.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2452 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2.367.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2453 | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 2.367.000 | Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2454 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 3.585.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2455 | Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng | 3.746.600 | Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2456 | Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2457 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2458 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2459 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2460 | Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2461 | Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực | 3.746.600 | Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2462 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2463 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2464 | Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2465 | Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2466 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2467 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2468 | Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2469 | Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2470 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2471 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2472 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2473 | Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2474 | Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2475 | Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2476 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2477 | Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2478 | Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2479 | Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2480 | Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2481 | Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2482 | Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2483 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2484 | Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2485 | Phẫu thuật nội soi lao khớp gối | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2486 | Phẫu thuật nội soi lao khớp háng | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2487 | Phẫu thuật nội soi lao khớp vai | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2488 | Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực | 3.746.600 | Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2489 | Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống | 3.746.600 | Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2490 | Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp | 3.746.600 | Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2491 | Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau | 3.746.600 | Chưa bao gồm mũi khoan (mài). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2492 | Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai | 3.746.600 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2493 | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2494 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2495 | Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu | 4.778.300 | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2496 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2497 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2498 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2499 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2500 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2501 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2502 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2503 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2504 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2505 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2506 | Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2507 | Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước | 4.778.300 | Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2508 | Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) | 3.746.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2509 | Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao | 3.746.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2510 | Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao | 3.746.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2511 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình] | 3.746.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2512 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3.746.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2513 | Trật khớp háng bẩm sinh | 3.746.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2514 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 5.173.500 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2515 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp] | 4.266.600 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2516 | Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần] | 4.266.600 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2517 | Phẫu thuật thay khớp gối do lao | 5.693.500 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2518 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.693.500 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2519 | Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ] | 5.693.500 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2520 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5.693.500 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2521 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2522 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2523 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2524 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2525 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2526 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2527 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2528 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2529 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2530 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2531 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2532 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2533 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2534 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2535 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2536 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2537 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2538 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2539 | Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2540 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2541 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2542 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | 4.497.900 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
| 2543 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 4.162.700 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2544 | Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) | 4.162.700 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2545 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 4.162.700 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2546 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 4.162.700 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2547 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 4.162.700 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2548 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 4.162.700 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
| 2549 | Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | 4.080.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2550 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 4.080.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2551 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 4.080.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2552 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 4.080.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2553 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 4.080.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2554 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 4.080.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2555 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 4.080.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2556 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 4.080.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2557 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 4.080.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2558 | Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh | 3.132.400 | |
| 2559 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao | 3.132.400 | |
| 2560 | Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET | 3.132.400 | |
| 2561 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 3.132.400 | |
| 2562 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 3.132.400 | |
| 2563 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 3.132.400 | |
| 2564 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 3.132.400 | |
| 2565 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 3.132.400 | |
| 2566 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 3.132.400 | |
| 2567 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 3.132.400 | |
| 2568 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 3.132.400 | |
| 2569 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 3.132.400 | |
| 2570 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 3.132.400 | |
| 2571 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 3.132.400 | |
| 2572 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 3.132.400 | |
| 2573 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | 3.132.400 | |
| 2574 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 3.132.400 | |
| 2575 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | 3.132.400 | |
| 2576 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 3.132.400 | |
| 2577 | Phẫu thuật vết thương khớp | 3.132.400 | |
| 2578 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 3.132.400 | |
| 2579 | Tháo khớp gối do ung thư | 3.132.400 | |
| 2580 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2581 | Phẫu thuật chuyển ngón tay | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2582 | Phẫu thuật ghép chi | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2583 | Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2584 | Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2585 | Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2586 | Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2587 | Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2588 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2589 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2590 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2591 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2592 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2593 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2594 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2595 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2596 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2597 | phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2598 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2599 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2600 | Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2601 | Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu | 7.378.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2602 | Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 5.309.300 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2603 | Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | 5.309.300 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2604 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân | 5.309.300 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2605 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 5.309.300 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2606 | Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ | 5.309.300 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2607 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 5.309.300 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2608 | Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 5.309.300 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2609 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | 5.309.300 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
| 2610 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao | 5.173.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2611 | Phẫu thuật kéo dài chi | 5.476.500 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2612 | Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2613 | Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2614 | Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2615 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2616 | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2617 | Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2618 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2619 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2620 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2621 | Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2622 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2623 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2624 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2625 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2626 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2627 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2628 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2629 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2630 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2631 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2632 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2633 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2634 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2635 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2636 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2637 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2638 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2639 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2640 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2641 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2642 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2643 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2644 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2645 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2646 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2647 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2648 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2649 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2650 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2651 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2652 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2653 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2654 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2655 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2656 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2657 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2658 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2659 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2660 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2661 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2662 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2663 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2664 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2665 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2666 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2667 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2668 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2669 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2670 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2671 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2672 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2673 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2674 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2675 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2676 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2677 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2678 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2679 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2680 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2681 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2682 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2683 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2684 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2685 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2686 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2687 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2688 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2689 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2690 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2691 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2692 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2693 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2694 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2695 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2696 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2697 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2698 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2699 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2700 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2701 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2702 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2703 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2704 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2705 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2706 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2707 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2708 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2709 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2710 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2711 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2712 | Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2713 | Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2714 | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2715 | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | 4.266.600 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2716 | kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay | 5.693.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2717 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5.693.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2718 | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | 5.693.500 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2719 | Cắt u nang tiêu xương, ghép xương | 4.249.400 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2720 | Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương | 4.249.400 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2721 | Cắt u xương sụn lành tính | 4.249.400 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2722 | Cắt u xương sườn 1 xương | 4.249.400 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2723 | Cắt u xương sườn nhiều xương | 4.249.400 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2724 | Cắt u xương, sụn | 4.249.400 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2725 | Lấy u xương (ghép xi măng) | 4.249.400 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2726 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 4.249.400 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
| 2727 | Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2728 | Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2729 | Gỡ dính thần kinh | 3.435.000 | |
| 2730 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] | 3.435.000 | |
| 2731 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2732 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2733 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2734 | Nối gân duỗi | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2735 | Nối gân gấp | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2736 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2737 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2738 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2739 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2740 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2741 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2742 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2743 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2744 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2745 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2746 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2747 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2748 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2749 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2750 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2751 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2752 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2753 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2754 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2755 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2756 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2757 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2758 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2759 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2760 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2761 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2762 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2763 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 3.435.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
| 2764 | Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2765 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2766 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14 | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2767 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13 | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2768 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12 | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2769 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11 | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2770 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10 | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2771 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9 | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2772 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2773 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2774 | Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên | 6.470.600 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2775 | Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình | 4.598.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2776 | Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 4.598.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2777 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt | 4.598.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2778 | Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai | 4.598.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2779 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | 1.932.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2780 | Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống | 1.932.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2781 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1.932.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2782 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...) | 8.153.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2783 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp | 10.250.500 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2784 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau | 10.250.500 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2785 | Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống | 10.250.500 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2786 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 10.250.500 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2787 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau | 10.250.500 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2788 | Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) | 10.250.500 | Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2789 | Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2790 | Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2791 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2792 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2793 | Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2794 | Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2795 | Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2796 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF) | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2797 | Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2798 | Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha | 5.816.300 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2799 | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2800 | Cố định cột sống và cánh chậu | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2801 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2802 | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2803 | Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2804 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2805 | Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2806 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2807 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2808 | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2809 | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2810 | Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2811 | Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2812 | Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2813 | Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2814 | Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2815 | Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2816 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2817 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2818 | Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống | 6.030.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2819 | Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | 6.236.200 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 2820 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | 6.236.200 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 2821 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | 6.236.200 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 2822 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | 6.236.200 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
| 2823 | Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương | 6.495.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2824 | Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF) | 6.495.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2825 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ | 6.495.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2826 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng | 6.495.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2827 | Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng | 6.495.600 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2828 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da | 5.716.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2829 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | 5.716.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2830 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu | 5.716.000 | Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2831 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 3.356.000 | |
| 2832 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 3.356.000 | |
| 2833 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 3.356.000 | |
| 2834 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 3.356.000 | |
| 2835 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 3.356.000 | |
| 2836 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 3.356.000 | |
| 2837 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 3.356.000 | |
| 2838 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 3.356.000 | |
| 2839 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 3.356.000 | |
| 2840 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 3.356.000 | |
| 2841 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 3.356.000 | |
| 2842 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 3.356.000 | |
| 2843 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 3.356.000 | |
| 2844 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 3.356.000 | |
| 2845 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 3.356.000 | |
| 2846 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 3.356.000 | |
| 2847 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 3.356.000 | |
| 2848 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 3.356.000 | |
| 2849 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 3.356.000 | |
| 2850 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ | 3.356.000 | |
| 2851 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | 3.356.000 | |
| 2852 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 3.356.000 | |
| 2853 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 3.356.000 | |
| 2854 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 3.356.000 | |
| 2855 | Phẫu thuật viêm xương | 3.356.000 | |
| 2856 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 3.541.500 | |
| 2857 | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 3.541.500 | |
| 2858 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 3.541.500 | |
| 2859 | Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2860 | Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2861 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2862 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2863 | Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2864 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2865 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2866 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2867 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2868 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2869 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2870 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2871 | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2872 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2873 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2874 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2875 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2876 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2877 | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2878 | Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2879 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2880 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2881 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2882 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2883 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2884 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2885 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2886 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2887 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2888 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2889 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2890 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2891 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2892 | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2893 | Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2894 | Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2895 | Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2) | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2896 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2897 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2898 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2899 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2900 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2901 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2902 | Phẫu thuật tạo lỗ mũi | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2903 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2904 | Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2905 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2906 | Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2907 | Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2908 | Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú | 3.869.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2909 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 4.887.100 | |
| 2910 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 4.887.100 | |
| 2911 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | 4.887.100 | |
| 2912 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 4.887.100 | |
| 2913 | Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng | 4.887.100 | |
| 2914 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 4.887.100 | |
| 2915 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | 4.887.100 | |
| 2916 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | 4.887.100 | |
| 2917 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | 4.887.100 | |
| 2918 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 4.887.100 | |
| 2919 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | 4.887.100 | |
| 2920 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | 4.887.100 | Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
| 2921 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 4.887.100 | |
| 2922 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 4.887.100 | |
| 2923 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 3.166.700 | |
| 2924 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 3.166.700 | |
| 2925 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2] | 3.166.700 | |
| 2926 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | 3.166.700 | |
| 2927 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 3.166.700 | |
| 2928 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 3.166.700 | |
| 2929 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 3.166.700 | |
| 2930 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 3.166.700 | |
| 2931 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | 3.166.700 | Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn |
| 2932 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2] | 3.166.700 | |
| 2933 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2] | 3.166.700 | |
| 2934 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 2.878.600 | |
| 2935 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2.878.600 | |
| 2936 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2.878.600 | |
| 2937 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2.878.600 | |
| 2938 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2.878.600 | |
| 2939 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 5.412.800 | |
| 2940 | Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp | 5.412.800 | |
| 2941 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 5.412.800 | |
| 2942 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 5.412.800 | |
| 2943 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 5.412.800 | |
| 2944 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 5.412.800 | |
| 2945 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 5.412.800 | |
| 2946 | Thương tích bàn tay phức tạp | 5.412.800 | |
| 2947 | Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2948 | Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2949 | Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2950 | Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2951 | Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2952 | Ghép xương có cuống mạch nuôi | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2953 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2954 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2955 | Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2956 | Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2957 | Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2958 | Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2959 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2960 | Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2961 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2962 | Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2963 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2964 | Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…) | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2965 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt] | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2966 | Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2967 | Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2968 | Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2969 | Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2970 | Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2971 | Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do | 5.889.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2972 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 7.940.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
| 2973 | Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao | 13.071.300 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2974 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ | 13.071.300 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2975 | Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực | 13.071.300 | Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2976 | Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2977 | Mở nhu mô gan lấy sỏi | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2978 | Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2979 | Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2980 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2981 | Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2982 | Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2983 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2984 | Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2985 | Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2986 | Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2987 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2988 | Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | 5.940.700 | Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2989 | Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) | 5.940.700 | Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2990 | Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2991 | Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2992 | Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2993 | Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2994 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1) | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2995 | Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2996 | Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2997 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2998 | Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 2999 | Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3000 | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3001 | Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3002 | Tạo hình thay thế khớp cổ tay | 5.940.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3003 | Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3004 | Cắm niệu quản bàng quang | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3005 | Cắt chỏm nang gan | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3006 | Cắt u thận lành | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3007 | Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3008 | Khâu vết thương lách | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3009 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3010 | Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi | 3.570.700 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3011 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi | 3.570.700 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3012 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3013 | Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3014 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 3.570.700 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3015 | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3016 | Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3017 | Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3018 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3019 | Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3020 | Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3021 | Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3022 | Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3023 | Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3024 | Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3025 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | 3.570.700 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3026 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | 3.570.700 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3027 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3028 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3029 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3030 | Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3031 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 3.570.700 | Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3032 | Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3033 | Phẫu thuật Heller | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3034 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3035 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3036 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3037 | Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3038 | Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới | 3.570.700 | Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3039 | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3040 | Phẫu thuật tạo hình xương ức | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3041 | Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3042 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3043 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 3.570.700 | Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3044 | Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3045 | Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 3.570.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3046 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3047 | Cắt u lành dương vật | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3048 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3049 | Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3050 | Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3051 | Khâu vết thương thành bụng | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3052 | Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3053 | Mở thông túi mật | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3054 | Phẫu thuật bóc u thành ngực | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3055 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3056 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3057 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3058 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3059 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3060 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3061 | Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3062 | Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3063 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3064 | Phẫu thuật điều trị són tiểu | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3065 | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3066 | Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3067 | Phẫu thuật ghép sụn mi mắt | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3068 | Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3069 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3070 | Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3071 | Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3072 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3073 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3074 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3075 | Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ | 2.492.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3076 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3077 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3078 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3079 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3080 | Khâu vết thương vùng môi | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3081 | Mở rộng lỗ sáo | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3082 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3083 | Phẫu thuật ghép móng | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3084 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3085 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3086 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3087 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1.569.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3088 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca | 1.140.300 | |
| 3089 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | 456.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3090 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.424.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3091 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.424.200 | |
| 3092 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 3.182.300 | |
| 3093 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 3.182.300 | |
| 3094 | Bóc nhân xơ vú | 1.122.600 | |
| 3095 | Mổ bóc nhân xơ vú | 1.122.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3096 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 4.324.600 | |
| 3097 | Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 4.324.600 | |
| 3098 | Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư | 4.324.600 | |
| 3099 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 3.090.700 | |
| 3100 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 3.090.700 | |
| 3101 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 144.500 | |
| 3102 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 4.722.900 | |
| 3103 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 4.722.900 | |
| 3104 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) | 6.221.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3105 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 6.221.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3106 | Cắt u thành âm đạo | 2.359.000 | |
| 3107 | Cắt u thành âm đạo | 2.359.000 | |
| 3108 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 7.087.700 | |
| 3109 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 7.087.700 | |
| 3110 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 7.087.700 | |
| 3111 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 5.727.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3112 | Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên | 5.727.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3113 | Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách | 5.727.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3114 | Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú | 5.727.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3115 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú | 5.727.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3116 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 5.727.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3117 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 5.727.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3118 | Trích áp xe tầng sinh môn | 908.000 | |
| 3119 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 989.700 | |
| 3120 | Trích áp xe vú | 261.500 | |
| 3121 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 920.800 | |
| 3122 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 1.112.700 | |
| 3123 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 462.600 | |
| 3124 | Chọc dò túi cùng Douglas | 325.000 | |
| 3125 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2.378.900 | |
| 3126 | Chọc ối điều trị đa ối | 858.900 | |
| 3127 | Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm | 858.900 | |
| 3128 | Chọc ối làm xét nghiệm tế bào | 858.900 | |
| 3129 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 966.500 | |
| 3130 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 6.736.400 | |
| 3131 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 199.100 | |
| 3132 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1.239.500 | |
| 3133 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 818.200 | |
| 3134 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1.570.700 | |
| 3135 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4.727.100 | |
| 3136 | Forceps | 1.187.500 | |
| 3137 | Giác hút | 1.187.500 | |
| 3138 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 709.800 | |
| 3139 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 245.900 | |
| 3140 | Hút thai dưới siêu âm | 542.900 | |
| 3141 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 3.069.900 | |
| 3142 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2.621.000 | |
| 3143 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1.730.200 | |
| 3144 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2.204.100 | |
| 3145 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | 2.204.100 | |
| 3146 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 2.204.100 | |
| 3147 | Khâu tử cung do nạo thủng | 3.177.000 | |
| 3148 | Khâu vòng cổ tử cung | 605.800 | |
| 3149 | Cắt cụt cổ tử cung | 3.140.600 | |
| 3150 | Khoét chóp cổ tử cung | 3.140.600 | |
| 3151 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.946.700 | |
| 3152 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2.946.700 | |
| 3153 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 98.400 | |
| 3154 | Lấy dị vật âm đạo | 679.900 | |
| 3155 | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ | 3.319.200 | |
| 3156 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 3.319.200 | |
| 3157 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 3.319.200 | |
| 3158 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.602.000 | |
| 3159 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2.602.000 | |
| 3160 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.865.200 | |
| 3161 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.865.200 | |
| 3162 | Nạo hút thai trứng | 951.200 | |
| 3163 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | 391.500 | |
| 3164 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 4.854.500 | |
| 3165 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 4.854.500 | |
| 3166 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.854.500 | |
| 3167 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.854.500 | |
| 3168 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 3.157.100 | |
| 3169 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 3.157.100 | |
| 3170 | Nội xoay thai | 1.530.900 | |
| 3171 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 652.200 | |
| 3172 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 326.000 | |
| 3173 | Nong cổ tử cung trước xạ trong | 326.000 | |
| 3174 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1.315.800 | |
| 3175 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 366.400 | |
| 3176 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần | 366.400 | |
| 3177 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 468.000 | |
| 3178 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 207.700 | |
| 3179 | Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước | 1.178.700 | |
| 3180 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 | 635.500 | |
| 3181 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 446.700 | |
| 3182 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 5.414.500 | |
| 3183 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 3.067.800 | |
| 3184 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 3.008.500 | |
| 3185 | Phẫu thuật cắt bỏ âm vật | 3.008.500 | |
| 3186 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 5.043.300 | |
| 3187 | Cắt u vú lành tính | 3.261.300 | |
| 3188 | Cắt u vú lành tính | 3.261.300 | |
| 3189 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 3.261.300 | |
| 3190 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 3.261.300 | |
| 3191 | Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | 3.261.300 | |
| 3192 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 3.261.300 | |
| 3193 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 3.261.300 | |
| 3194 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 3.261.300 | |
| 3195 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 3.261.300 | |
| 3196 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 3.261.300 | |
| 3197 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | 4.275.200 | |
| 3198 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 4.275.200 | |
| 3199 | Cắt polyp cổ tử cung | 2.189.100 | |
| 3200 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 2.189.100 | |
| 3201 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 3.121.900 | |
| 3202 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 4.335.000 | |
| 3203 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 6.630.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3204 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 10.926.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3205 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 8.428.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3206 | Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | 7.109.600 | |
| 3207 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 7.109.600 | |
| 3208 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 7.109.600 | |
| 3209 | Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo | 3.050.100 | |
| 3210 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 3.050.100 | |
| 3211 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4.308.000 | |
| 3212 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 4.365.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3213 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 4.323.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3214 | Phẫu thuật Crossen | 4.622.000 | |
| 3215 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | 6.050.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
| 3216 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu | 6.050.000 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
| 3217 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3.738.600 | |
| 3218 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 3.241.500 | |
| 3219 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 4.753.000 | |
| 3220 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.709.000 | |
| 3221 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 3.511.300 | |
| 3222 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 6.778.300 | |
| 3223 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4.571.000 | |
| 3224 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 4.928.800 | |
| 3225 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 4.928.800 | |
| 3226 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 8.970.200 | |
| 3227 | Phẫu thuật Labhart | 3.178.000 | |
| 3228 | Phẫu thuật Lefort | 3.178.000 | |
| 3229 | Phẫu thuật Manchester | 4.277.800 | |
| 3230 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.774.000 | |
| 3231 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 4.096.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3232 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 4.480.600 | |
| 3233 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 4.480.600 | |
| 3234 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 4.480.600 | |
| 3235 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 4.480.600 | |
| 3236 | Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu | 7.123.000 | |
| 3237 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 7.123.000 | |
| 3238 | Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | 3.346.500 | |
| 3239 | Cắt u nang buồng trứng | 3.346.500 | |
| 3240 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3.346.500 | |
| 3241 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3.346.500 | |
| 3242 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 3.346.500 | |
| 3243 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3.346.500 | |
| 3244 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3.346.500 | |
| 3245 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 3.346.500 | |
| 3246 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 5.389.600 | |
| 3247 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 3.177.000 | |
| 3248 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.910.100 | |
| 3249 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6.810.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3250 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6.810.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3251 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung | 6.810.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3252 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung | 6.229.900 | |
| 3253 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 6.229.900 | |
| 3254 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | 6.229.900 | |
| 3255 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | 6.229.900 | |
| 3256 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ | 6.229.900 | |
| 3257 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | 6.229.900 | |
| 3258 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | 6.229.900 | |
| 3259 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 6.229.900 | |
| 3260 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 6.229.900 | |
| 3261 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3262 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3263 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3264 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3265 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3266 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3267 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3268 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3269 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3270 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3271 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3272 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3273 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3274 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3275 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5.723.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3276 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 6.600.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3277 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU | 6.600.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3278 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 6.600.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3279 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 6.600.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3280 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ | 6.600.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3281 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung | 6.600.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3282 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 8.975.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3283 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 9.119.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3284 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 6.713.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3285 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5.742.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3286 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 6.209.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3287 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 6.209.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3288 | Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU | 5.654.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3289 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 5.654.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3290 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 5.611.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3291 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 5.611.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3292 | Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | 9.968.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3293 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9.968.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3294 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 6.228.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3295 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 5.394.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3296 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 7.242.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3297 | Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi | 7.242.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3298 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 7.570.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3299 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 7.570.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3300 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 7.570.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3301 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 4.629.300 | |
| 3302 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 4.629.300 | |
| 3303 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 6.905.800 | |
| 3304 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 4.399.300 | |
| 3305 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới | 4.399.300 | |
| 3306 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 5.537.200 | |
| 3307 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 5.348.600 | |
| 3308 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.740.800 | |
| 3309 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4.735.400 | |
| 3310 | Phẫu thuật treo thận | 3.257.100 | |
| 3311 | Phẫu thuật treo tử cung | 3.257.100 | |
| 3312 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 7.170.900 | |
| 3313 | Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung | 7.170.900 | |
| 3314 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 431.100 | |
| 3315 | Sinh thiết gai rau | 1.229.800 | |
| 3316 | Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú | 2.462.200 | |
| 3317 | Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú | 2.462.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3318 | Soi cổ tử cung | 70.800 | |
| 3319 | Soi ối | 57.300 | |
| 3320 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.299.700 | |
| 3321 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 302.500 | |
| 3322 | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | 302.500 | |
| 3323 | Tiêm nhân Chorio | 281.300 | |
| 3324 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 8.264.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3325 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 453.600 | |
| 3326 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1.825.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3327 | Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 1.825.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3328 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 728.200 | |
| 3329 | Thay máu sơ sinh | 728.200 | |
| 3330 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 728.200 | |
| 3331 | Bơm rửa lệ đạo | 42.800 | |
| 3332 | Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF | 1.397.900 | Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3333 | Cắt bỏ túi lệ | 967.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3334 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | 1.374.900 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3335 | Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn | 1.374.900 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3336 | Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | 1.374.900 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3337 | Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy | 1.374.900 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3338 | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 1.374.900 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3339 | Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | 1.374.900 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3340 | Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm | 1.374.900 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3341 | Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính | 1.374.900 | Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3342 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 356.100 | |
| 3343 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) | 356.100 | |
| 3344 | Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) | 356.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3345 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 1.302.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3346 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 1.302.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3347 | Cắt u kết mạc không vá | 799.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3348 | Cắt bỏ chắp có bọc | 88.900 | |
| 3349 | Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | 88.900 | |
| 3350 | Trích dẫn lưu túi lệ | 88.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3351 | Trích mủ mắt | 531.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3352 | Chụp mạch ký huỳnh quang | 334.900 | Chưa bao gồm thuốc |
| 3353 | Chụp mạch với ICG | 334.900 | Chưa bao gồm thuốc |
| 3354 | Điện chẩm kích thích | 444.600 | |
| 3355 | Điện di điều trị | 28.600 | |
| 3356 | Điện đông thể mi | 584.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3357 | Điện nhãn cầu | 117.400 | |
| 3358 | Điện võng mạc | 117.400 | |
| 3359 | Điện võng mạc | 117.400 | |
| 3360 | Tập nhược thị | 45.400 | |
| 3361 | Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser | 456.000 | |
| 3362 | Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) | 456.000 | |
| 3363 | Chụp bản đồ giác mạc | 151.300 | |
| 3364 | Đếm tế bào nội mô giác mạc | 151.300 | |
| 3365 | Đếm tế bào nội mô giác mạc | 151.300 | |
| 3366 | Đo bản đồ giác mạc | 151.300 | |
| 3367 | Đo độ dày giác mạc | 151.300 | |
| 3368 | Đo độ dày giác mạc | 151.300 | |
| 3369 | Đo biên độ điều tiết | 80.000 | |
| 3370 | Đo biên độ điều tiết | 80.000 | |
| 3371 | Đo độ lác | 80.000 | |
| 3372 | Đo độ lác | 80.000 | |
| 3373 | Đo thị giác 2 mắt | 80.000 | |
| 3374 | Đo thị giác tương phản | 80.000 | |
| 3375 | Xác định sơ đồ song thị | 80.000 | |
| 3376 | Xác định sơ đồ song thị | 80.000 | |
| 3377 | Đo độ lồi | 70.700 | |
| 3378 | Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel | 70.700 | |
| 3379 | Đo đường kính giác mạc | 70.700 | |
| 3380 | Đo đường kính giác mạc | 70.700 | |
| 3381 | Đo khúc xạ giác mạc | 43.600 | |
| 3382 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 43.600 | |
| 3383 | Đo khúc xạ máy | 13.200 | |
| 3384 | Đo khúc xạ máy | 13.200 | |
| 3385 | Đo nhãn áp | 32.900 | |
| 3386 | Đo nhãn áp | 32.900 | |
| 3387 | Đo thị trường chu biên | 32.300 | |
| 3388 | Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm | 32.300 | |
| 3389 | Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm | 32.300 | |
| 3390 | Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm | 72.200 | |
| 3391 | Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm | 72.200 | |
| 3392 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 55.800 | |
| 3393 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 1.487.700 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3394 | Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc | 1.175.400 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3395 | Khâu cò mi, tháo cò | 470.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3396 | Khâu củng mạc | 883.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3397 | Khâu củng mạc | 1.293.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3398 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1.293.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3399 | Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê] | 1.659.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3400 | Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê] | 933.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3401 | Khâu da mi đơn giản | 933.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3402 | Khâu kết mạc [gây tê] | 933.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3403 | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 831.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3404 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 831.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3405 | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1.293.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3406 | Khâu phục hồi bờ mi | 846.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3407 | Khâu phục hồi bờ mi | 846.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3408 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 1.085.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3409 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 1.085.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3410 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 863.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3411 | Cắt thị thần kinh | 863.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3412 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1.881.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3413 | Lạnh đông thể mi | 1.881.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3414 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] | 757.000 | |
| 3415 | Bóc giả mạc | 103.300 | |
| 3416 | Bóc sợi giác mạc | 103.300 | |
| 3417 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | 103.300 | |
| 3418 | Sửa sẹo bọng bằng kim | 103.300 | |
| 3419 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | 373.900 | |
| 3420 | Lấy dị vật hốc mắt | 1.054.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3421 | Lấy dị vật trong củng mạc | 1.054.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3422 | Lấy dị vật kết mạc | 74.300 | |
| 3423 | Lấy dị vật tiền phòng | 1.293.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3424 | Lấy calci kết mạc | 42.600 | |
| 3425 | Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | 69.500 | |
| 3426 | Mở bao sau đục bằng laser | 301.100 | |
| 3427 | Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] | 1.405.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3428 | Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê] | 1.405.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3429 | Mổ quặm bẩm sinh | 726.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3430 | Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] | 726.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3431 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi | 726.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3432 | Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê] | 726.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3433 | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] | 1.635.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3434 | Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê] | 1.635.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3435 | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] | 972.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3436 | Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ] | 972.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3437 | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] | 1.236.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3438 | Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê] | 1.236.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3439 | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] | 1.906.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3440 | Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê] | 1.906.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3441 | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] | 2.151.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3442 | Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê] | 2.151.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3443 | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ] | 1.442.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3444 | Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ] | 1.442.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3445 | Bơm hơi /khí tiền phòng | 863.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3446 | Rửa chất nhân tiền phòng | 863.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3447 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 863.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3448 | Múc nội nhãn | 623.800 | Chưa bao gồm vật liệu độn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3449 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 42.600 | |
| 3450 | Đặt bản silicon điều trị lõm mắt | 3.043.000 | Chưa bao gồm tấm lót sànThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3451 | Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | 3.043.000 | Chưa bao gồm tấm lót sànThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3452 | Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | 3.043.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3453 | Nâng sàn hốc mắt | 3.043.000 | Chưa bao gồm tấm lót sànThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3454 | Nâng sàn hốc mắt | 3.043.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3455 | Nghiệm pháp phát hiện glocom | 136.100 | |
| 3456 | Nghiệm pháp phát hiện glôcôm | 136.100 | |
| 3457 | Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 136.100 | |
| 3458 | Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1.175.400 | Chưa bao gồm ống Silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3459 | Nối thông lệ mũi nội soi | 1.175.400 | Chưa bao gồm ống Silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3460 | Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi | 1.175.400 | Chưa bao gồm ống Silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3461 | Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 2.506.300 | Chưa bao gồm đai Silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3462 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 707.400 | Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3463 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1.250.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3464 | Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1.250.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3465 | Mở bè có hoặc không cắt bè | 1.250.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3466 | Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc | 3.334.600 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3467 | Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm | 3.334.600 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3468 | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn | 3.334.600 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3469 | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 3.334.600 | Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3470 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 1.073.900 | Chưa bao gồm đầu cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3471 | Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp | 1.073.900 | Chưa bao gồm đầu cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3472 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê] | 1.697.500 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3473 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] | 1.697.500 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3474 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] | 1.127.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3475 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] | 1.127.000 | Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3476 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 593.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3477 | Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL | 1.397.900 | Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3478 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL | 1.397.900 | Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3479 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 2.101.100 | Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3480 | Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm | 1.709.900 | Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3481 | Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm | 1.709.900 | Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3482 | Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm | 1.709.900 | Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3483 | Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) | 2.161.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
| 3484 | Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non | 2.161.000 | Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3485 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | 2.862.700 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3486 | Điều trị di lệch góc mắt | 967.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3487 | Phẫu thuật Epicanthus | 967.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3488 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 794.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3489 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 794.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3490 | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 794.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3491 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 794.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3492 | Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 863.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3493 | Phẫu thuật lác thông thường | 863.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3494 | Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 1.269.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3495 | Phẫu thuật lác thông thường | 1.269.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3496 | Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt | 950.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3497 | Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) | 950.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3498 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 998.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3499 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 967.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3500 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 967.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3501 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | 967.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3502 | Cắt cơ Muller | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3503 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3504 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3505 | Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3506 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3507 | Phẫu thuật hạ mi trên | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3508 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3509 | Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3510 | Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3511 | Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi | 1.458.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3512 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1.709.900 | Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3513 | Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ | 1.709.900 | Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3514 | Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới | 1.293.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3515 | Cố định màng xương tạo cùng đồ | 1.293.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3516 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 1.293.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3517 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | 1.293.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3518 | Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | 967.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3519 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi | 967.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3520 | Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | 1.262.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3521 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi | 1.262.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3522 | Tháo đai độn củng mạc | 1.816.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3523 | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL | 5.237.400 | Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3524 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 1.790.900 | Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3525 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3526 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3527 | Cắt các u nang mang | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3528 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3529 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3530 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3531 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3532 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3533 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3534 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3535 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3536 | Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3537 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3538 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3539 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm) | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3540 | Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính | 846.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3541 | Cắt u da mi không ghép | 844.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3542 | Cắt u mi cả bề dày không ghép | 844.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3543 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 844.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3544 | Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm) | 844.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3545 | Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3546 | Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3547 | Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3548 | Cắt u tiền phòng | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3549 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3550 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3551 | Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) | 1.374.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3552 | Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | 1.241.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3553 | Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới | 1.241.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3554 | Vá da tạo hình mi | 1.241.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3555 | Khâu phủ kết mạc | 726.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3556 | Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi | 345.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3557 | Mở góc tiền phòng | 1.293.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3558 | Rửa cùng đồ | 50.200 | Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |
| 3559 | Đo sắc giác | 83.900 | |
| 3560 | Đo sắc giác | 83.900 | |
| 3561 | Siêu âm bán phần trước | 251.200 | |
| 3562 | Siêu âm mắt | 72.500 | |
| 3563 | Sinh thiết tổ chức hốc mắt | 157.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3564 | Sinh thiết tổ chức kết mạc | 157.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3565 | Sinh thiết tổ chức mi | 157.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3566 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 35.000 | |
| 3567 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 35.000 | |
| 3568 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 62.400 | |
| 3569 | Soi đáy mắt bằng Schepens | 62.400 | |
| 3570 | Soi đáy mắt cấp cứu | 62.400 | |
| 3571 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 62.400 | |
| 3572 | Soi đáy mắt trực tiếp | 62.400 | |
| 3573 | Soi góc tiền phòng | 62.400 | |
| 3574 | Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối | 2.664.400 | Chưa bao gồm chi phí màng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3575 | Tiêm nội nhãn | 254.900 | |
| 3576 | Test phát hiện khô mắt | 48.200 | |
| 3577 | Test thử cảm giác giác mạc | 48.200 | |
| 3578 | Test thử cảm giác giác mạc | 48.200 | |
| 3579 | Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc | 950.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3580 | Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng | 950.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3581 | Tháo dầu silicon nội nhãn | 950.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3582 | Bơm thông lệ đạo | 110.000 | |
| 3583 | Bơm thông lệ đạo | 67.700 | |
| 3584 | Tiêm dưới kết mạc | 57.200 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3585 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 57.200 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3586 | Tiêm hậu nhãn cầu | 57.200 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3587 | Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) | 3.454.800 | Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3588 | Cắt u hậu phòng | 2.272.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3589 | Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 2.272.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3590 | Cắt u tiền phòng | 1.310.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3591 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK | 1.310.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3592 | Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) | 1.310.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3593 | Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) | 1.310.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3594 | Di thực hàng lông mi | 927.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3595 | Ghép mỡ điều trị lõm mắt | 927.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3596 | Lùi cơ nâng mi | 927.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3597 | Chỉnh chỉ sau mổ lác | 644.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3598 | Phẫu thuật mở rộng điểm lệ | 644.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3599 | Sửa sẹo sau mổ lác | 644.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3600 | Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm | 555.900 | |
| 3601 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 358.000 | |
| 3602 | Chụp đáy mắt RETCAM | 358.000 | |
| 3603 | Chụp đĩa thị 3D | 358.000 | |
| 3604 | Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler | 358.000 | |
| 3605 | Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu | 358.000 | |
| 3606 | Điều trị u máu bằng hóa chất | 205.000 | |
| 3607 | Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA) | 205.000 | |
| 3608 | Đo độ sâu tiền phòng | 205.000 | |
| 3609 | Test kéo cơ cưỡng bức | 205.000 | |
| 3610 | Test thử nhược cơ | 205.000 | |
| 3611 | Tiêm cortison điều trị u máu | 205.000 | |
| 3612 | Bẻ cuốn mũi | 172.100 | |
| 3613 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 172.100 | |
| 3614 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] | 225.100 | |
| 3615 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] | 297.900 | |
| 3616 | Phẫu thuật cắt Amidan | 1.265.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3617 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần | 2.586.600 | Bao gồm cả Coblator.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3618 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] | 603.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3619 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne | 8.831.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3620 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 2.207.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3621 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] | 2.207.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3622 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 659.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3623 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] | 659.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3624 | Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần | 7.708.300 | Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3625 | Cắt u cuộn cảnh | 8.457.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3626 | Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh | 8.457.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3627 | Trích áp xe quanh Amidan | 307.300 | |
| 3628 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 307.300 | |
| 3629 | Trích áp xe sàn miệng | 307.300 | |
| 3630 | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 6.906.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3631 | Chọc hút dịch vành tai | 66.900 | |
| 3632 | Đặt stent khí phế quản | 8.050.500 | Chưa bao gồm stent. |
| 3633 | Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản | 8.050.500 | Chưa bao gồm stent. |
| 3634 | Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần | 8.050.500 | Chưa bao gồm stent. |
| 3635 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn | 8.050.500 | Chưa bao gồm stent. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3636 | Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) | 192.700 | |
| 3637 | Đo nhĩ lượng | 35.900 | |
| 3638 | Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán | 71.800 | |
| 3639 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 35.900 | |
| 3640 | Đo sức cản của mũi | 105.500 | |
| 3641 | Đo thính lực đơn âm | 51.500 | |
| 3642 | Đo thính lực trên ngưỡng | 77.000 | |
| 3643 | Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) | 234.500 | |
| 3644 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) | 147.100 | |
| 3645 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) | 162.600 | |
| 3646 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 93.000 | |
| 3647 | Phương pháp Proetz | 72.100 | |
| 3648 | Khí dung đường thở ở người bệnh nặng | 28.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 3649 | Khí dung mũi họng | 28.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 3650 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 28.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 3651 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 28.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 3652 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 28.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 3653 | Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm | 28.600 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 3654 | Bơm thuốc thanh quản | 22.900 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3655 | Làm thuốc tai | 22.900 | Chưa bao gồm thuốc. |
| 3656 | Lấy dị vật hạ họng | 44.800 | |
| 3657 | Lấy dị vật họng miệng | 44.800 | |
| 3658 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] | 551.900 | |
| 3659 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] | 551.900 | |
| 3660 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] | 177.500 | |
| 3661 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] | 177.500 | |
| 3662 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 784.500 | |
| 3663 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 421.100 | |
| 3664 | Lấy dị vật mũi [gây mê] | 733.700 | |
| 3665 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] | 733.700 | |
| 3666 | Lấy dị vật mũi [không gây mê] | 222.400 | |
| 3667 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] | 222.400 | |
| 3668 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 73.100 | |
| 3669 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] | 1.440.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3670 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | 1.440.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3671 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] | 1.440.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3672 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê] | 1.440.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3673 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] | 909.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3674 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] | 909.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3675 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] | 909.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3676 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê] | 909.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3677 | Mở sào bào | 4.221.200 | Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3678 | Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | 4.221.200 | Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3679 | Mở sào bào, thượng nhĩ | 4.221.200 | Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3680 | Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm | 4.221.200 | Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3681 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài | 4.221.200 | Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3682 | Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản | 4.221.200 | Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3683 | Phẫu thuật xương chũm đơn thuần | 4.221.200 | Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3684 | Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương | 2.916.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3685 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] | 2.916.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3686 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 2.916.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3687 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] | 1.379.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3688 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 887.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3689 | Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn | 5.133.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3690 | Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên | 5.133.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3691 | Vét hạch cổ bảo tồn | 5.133.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3692 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA | 144.600 | |
| 3693 | Nhét bấc mũi sau | 144.600 | |
| 3694 | Nhét bấc mũi trước | 144.600 | |
| 3695 | Nối khí quản tận - tận | 8.822.600 | Chưa bao gồm stent. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3696 | Cắt polyp mũi | 734.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3697 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] | 734.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3698 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] | 509.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3699 | Chọc rửa xoang hàm | 322.900 | |
| 3700 | Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm | 322.900 | |
| 3701 | Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 509.500 | |
| 3702 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 509.500 | |
| 3703 | Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 733.700 | |
| 3704 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 733.700 | |
| 3705 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.425.900 | |
| 3706 | Kỹ thuật đặt van phát âm | 784.500 | |
| 3707 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 784.500 | |
| 3708 | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | 784.500 | |
| 3709 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 805.300 | |
| 3710 | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] | 805.300 | |
| 3711 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 265.700 | |
| 3712 | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | 265.700 | |
| 3713 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 364.500 | |
| 3714 | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] | 364.500 | |
| 3715 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang | 1.725.300 | Đã bao gồm cả dao Hummer.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3716 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút | 1.725.300 | Đã bao gồm cả dao Hummer.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3717 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê) | 1.725.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3718 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 787.900 | |
| 3719 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] | 1.666.000 | |
| 3720 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 567.300 | |
| 3721 | Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 567.300 | |
| 3722 | Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê | 567.300 | |
| 3723 | Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê | 567.300 | |
| 3724 | Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết | 567.300 | |
| 3725 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] | 567.300 | |
| 3726 | Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 567.300 | |
| 3727 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 120.800 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 3728 | Nội soi tai mũi họng | 120.800 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 3729 | Nội soi tai mũi họng | 120.800 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 3730 | Nội soi tai mũi họng huỳnh quang | 120.800 | Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
| 3731 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai | 6.508.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3732 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] | 1.831.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3733 | Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] | 1.831.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3734 | Cắt u Amidan | 4.164.000 | Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3735 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] | 4.164.000 | Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3736 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma | 4.164.000 | Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3737 | Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng | 4.164.000 | Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3738 | Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi | 4.164.000 | Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3739 | Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] | 4.164.000 | Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3740 | Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng | 4.164.000 | Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3741 | Cắt hạ họng bán phần | 5.566.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3742 | Cắt thanh quản bán phần | 5.566.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3743 | Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 5.566.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3744 | Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình | 5.566.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3745 | Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần | 5.566.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3746 | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng | 5.566.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3747 | Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn | 5.566.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3748 | Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần | 5.566.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3749 | Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 10.361.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3750 | Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ | 6.219.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3751 | Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo | 6.219.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3752 | Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng | 6.219.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3753 | Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser | 6.219.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3754 | Phẫu thuật khối u khoảng bên họng | 6.219.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3755 | Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | 7.539.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3756 | Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ | 7.539.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3757 | Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm | 7.539.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3758 | Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo | 7.539.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3759 | Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài | 7.539.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3760 | Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3761 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3762 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser | 5.133.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3763 | Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh | 5.133.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3764 | Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên | 5.133.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3765 | Cắt các u ác tuyến dưới hàm | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3766 | Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3767 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3768 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3769 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3770 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3771 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3772 | Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3773 | Cắt các u ác tuyến mang tai | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3774 | Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3775 | Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3776 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3777 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3778 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3779 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3780 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3781 | Phẫu thuật rò khe mang I | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3782 | Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII | 5.141.800 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3783 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 9.439.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3784 | Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi | 5.883.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3785 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm | 5.883.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3786 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 5.883.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3787 | Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản | 5.133.500 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3788 | Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong | 5.133.500 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3789 | Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá | 5.093.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3790 | Phẫu thuật giảm áp dây VII | 7.853.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3791 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5.883.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3792 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.883.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3793 | Cắt u họng - thanh quản bằng laser | 7.263.700 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3794 | Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser | 7.263.700 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3795 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser | 7.263.700 | Chưa bao gồm ống nội khí quản.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3796 | Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser | 7.779.200 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3797 | Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan | 7.779.200 | Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3798 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] | 3.338.300 | Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3799 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3.474.500 | |
| 3800 | Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | 3.474.500 | |
| 3801 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent | 3.474.500 | |
| 3802 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent | 3.474.500 | |
| 3803 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 3.474.500 | |
| 3804 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 5.453.800 | |
| 3805 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 5.133.500 | |
| 3806 | Phẫu thuật nạo VA nội soi | 3.167.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3807 | Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng | 3.167.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3808 | Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh | 6.219.200 | Chưa bao gồm hoá chất. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3809 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 3.101.100 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 3810 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng | 3.101.100 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 3811 | Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái | 3.101.100 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
| 3812 | Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt | 9.996.300 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3813 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | 9.996.300 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3814 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 14.717.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3815 | Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng | 9.517.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3816 | Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi | 9.517.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3817 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh | 6.286.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3818 | Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê] | 3.474.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3819 | Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê] | 3.474.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3820 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt | 3.474.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3821 | Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê] | 3.474.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3822 | Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê] | 3.474.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3823 | Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản | 4.717.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3824 | Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) | 4.717.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3825 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê) | 4.717.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3826 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút | 4.717.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3827 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser | 4.717.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3828 | Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent | 4.717.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3829 | Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent | 4.717.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3830 | Phẫu thuật túi thừa Zenker | 4.717.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3831 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 9.159.300 | Đã bao gồm dao siêu âm Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3832 | Phẫu thuật ung thư sàng hàm | 6.722.100 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3833 | Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi | 6.722.100 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3834 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3835 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3836 | Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3837 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3838 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3839 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3840 | Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3841 | Phẫu thuật nội soi mở xoang trán | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3842 | Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh | 4.380.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3843 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3844 | Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3845 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3846 | Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3847 | Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3848 | Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3849 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3850 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3851 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3852 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 3.668.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3853 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 3.338.300 | |
| 3854 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 3.338.300 | |
| 3855 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 3.338.300 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 3856 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 3.338.300 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 3857 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 6.607.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3858 | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt | 6.607.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3859 | Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác | 6.607.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3860 | Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3861 | Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3862 | Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3863 | Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3864 | Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3865 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3866 | Phẫu thuật nội soi lấy u | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3867 | Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3868 | Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3869 | Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3870 | Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ | 7.985.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3871 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy | 9.439.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3872 | Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm | 9.439.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3873 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 9.439.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3874 | Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau | 9.439.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3875 | Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở) | 9.439.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3876 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | 5.453.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3877 | Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm | 5.468.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3878 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê) | 4.164.000 | Đã bao gồm dao plasmaThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3879 | Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3880 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3881 | Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3882 | Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3883 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3884 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3885 | Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3886 | Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3887 | Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3888 | Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3889 | Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3890 | Phẫu thuật vi phẫu thanh quản | 3.307.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3891 | Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm | 8.852.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3892 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ) | 8.852.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3893 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ | 8.852.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3894 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII | 8.852.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3895 | Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII | 8.852.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3896 | Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh | 8.852.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3897 | Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh | 5.133.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3898 | Phẫu thuật rò xoang lê | 5.133.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3899 | Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ | 6.508.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3900 | Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương | 6.508.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3901 | Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính | 6.508.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3902 | Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng | 6.508.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3903 | Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính | 6.508.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3904 | Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính | 6.508.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3905 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương | 6.508.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3906 | Cắt u dây thần kinh số VIII | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3907 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3908 | Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3909 | Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3910 | Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3911 | Phẫu thuật khoét mê nhĩ | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3912 | Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3913 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3914 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3915 | Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật | 6.835.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3916 | Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV | 5.751.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3917 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 5.751.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3918 | Phẫu thuật rò sống mũi | 8.024.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3919 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước | 8.024.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3920 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau | 8.024.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3921 | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân | 8.024.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3922 | Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản | 8.024.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3923 | Phẫu thuật mở túi nội dịch | 5.751.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3924 | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.751.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3925 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 5.758.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3926 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 5.758.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3927 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5.758.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3928 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên | 5.758.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3929 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa | 5.758.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3930 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 3.167.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3931 | Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ | 3.167.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3932 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | 3.167.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3933 | Súc rửa vòm họng trong xạ trị | 35.900 | |
| 3934 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 255.300 | |
| 3935 | Bơm hơi vòi nhĩ | 131.500 | |
| 3936 | Trích rạch màng nhĩ | 72.100 | |
| 3937 | Trích áp xe quanh Amidan | 802.800 | |
| 3938 | Cắt phanh lưỡi [gây mê] | 802.800 | |
| 3939 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 802.800 | |
| 3940 | Trích áp xe sàn miệng | 802.800 | |
| 3941 | Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con | 4.221.200 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 3942 | Vá nhĩ đơn thuần | 4.221.200 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 3943 | Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser | 3.527.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3944 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt | 3.527.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3945 | Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản | 3.527.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3946 | Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ | 4.121.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3947 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong | 4.121.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3948 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân | 4.121.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3949 | Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn | 4.121.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3950 | Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | 4.121.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3951 | Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương | 2.426.400 | Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3952 | Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3953 | Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3954 | Phẫu thuật dính mép trước dây thanh | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3955 | Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3956 | Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê] | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3957 | Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê] | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3958 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3959 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3960 | Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3961 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3962 | Phẫu thuật treo sụn phễu | 2.426.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3963 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3964 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3965 | Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3966 | Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3967 | Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3968 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3969 | Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3970 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3971 | Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê] | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3972 | Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê] | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3973 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3974 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3975 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3976 | Phẫu thuật thắt động mạch sàng | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3977 | Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc | 1.712.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3978 | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) | 1.118.700 | |
| 3979 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 1.118.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3980 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 1.118.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3981 | Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản | 1.118.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3982 | Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1.118.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3983 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 1.118.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3984 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | 1.118.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3985 | Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1.118.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 3986 | Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 981.400 | |
| 3987 | Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 981.400 | |
| 3988 | Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 981.400 | |
| 3989 | Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 981.400 | |
| 3990 | Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 981.400 | |
| 3991 | Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 981.400 | |
| 3992 | Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 981.400 | |
| 3993 | Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê | 571.900 | |
| 3994 | Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 571.900 | |
| 3995 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 571.900 | |
| 3996 | Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | 334.300 | |
| 3997 | Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê | 334.300 | |
| 3998 | Nội soi sinh thiết u hốc mũi | 334.300 | |
| 3999 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 159.700 | |
| 4000 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 186.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4001 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 430.900 | |
| 4002 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 395.300 | |
| 4003 | Điều trị tủy lại | 1.027.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4004 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4005 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4006 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4007 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4008 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4009 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4010 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4011 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 656.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4016 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4017 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4018 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4019 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4020 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4021 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4022 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4023 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4024 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4025 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4026 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4027 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 895.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4028 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4029 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4030 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4031 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4032 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4033 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4034 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4035 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4036 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4037 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4038 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4039 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 473.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4040 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4041 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4042 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4043 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4044 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4045 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4046 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4047 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4048 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4049 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4050 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4051 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 1.030.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4052 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 308.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4053 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 432.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4054 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 384.300 | |
| 4055 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | 384.300 | |
| 4056 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 384.300 | |
| 4057 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 384.300 | |
| 4058 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 117.000 | |
| 4059 | Lấy cao răng | 165.500 | |
| 4060 | Lấy cao răng | 96.200 | |
| 4061 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 115.200 | |
| 4062 | Phẫu thuật nạo túi lợi | 93.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4063 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 225.900 | |
| 4064 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 115.000 | |
| 4065 | Nhổ răng thừa | 249.100 | |
| 4066 | Nhổ răng vĩnh viễn | 249.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4067 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 249.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4068 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 414.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4069 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 414.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4070 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 414.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4071 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 414.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4072 | Nhổ chân răng sữa | 48.500 | |
| 4073 | Nhổ răng sữa | 48.500 | |
| 4074 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 291.700 | |
| 4075 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | 291.700 | |
| 4076 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 291.700 | |
| 4077 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 291.700 | |
| 4078 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 291.700 | |
| 4079 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | 320.300 | |
| 4080 | Chụp tủy bằng MTA | 320.300 | |
| 4081 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 255.300 | |
| 4082 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 255.300 | |
| 4083 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 255.300 | |
| 4084 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 255.300 | |
| 4085 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 255.300 | |
| 4086 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 384.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4087 | Cắt u nang men răng, ghép xương | 1.219.700 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4088 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1.219.700 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4089 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | 1.219.700 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4090 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 1.219.700 | Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4091 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 990.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4092 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 990.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4093 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 541.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4094 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 541.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4095 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 541.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4096 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm | 500.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4097 | Cắt phanh lưỡi [không gây mê] | 358.000 | |
| 4098 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 358.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4099 | Phẫu thuật cắt phanh má | 358.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4100 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 358.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4101 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 625.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4102 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 1.093.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4103 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1.093.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4104 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1.093.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4105 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 801.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4106 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 801.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4107 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai | 801.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4108 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm | 801.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4109 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên | 801.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4110 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] | 801.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4111 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1.257.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4112 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1.257.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4113 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên] | 1.257.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4114 | Cắt nang vùng sàn miệng | 3.201.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4115 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 3.357.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4116 | Cắt nang xương hàm khó | 3.357.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4117 | Cắt các u nang giáp móng | 2.380.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4118 | Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động | 2.380.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4119 | Cắt các u lành vùng cổ | 3.045.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4120 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 3.045.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4121 | Phẫu thuật cắt u da vùng mặt | 3.045.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4122 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | 513.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4123 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | 513.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4124 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1.905.200 | |
| 4125 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1.905.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4126 | Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V | 3.365.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4127 | Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V | 3.365.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4128 | Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 3.004.100 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4129 | Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 4.743.700 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4130 | Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 5.887.700 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4131 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII | 4.845.200 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4132 | Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ | 3.628.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4133 | Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên | 3.628.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4134 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 3.628.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4135 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 3.628.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4136 | Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | 3.628.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4137 | Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm | 3.628.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4138 | Cắt u thần kinh vùng hàm mặt | 3.628.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4139 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3.533.800 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4140 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3.533.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4141 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 3.533.800 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4142 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 3.533.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4143 | Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | 3.465.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4144 | Cắt u vùng hàm mặt phức tạp | 3.465.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4145 | Cắt bỏ u xương thái dương | 3.784.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4146 | Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da | 3.784.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4147 | Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má | 3.784.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4148 | Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ | 3.784.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4149 | Cắt ung thư sàng hàm | 3.784.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4150 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 3.784.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4151 | Phẫu thuật cắt chỉnh cằm | 3.981.200 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4152 | Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm | 3.981.200 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4153 | Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới | 3.981.200 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4154 | Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới | 3.981.200 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4155 | Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm | 3.981.200 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4156 | Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp | 3.981.200 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4157 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4.923.200 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4158 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 3.325.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4159 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3.325.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4160 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 3.325.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4161 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 3.325.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4162 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép | 3.117.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4163 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân | 3.117.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4164 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 3.117.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4165 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 3.117.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4166 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế | 3.117.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4167 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm | 3.013.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4168 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 3.013.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4169 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm | 3.013.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4170 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 3.013.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4171 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 3.013.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4172 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 3.013.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4173 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép | 3.429.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4174 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim | 3.429.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4175 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu | 3.429.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4176 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép | 3.429.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4177 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim | 3.429.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4178 | Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu | 3.429.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4179 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép | 3.429.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4180 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim | 3.429.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4181 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu | 3.429.800 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4182 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2.597.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4183 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế | 4.497.300 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4184 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 4.497.300 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4185 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế | 4.741.200 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4186 | Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân | 4.689.200 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4187 | Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt | 3.633.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4188 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 3.633.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4189 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí | 3.633.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4190 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4.669.400 | Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4191 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta | 4.719.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4192 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon | 4.719.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4193 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng | 4.719.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4194 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực | 4.719.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4195 | Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …) | 4.719.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4196 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.970.800 | |
| 4197 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 3.201.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4198 | Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) | 3.201.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4199 | Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | 4.299.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4200 | Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | 4.299.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4201 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4202 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4203 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4204 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4205 | Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4206 | Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4207 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4208 | Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4209 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | 3.108.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4210 | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên | 3.108.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4211 | Phẫu thuật tạo hình khe hở môi | 3.108.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4212 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4213 | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên | 3.004.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4214 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 3.449.900 | |
| 4215 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu] | 3.384.400 | |
| 4216 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên] | 3.204.800 | |
| 4217 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 3.204.800 | |
| 4218 | Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | 903.900 | |
| 4219 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | 903.900 | |
| 4220 | Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt | 903.900 | |
| 4221 | Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt | 903.900 | |
| 4222 | Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép | 2.742.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4223 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2.742.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4224 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 2.742.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4225 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | 2.742.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4226 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | 2.742.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4227 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu | 2.742.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4228 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.669.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4229 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2.669.600 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4230 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.421.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4231 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.452.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4232 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.849.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4233 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.849.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4234 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.699.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4235 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2.699.800 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4236 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.355.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4237 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.375.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4238 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.867.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4239 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.867.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4240 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.621.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4241 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.621.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4242 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.713.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4243 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.713.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4244 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 4.350.700 | |
| 4245 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 4.165.800 | |
| 4246 | Cắt sẹo khâu kín | 3.830.900 | |
| 4247 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên | 3.830.900 | |
| 4248 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ | 3.830.900 | |
| 4249 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực | 3.830.900 | |
| 4250 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler | 364.700 | |
| 4251 | Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng | 296.800 | |
| 4252 | Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính | 296.800 | |
| 4253 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể | 3.164.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4254 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | 2.177.400 | |
| 4255 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.188.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4256 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.188.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4257 | Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính | 3.188.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4258 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.000.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4259 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.984.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4260 | Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.591.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4261 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.591.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4262 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7.498.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4263 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7.498.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4264 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.298.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4265 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.298.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4266 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.667.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4267 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5.667.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4268 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5.667.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4269 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5.667.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4270 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | 5.667.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4271 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay | 5.667.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4272 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | 5.667.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4273 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân | 5.667.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4274 | Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân | 5.667.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4275 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7.304.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4276 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7.304.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4277 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7.304.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4278 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7.304.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4279 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.994.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4280 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.627.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4281 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.627.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4282 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.928.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4283 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7.907.500 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4284 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.245.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4285 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6.245.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4286 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.245.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4287 | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng | 606.400 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. |
| 4288 | Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính | 606.400 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. |
| 4289 | Ghép mỡ tự thân coleman | 4.815.700 | |
| 4290 | Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | 4.815.700 | |
| 4291 | Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | 4.815.700 | |
| 4292 | Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính | 4.815.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4293 | Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay | 4.815.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4294 | Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt | 4.815.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4295 | Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông | 4.815.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4296 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt | 4.815.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4297 | Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán | 4.815.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4298 | Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | 4.815.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4299 | Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | 4.815.700 | |
| 4300 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | 4.815.700 | |
| 4301 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | 4.815.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4302 | Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | 4.815.700 | |
| 4303 | Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | 4.613.900 | |
| 4304 | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | 4.613.900 | |
| 4305 | Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi | 4.613.900 | |
| 4306 | Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu | 4.613.900 | |
| 4307 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | 4.613.900 | |
| 4308 | Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu | 4.613.900 | |
| 4309 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da | 4.613.900 | |
| 4310 | Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi | 4.613.900 | |
| 4311 | Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu | 4.613.900 | |
| 4312 | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4313 | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4314 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4315 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4316 | Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4317 | Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4318 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4319 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4320 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4321 | Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4322 | Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4323 | Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4324 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4325 | Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4326 | Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4327 | Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4328 | Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4329 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4330 | Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4331 | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4332 | Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4333 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4334 | Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4335 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4336 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4337 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4338 | Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4339 | Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4340 | Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4341 | Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | 5.578.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4342 | Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng | 4.195.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4343 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng | 4.195.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4344 | Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng | 4.195.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4345 | Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu | 4.195.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4346 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu | 4.195.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4347 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính | 4.195.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4348 | Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống | 4.195.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4349 | Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng | 4.195.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4350 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính | 4.504.700 | Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương. |
| 4351 | Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch | 15.892.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4352 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 3.126.200 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4353 | Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt | 20.825.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4354 | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng | 20.825.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4355 | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo | 20.825.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4356 | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính | 20.825.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4357 | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu | 20.825.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4358 | Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng | 20.825.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4359 | Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause | 5.136.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4360 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 5.136.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4361 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 5.136.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4362 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 5.136.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4363 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 5.136.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4364 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 4.258.100 | |
| 4365 | Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | 4.258.100 | |
| 4366 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.987.500 | |
| 4367 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 2.987.500 | |
| 4368 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 2.987.500 | |
| 4369 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 2.987.500 | |
| 4370 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng | 357.800 | |
| 4371 | Tắm điều trị người bệnh bỏng | 228.800 | |
| 4372 | Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng | 1.255.800 | |
| 4373 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 135.900 | |
| 4374 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 135.900 | |
| 4375 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 273.400 | |
| 4376 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 273.400 | |
| 4377 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 476.500 | |
| 4378 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 476.500 | |
| 4379 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | 643.000 | |
| 4380 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em | 643.000 | |
| 4381 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 1.022.600 | |
| 4382 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 1.022.600 | |
| 4383 | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 1.671.500 | |
| 4384 | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 1.671.500 | |
| 4385 | Phẫu thuật cắt cuống da Ý | 2.835.300 | Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4386 | Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính | 674.100 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. |
| 4387 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 674.100 | |
| 4388 | Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng | 400.800 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4389 | Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng | 400.800 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4390 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng | 400.800 | Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4391 | Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính | 400.800 | Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
| 4392 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 221.900 | |
| 4393 | Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang | 434.200 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4394 | Hóa trị liên tục bằng máy | 455.000 | |
| 4395 | Làm mặt nạ cố định đầu | 1.190.800 | |
| 4396 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 179.700 | Chưa bao gồm hoá chất |
| 4397 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 179.700 | Chưa bao gồm hoá chất |
| 4398 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] | 179.700 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
| 4399 | Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] | 150.600 | Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |
| 4400 | Truyền hóa chất động mạch | 397.800 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4401 | Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư | 250.100 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4402 | Truyền hóa chất khoang màng bụng | 250.100 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4403 | Truyền hóa chất khoang màng phổi | 250.100 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4404 | Truyền hóa chất nội tủy | 444.600 | Chưa bao gồm hoá chất. |
| 4405 | Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 8.913.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4406 | Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình | 8.913.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4407 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ | 8.913.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4408 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 8.913.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4409 | Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.913.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4410 | Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ | 9.849.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4411 | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 9.849.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4412 | Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 9.849.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4413 | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 9.641.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4414 | Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | 10.369.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4415 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 10.369.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4416 | Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay | 8.081.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4417 | Cắt bỏ khối u màn hầu | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4418 | Cắt khối u khẩu cái | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4419 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4420 | Cắt u lưỡi lành tính | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4421 | Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4422 | Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4423 | Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4424 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4425 | Phẫu thuật vét hạch nách | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4426 | Tháo khớp cổ chân do ung thư | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4427 | Tháo nửa bàn chân trước do ung thư | 3.432.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4428 | Cắt các u lành tuyến giáp | 2.226.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4429 | Cắt nang thừng tinh một bên | 2.226.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4430 | Cắt u bao gân | 2.226.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4431 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | 2.226.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4432 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | 2.226.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4433 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 2.226.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4434 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm | 2.226.300 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4435 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1.515.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4436 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1.515.000 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4437 | Điều trị đích trong ung thư | 1.026.700 | |
| 4438 | Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt | 580.800 | |
| 4439 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 2.531.900 | Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4440 | Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4441 | Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4442 | Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4443 | Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4444 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4445 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4446 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | 2.531.900 | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4447 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4448 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4449 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4450 | Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4451 | Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4452 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4453 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4454 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4455 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4456 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 2.531.900 | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4457 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 2.531.900 | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4458 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 2.531.900 | Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4459 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài | 2.531.900 | Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4460 | Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4461 | Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4462 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4463 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4464 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4465 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4466 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4467 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4468 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4469 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4470 | Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4471 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4472 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4473 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4474 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4475 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4476 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4477 | Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | 2.531.900 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4478 | Tán sỏi thận qua da | 2.531.900 | Chưa bao gồm sonde JJ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4479 | Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4480 | Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4481 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4482 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4483 | Nội soi tán sỏi niệu đạo | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4484 | Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4485 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4486 | Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4487 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4488 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4489 | Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4490 | Thông vòi tử cung qua nội soi | 1.660.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4491 | Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | 6.912.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4492 | Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu | 6.912.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4493 | Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu | 6.912.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4494 | Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu | 6.912.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4495 | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu | 6.912.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4496 | Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu | 6.912.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4497 | Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…) | 6.912.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4498 | Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do | 6.912.700 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4499 | Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4500 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4501 | Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa | 4.517.100 | Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4502 | Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4503 | Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4504 | Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4505 | Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4506 | Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4507 | Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4508 | Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4509 | Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4510 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4511 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4512 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4513 | Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4514 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4515 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4516 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4517 | Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4518 | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo … | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4519 | Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4520 | Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật) | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4521 | Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi | 4.517.100 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4522 | Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4523 | Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4524 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4525 | Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4526 | Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4527 | Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4528 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4529 | Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4530 | Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4531 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4532 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4533 | Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4534 | Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4535 | Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát | 3.030.400 | Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê |
| 4536 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp | 1.392.900 | |
| 4537 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể | 1.000.800 | |
| 4538 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể | 747.700 | |
| 4539 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | 471.200 | |
| 4540 | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 1.087.500 | |
| 4541 | Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi | 22.800 | |
| 4542 | Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | 16.600 | |
| 4543 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi | 755.800 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. |
| 4544 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương | 755.800 | Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. |
| 4545 | Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối | 1.279.900 | |
| 4546 | Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) | 455.500 | Bao gồm cả pin và cup, kaolin. |
| 4547 | DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) | 68.500 | |
| 4548 | Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 | 438.000 | |
| 4549 | Điện di huyết sắc tố | 396.200 | |
| 4550 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.088.200 | |
| 4551 | Điện di protein huyết thanh | 416.300 | |
| 4552 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 1.249.800 | |
| 4553 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 1.249.800 | |
| 4554 | Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 1.249.800 | |
| 4555 | Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII) | 154.400 | |
| 4556 | Định lượng C1- inhibitor | 231.600 | |
| 4557 | Định lượng D-Dimer | 283.800 | |
| 4558 | Định lượng D-Dimer [Máu] | 283.800 | |
| 4559 | Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 283.800 | |
| 4560 | Định lượng FDP | 154.400 | |
| 4561 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | 114.700 | |
| 4562 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 114.700 | |
| 4563 | Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR | 4.371.600 | |
| 4564 | Định lượng G6PD | 90.500 | |
| 4565 | Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] | 90.500 | |
| 4566 | PK (Pyruvatkinase) | 194.000 | |
| 4567 | Định lượng Plasminogen | 231.600 | |
| 4568 | Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) | 258.700 | |
| 4569 | Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) | 258.700 | |
| 4570 | Định lượng Protein S toàn phần | 258.700 | |
| 4571 | Định lượng Protein S100 [Máu] | 258.700 | |
| 4572 | Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator) | 231.600 | |
| 4573 | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR | 5.725.400 | |
| 4574 | Định lượng ức chế yếu tố IX | 292.100 | |
| 4575 | Định lượng ức chế yếu tố VIIIc | 166.900 | |
| 4576 | Định lượng Heparin | 231.600 | |
| 4577 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | 63.200 | |
| 4578 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 63.200 | |
| 4579 | Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) | 500.200 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 4580 | Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) | 500.200 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 4581 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII] | 500.200 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 4582 | Định lượng yếu tố XII | 500.200 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 4583 | Định lượng Anti Xa | 283.800 | |
| 4584 | Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X] | 354.600 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 4585 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX] | 258.700 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 4586 | Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI] | 323.400 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 4587 | Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.135.400 | |
| 4588 | Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) | 231.600 | |
| 4589 | Định lượng ⍺2 antiplasmin | 231.600 | |
| 4590 | Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm) | 38.800 | |
| 4591 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 25.800 | |
| 4592 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] | 25.800 | |
| 4593 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 23.100 | |
| 4594 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] | 23.100 | |
| 4595 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 43.800 | |
| 4596 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 43.800 | |
| 4597 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) | 43.800 | |
| 4598 | Định nhóm máu tại giường | 43.800 | |
| 4599 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) | 64.600 | |
| 4600 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 32.300 | |
| 4601 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 51.700 | |
| 4602 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn | 42.500 | |
| 4603 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 58.200 | |
| 4604 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 97.000 | |
| 4605 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 97.000 | |
| 4606 | Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | 206.600 | |
| 4607 | Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) | 206.600 | |
| 4608 | Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | 174.200 | |
| 4609 | Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm) | 219.100 | |
| 4610 | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 194.000 | |
| 4611 | Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 194.000 | |
| 4612 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) | 34.800 | |
| 4613 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 34.800 | |
| 4614 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 231.600 | |
| 4615 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 231.600 | |
| 4616 | Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | 258.700 | |
| 4617 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen] | 122.000 | Giá cho mỗi chất kích tập. |
| 4618 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin] | 231.600 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 4619 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin | 231.600 | Giá cho mỗi yếu tố. |
| 4620 | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác | 58.200 | |
| 4621 | Đo độ nhớt dịch khớp | 58.200 | |
| 4622 | Xét nghiệm Mucin test | 58.200 | |
| 4623 | Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia | 7.183.200 | |
| 4624 | Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia | 7.183.200 | |
| 4625 | Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH | 7.183.200 | |
| 4626 | Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH | 7.183.200 | |
| 4627 | Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế | 33.600 | |
| 4628 | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 493.000 | |
| 4629 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) | 45.200 | |
| 4630 | Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương | 206.600 | |
| 4631 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 29.600 | |
| 4632 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 73.600 | |
| 4633 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | 77.600 | |
| 4634 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | 77.600 | |
| 4635 | Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | 64.600 | |
| 4636 | Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | 64.600 | |
| 4637 | Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu | 615.700 | Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu |
| 4638 | Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.314.700 | |
| 4639 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 38.800 | |
| 4640 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 25.800 | |
| 4641 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | 125.100 | |
| 4642 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 90.500 | |
| 4643 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 90.500 | |
| 4644 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 90.500 | |
| 4645 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 90.500 | |
| 4646 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 90.500 | |
| 4647 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 90.500 | |
| 4648 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) | 134.500 | |
| 4649 | Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) | 32.300 | |
| 4650 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 32.300 | |
| 4651 | Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 332.800 | |
| 4652 | Nghiệm pháp Von-Kaulla | 58.200 | |
| 4653 | Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) | 58.200 | |
| 4654 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | 45.200 | |
| 4655 | Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương | 90.500 | |
| 4656 | Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương | 90.500 | |
| 4657 | Phân tích Myeloperoxidase nội bào | 431.600 | |
| 4658 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) | 83.700 | |
| 4659 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 83.700 | |
| 4660 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 83.700 | |
| 4661 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 76.100 | |
| 4662 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 76.100 | |
| 4663 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) | 32.300 | |
| 4664 | Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR | 1.476.800 | |
| 4665 | Phát hiện kháng đông đường chung | 99.200 | |
| 4666 | Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 273.300 | |
| 4667 | Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.253.400 | |
| 4668 | Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp | 2.253.400 | |
| 4669 | Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp | 2.253.400 | |
| 4670 | Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh | 152.300 | |
| 4671 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 103.500 | |
| 4672 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 273.300 | |
| 4673 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 273.300 | |
| 4674 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 42.500 | |
| 4675 | Gạn bạch cầu điều trị | 937.800 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |
| 4676 | Gạn hồng cầu điều trị | 937.800 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |
| 4677 | Gạn tiểu cầu điều trị | 937.800 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |
| 4678 | Trao đổi huyết tương điều trị | 937.800 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |
| 4679 | Tập trung bạch cầu | 32.300 | |
| 4680 | Xét nghiệm Đường - Ham | 77.600 | |
| 4681 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 19.400 | |
| 4682 | Thời gian phục hồi canxi | 34.800 | |
| 4683 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 54.200 | |
| 4684 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 14.100 | |
| 4685 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 14.100 | |
| 4686 | Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay | 45.200 | |
| 4687 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | 61.900 | |
| 4688 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | 71.100 | |
| 4689 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 71.100 | |
| 4690 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | 45.200 | |
| 4691 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 45.200 | |
| 4692 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động | 45.200 | |
| 4693 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | 45.200 | |
| 4694 | Tìm giun chỉ trong máu | 38.800 | |
| 4695 | Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ | 19.400 | |
| 4696 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) | 41.300 | |
| 4697 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 41.300 | |
| 4698 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu | 19.400 | |
| 4699 | Tìm tế bào Hargraves | 72.400 | |
| 4700 | Tìm tế bào Hargraves | 72.400 | |
| 4701 | Phát hiện kháng đông ngoại sinh | 90.500 | |
| 4702 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | 118.900 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động. |
| 4703 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 41.300 | |
| 4704 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 51.700 | |
| 4705 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 45.200 | |
| 4706 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | 479.400 | |
| 4707 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) | 479.400 | |
| 4708 | FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19 | 3.539.600 | |
| 4709 | FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17 | 3.539.600 | |
| 4710 | FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11 | 3.539.600 | |
| 4711 | FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21 | 3.539.600 | |
| 4712 | FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL) | 3.539.600 | |
| 4713 | FISH chẩn đoán NST XY | 3.539.600 | |
| 4714 | Xác định gen bằng kỹ thuật FISH | 3.539.600 | |
| 4715 | PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190 | 937.800 | Cho 1 gen |
| 4716 | PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 | 937.800 | Cho 1 gen |
| 4717 | Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR | 937.800 | Cho 1 gen |
| 4718 | Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR | 937.800 | Cho 1 gen |
| 4719 | Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR | 937.800 | Cho 1 gen |
| 4720 | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 123.000 | |
| 4721 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 127.900 | |
| 4722 | Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 95.000 | |
| 4723 | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 145.000 | |
| 4724 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 100.900 | |
| 4725 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 127.900 | |
| 4726 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 126.400 | |
| 4727 | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 145.000 | |
| 4728 | Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 132.500 | |
| 4729 | Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 172.100 | |
| 4730 | Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm) | 38.800 | |
| 4731 | Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) | 232.700 | |
| 4732 | Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) | 230.500 | |
| 4733 | Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) | 67.400 | |
| 4734 | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) | 117.100 | |
| 4735 | Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) | 183.600 | |
| 4736 | Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) | 103.500 | |
| 4737 | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | 170.000 | |
| 4738 | Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | 189.900 | |
| 4739 | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.578.400 | |
| 4740 | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | 246.200 | |
| 4741 | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) | 64.300 | |
| 4742 | Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | 949.200 | |
| 4743 | Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) | 612.600 | |
| 4744 | Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào | 479.400 | |
| 4745 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab | 1.885.200 | |
| 4746 | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG | 1.885.200 | |
| 4747 | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 431.600 | |
| 4748 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 514.100 | |
| 4749 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) | 375.400 | |
| 4750 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP) | 939.800 | |
| 4751 | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi) | 939.800 | |
| 4752 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 38.800 | |
| 4753 | Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) | 1.873.800 | |
| 4754 | Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry | 1.873.800 | |
| 4755 | Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) | 54.200 | |
| 4756 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) | 164.800 | |
| 4757 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em | 552.600 | |
| 4758 | Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia) | 4.630.500 | |
| 4759 | Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP | 1.145.800 | |
| 4760 | Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) | 1.145.800 | |
| 4761 | Định lượng EPO (Erythropoietin) | 446.000 | |
| 4762 | Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] | 612.800 | |
| 4763 | Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] | 835.800 | |
| 4764 | Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] | 835.800 | |
| 4765 | Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] | 835.800 | |
| 4766 | Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] | 835.800 | |
| 4767 | Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] | 835.800 | |
| 4768 | Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA | 405.400 | |
| 4769 | Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA | 473.100 | |
| 4770 | Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA | 283.800 | |
| 4771 | Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang | 283.800 | |
| 4772 | Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) | 129.300 | |
| 4773 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | 323.400 | |
| 4774 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang | 323.400 | |
| 4775 | Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA | 631.500 | |
| 4776 | Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA | 405.400 | |
| 4777 | Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA | 435.600 | |
| 4778 | Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA | 473.100 | |
| 4779 | Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA | 473.100 | |
| 4780 | Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu] | 473.100 | |
| 4781 | Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 273.300 | |
| 4782 | Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] | 87.500 | |
| 4783 | Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] | 157.300 | |
| 4784 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 99.100 | |
| 4785 | Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] | 81.600 | |
| 4786 | Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] | 291.700 | |
| 4787 | Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] | 220.800 | |
| 4788 | Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu] | 52.500 | |
| 4789 | Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu] | 52.500 | |
| 4790 | Định lượng Benzodiazepin [niệu] | 40.800 | |
| 4791 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 93.300 | |
| 4792 | Định lượng Beta 2 Microglobulin | 81.600 | |
| 4793 | Định lượng β2 microglobulin [Máu] | 81.600 | |
| 4794 | Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] | 629.300 | |
| 4795 | Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 629.300 | |
| 4796 | Định lượng Pepsinogen I [Máu] | 629.300 | |
| 4797 | Định lượng Pepsinogen II [Máu] | 629.300 | |
| 4798 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | 150.000 | |
| 4799 | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | 162.500 | |
| 4800 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 150.000 | |
| 4801 | Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] | 144.800 | |
| 4802 | Định lượng Canxi ion hóa [Máu] | 17.500 | Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. |
| 4803 | Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] | 13.900 | |
| 4804 | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | 13.900 | |
| 4805 | Định lượng Calcitonin [Máu] | 144.800 | |
| 4806 | Định lượng Catecholamin (niệu) | 233.300 | |
| 4807 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 93.300 | |
| 4808 | Định lượng Ceruloplasmin [Máu] | 75.800 | |
| 4809 | Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] | 40.800 | |
| 4810 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 40.800 | |
| 4811 | Định lượng bổ thể C3 [Máu] | 64.100 | |
| 4812 | Định lượng bổ thể C4 [Máu] | 64.100 | |
| 4813 | Định lượng Cortisol (máu) | 99.100 | |
| 4814 | Định lượng Cortisol (niệu) | 99.100 | |
| 4815 | Định lượng Fructosamin [Máu] | 99.100 | |
| 4816 | Định lượng C-Peptid [Máu] | 185.400 | |
| 4817 | Định lượng Peptid - C | 185.400 | |
| 4818 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 29.100 | |
| 4819 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | 58.300 | |
| 4820 | Định lượng Cyclosporin [Máu] | 350.000 | |
| 4821 | Định lượng Cyclosporin A | 350.000 | |
| 4822 | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] | 105.000 | |
| 4823 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 31.400 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |
| 4824 | Định lượng Digoxin [Máu] | 93.300 | |
| 4825 | Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] | 314.600 | |
| 4826 | Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] | 70.000 | |
| 4827 | Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] | 337.500 | |
| 4828 | Định lượng Beta Crosslap [Máu] | 150.000 | |
| 4829 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 23.300 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 4830 | Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] | 23.300 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 4831 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 23.300 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 4832 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 23.300 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 4833 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | 23.300 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 4834 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 23.300 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 4835 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 23.300 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
| 4836 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4837 | Định lượng Albumin [Máu] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4838 | Định lượng Albumin [thuỷ dịch] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4839 | Định lượng Amylase [dịch] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4840 | Định lượng Creatinin (máu) | 23.300 | Mỗi chất |
| 4841 | Định lượng Creatinin [dịch] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4842 | Định lượng Globulin [Máu] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4843 | Định lượng Globulin [thuỷ dịch] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4844 | Định lượng Glucose [Máu] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4845 | Định lượng Phospho (máu) | 23.300 | Mỗi chất |
| 4846 | Định lượng Protein [dịch chọc dò] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4847 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4848 | Định lượng Urê [dịch] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4849 | Định lượng Urê máu [Máu] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4850 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 23.300 | Mỗi chất |
| 4851 | Định lượng Cystatine C [Máu] | 93.300 | |
| 4852 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] | 35.000 | |
| 4853 | Định lượng Aldosteron [Máu] | 564.700 | |
| 4854 | Định lượng Free kappa huyết thanh | 564.700 | |
| 4855 | Định lượng Free kappa niệu | 564.700 | |
| 4856 | Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] | 564.700 | |
| 4857 | Định lượng Free lambda huyết thanh | 564.700 | |
| 4858 | Định lượng Free lambda niệu | 564.700 | |
| 4859 | Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] | 564.700 | |
| 4860 | Định lượng Renin activity [Máu] | 564.700 | |
| 4861 | Định lượng Vancomycin [Máu] | 564.700 | |
| 4862 | Định lượng Gentamicin [Máu] | 105.000 | |
| 4863 | Định lượng Methotrexat | 431.300 | |
| 4864 | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) | 81.600 | |
| 4865 | Định lượng Mg [Máu] | 35.000 | |
| 4866 | Định lượng Sắt [Máu] | 35.000 | |
| 4867 | Định lượng sắt huyết thanh | 35.000 | |
| 4868 | Định lượng Tobramycin [Máu] | 105.000 | |
| 4869 | Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) | 116.600 | |
| 4870 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 29.100 | |
| 4871 | Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] | 29.100 | |
| 4872 | Định lượng Dưỡng chấp [niệu] | 29.100 | |
| 4873 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 29.100 | |
| 4874 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 29.100 | |
| 4875 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 29.100 | |
| 4876 | Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] | 29.100 | |
| 4877 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] | 29.100 | |
| 4878 | Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] | 70.000 | |
| 4879 | Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) | 81.600 | |
| 4880 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 16.600 | |
| 4881 | Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] | 197.900 | |
| 4882 | Định lượng Estradiol [Máu] | 87.500 | |
| 4883 | Định lượng Ferritin | 87.500 | |
| 4884 | Định lượng Ferritin [Máu] | 87.500 | |
| 4885 | Định lượng Acid Folic | 93.300 | |
| 4886 | Định lượng Folate [Máu] | 93.300 | |
| 4887 | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | 197.900 | |
| 4888 | Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] | 87.500 | |
| 4889 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 20.800 | |
| 4890 | Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] | 175.000 | |
| 4891 | Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] | 105.000 | |
| 4892 | Định lượng Haptoglobin | 105.000 | |
| 4893 | Định lượng Haptoglobulin [Máu] | 105.000 | |
| 4894 | Định lượng HbA1c [Máu] | 109.600 | |
| 4895 | Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] | 105.000 | |
| 4896 | Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu] | 325.000 | |
| 4897 | Định lượng Homocystein [Máu] | 157.300 | |
| 4898 | Định lượng IgA | 70.000 | |
| 4899 | Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] | 70.000 | |
| 4900 | Định lượng IgE | 70.000 | |
| 4901 | Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] | 70.000 | |
| 4902 | Định lượng IgG | 70.000 | |
| 4903 | Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] | 70.000 | |
| 4904 | Định lượng IgM | 70.000 | |
| 4905 | Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] | 70.000 | |
| 4906 | Định lượng Insulin [Máu] | 87.500 | |
| 4907 | Định lượng Kappa [Máu] | 105.000 | |
| 4908 | Đo các chất khí trong máu | 233.300 | |
| 4909 | Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT | 233.300 | |
| 4910 | Xét nghiệm Khí máu [Máu] | 233.300 | |
| 4911 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] | 105.000 | |
| 4912 | Đo lactat trong máu | 105.000 | |
| 4913 | Định lượng Lambda [Máu] | 105.000 | |
| 4914 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] | 29.100 | |
| 4915 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] | 29.100 | |
| 4916 | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] | 87.500 | |
| 4917 | Đo hoạt độ Lipase [Máu] | 64.100 | |
| 4918 | Định lượng Myoglobin [Máu] | 99.100 | |
| 4919 | Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] | 208.300 | |
| 4920 | Định lượng Phenytoin [Máu] | 87.500 | |
| 4921 | Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu] | 791.800 | |
| 4922 | Định lượng Pre-albumin [Máu] | 105.000 | |
| 4923 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] | 441.700 | |
| 4924 | Định lượng Pro-calcitonin [Máu] | 431.300 | |
| 4925 | Định lượng Progesteron [Máu] | 87.500 | |
| 4926 | Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu] | 378.200 | |
| 4927 | Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] | 378.200 | |
| 4928 | Định lượng Prolactin [Máu] | 81.600 | |
| 4929 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | 99.100 | |
| 4930 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] | 93.300 | |
| 4931 | Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] | 256.300 | |
| 4932 | Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] | 40.800 | |
| 4933 | Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] | 220.800 | |
| 4934 | Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu] | 791.800 | |
| 4935 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 70.000 | |
| 4936 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 70.000 | |
| 4937 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 70.000 | |
| 4938 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 70.000 | |
| 4939 | Định lượng Tacrolimus [Máu] | 784.500 | |
| 4940 | Định lượng Testosterol [Máu] | 101.400 | |
| 4941 | Định lượng Theophylline [Máu] | 87.500 | |
| 4942 | Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] | 190.600 | |
| 4943 | Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] | 441.700 | |
| 4944 | Định lượng Transferin | 70.000 | |
| 4945 | Định lượng Transferrin [Máu] | 70.000 | |
| 4946 | Độ bão hòa Transferin | 70.000 | |
| 4947 | Định lượng Troponin I [Máu] | 81.600 | |
| 4948 | Định lượng Troponin T [Máu] | 81.600 | |
| 4949 | Định lượng Troponin T hs [Máu] | 81.600 | |
| 4950 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 64.100 | |
| 4951 | Định lượng vitamin B12 | 81.600 | |
| 4952 | Định lượng Vitamin B12 [Máu] | 81.600 | |
| 4953 | Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] | 46.600 | |
| 4954 | Định lượng Amylase [niệu] | 40.800 | |
| 4955 | Định lượng Canxi (niệu) | 26.600 | |
| 4956 | Định lượng Catecholamin (niệu) | 454.200 | |
| 4957 | Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) | 175.000 | |
| 4958 | Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] | 31.400 | Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |
| 4959 | Định tính Dưỡng chấp [niệu] | 23.300 | |
| 4960 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] | 46.600 | |
| 4961 | Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu] | 46.600 | |
| 4962 | Định tính Codein (test nhanh) [niệu] | 46.600 | |
| 4963 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 46.600 | |
| 4964 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | 46.600 | |
| 4965 | Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu | 46.600 | |
| 4966 | Định lượng Phospho [niệu] | 22.000 | |
| 4967 | Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu | 52.500 | |
| 4968 | Định tính Protein Bence-Jones [niệu] | 23.300 | |
| 4969 | Định lượng Glucose (niệu) | 15.000 | |
| 4970 | Định lượng Protein (niệu) | 15.000 | |
| 4971 | Cặn Addis | 46.600 | |
| 4972 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 46.600 | |
| 4973 | Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | 46.600 | |
| 4974 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 29.700 | |
| 4975 | Đo tỷ trọng dịch chọc dò | 5.100 | |
| 4976 | Định lượng Axit Uric [niệu] | 17.500 | |
| 4977 | Định lượng Creatinin (niệu) | 17.500 | |
| 4978 | Định lượng Urê (niệu) | 17.500 | |
| 4979 | Định tính Phospho hữu cơ [niệu] | 6.800 | |
| 4980 | Định lượng Clo [dịch não tủy] | 24.300 | |
| 4981 | Định lượng Glucose [dịch chọc dò] | 13.900 | |
| 4982 | Định lượng Glucose [dịch não tủy] | 13.900 | |
| 4983 | Phản ứng Pandy [dịch] | 9.100 | |
| 4984 | Định lượng Protein [dịch não tủy] | 11.600 | |
| 4985 | Phản ứng Rivalta [dịch] | 9.100 | |
| 4986 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 60.600 | |
| 4987 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | 99.100 | |
| 4988 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 74.500 | |
| 4989 | HAV IgM miễn dịch bán tự động | 121.100 | |
| 4990 | HAV IgM miễn dịch tự động | 121.100 | |
| 4991 | HAV total miễn dịch bán tự động | 115.200 | |
| 4992 | HAV total miễn dịch tự động | 115.200 | |
| 4993 | HBc IgM miễn dịch bán tự động | 128.400 | |
| 4994 | HBc IgM miễn dịch tự động | 128.400 | |
| 4995 | HBeAb miễn dịch bán tự động | 108.500 | |
| 4996 | HBeAb miễn dịch tự động | 108.500 | |
| 4997 | HIV Ab test nhanh | 60.900 | |
| 4998 | HIV Ab miễn dịch bán tự động | 121.100 | |
| 4999 | HIV Ab miễn dịch tự động | 121.100 | |
| 5000 | HBc total miễn dịch bán tự động | 81.400 | |
| 5001 | HBc total miễn dịch tự động | 81.400 | |
| 5002 | HBsAb định lượng | 131.500 | |
| 5003 | HBsAb miễn dịch bán tự động | 81.400 | |
| 5004 | HCV Ab test nhanh | 60.900 | |
| 5005 | HCV Ab miễn dịch bán tự động | 135.700 | |
| 5006 | HCV Ab miễn dịch tự động | 135.700 | |
| 5007 | HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 135.700 | |
| 5008 | HCV Ag/Ab miễn dịch tự động | 135.700 | |
| 5009 | Streptococcus pyogenes ASO | 47.400 | |
| 5010 | BK/JC virus Real-time PCR | 515.500 | |
| 5011 | Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động | 202.500 | |
| 5012 | Chlamydia Ab miễn dịch tự động | 202.500 | |
| 5013 | Chlamydia test nhanh | 81.400 | |
| 5014 | Hantavirus test nhanh | 81.400 | |
| 5015 | Clostridium difficile miễn dịch bán tự động | 885.800 | |
| 5016 | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 885.800 | |
| 5017 | CMV Avidity | 284.000 | |
| 5018 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.936.200 | |
| 5019 | CMV IgG miễn dịch bán tự động | 128.400 | |
| 5020 | CMV IgG miễn dịch tự động | 128.400 | |
| 5021 | CMV IgM miễn dịch bán tự động | 148.200 | |
| 5022 | CMV IgM miễn dịch tự động | 148.200 | |
| 5023 | CMV Real-time PCR | 802.600 | |
| 5024 | Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR | 802.600 | |
| 5025 | Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động | 175.400 | |
| 5026 | Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động | 175.400 | |
| 5027 | Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động | 175.400 | |
| 5028 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | 148.200 | |
| 5029 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 148.200 | |
| 5030 | Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh | 148.200 | |
| 5031 | EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động | 229.700 | |
| 5032 | EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động | 244.300 | |
| 5033 | EBV IgG miễn dịch tự động | 209.800 | |
| 5034 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động | 209.800 | |
| 5035 | EBV IgM miễn dịch tự động | 217.100 | |
| 5036 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động | 217.100 | |
| 5037 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 130.000 | |
| 5038 | HBcAb test nhanh | 67.800 | |
| 5039 | HBeAb test nhanh | 67.800 | |
| 5040 | HBsAb test nhanh | 67.800 | |
| 5041 | HBeAg miễn dịch bán tự động | 108.500 | |
| 5042 | HBeAg miễn dịch tự động | 108.500 | |
| 5043 | HBeAg test nhanh | 67.800 | |
| 5044 | HBsAg test nhanh | 60.900 | |
| 5045 | Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] | 521.400 | |
| 5046 | HBsAg định lượng | 521.400 | |
| 5047 | HBsAg khẳng định | 677.800 | |
| 5048 | HBsAg miễn dịch bán tự động | 84.900 | |
| 5049 | HBsAg miễn dịch tự động | 84.900 | |
| 5050 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.405.800 | |
| 5051 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 729.800 | |
| 5052 | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR | 729.800 | |
| 5053 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 605.000 | |
| 5054 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.416.200 | |
| 5055 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 896.200 | |
| 5056 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 459.000 | |
| 5057 | HDV Ab miễn dịch bán tự động | 244.300 | |
| 5058 | HSV 1 IgG miễn dịch tự động | 244.300 | |
| 5059 | HSV 1 IgM miễn dịch tự động | 244.300 | |
| 5060 | HSV 2 IgG miễn dịch tự động | 244.300 | |
| 5061 | HSV 2 IgM miễn dịch tự động | 244.300 | |
| 5062 | HDV IgM miễn dịch bán tự động | 354.800 | |
| 5063 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 178.000 | Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng. |
| 5064 | HEV IgG miễn dịch bán tự động | 349.400 | |
| 5065 | HEV IgG miễn dịch tự động | 349.400 | |
| 5066 | HEV IgM miễn dịch bán tự động | 349.400 | |
| 5067 | HEV IgM miễn dịch tự động | 349.400 | |
| 5068 | HIV Ag/Ab test nhanh | 111.600 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag |
| 5069 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 148.200 | |
| 5070 | HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | 148.200 | |
| 5071 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.018.900 | |
| 5072 | HIV khẳng định (*) | 209.200 | Tính cho 2 lần tiếp theo. |
| 5073 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 74.500 | |
| 5074 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 74.500 | |
| 5075 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 43.400 | |
| 5076 | HBV genotype PCR | 1.145.800 | |
| 5077 | HPV genotype PCR hệ thống tự động | 1.145.800 | |
| 5078 | HPV Real-time PCR | 425.700 | |
| 5079 | HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động | 175.400 | |
| 5080 | HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động | 175.400 | |
| 5081 | HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động | 175.400 | |
| 5082 | HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động | 175.400 | |
| 5083 | Influenza virus A, B Real-time PCR (*) | 1.665.800 | |
| 5084 | Influenza virus A, B test nhanh | 193.100 | |
| 5085 | JEV IgM miễn dịch bán tự động | 481.900 | |
| 5086 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 47.400 | |
| 5087 | Demodex nhuộm soi | 47.400 | |
| 5088 | Demodex soi tươi | 47.400 | |
| 5089 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 47.400 | |
| 5090 | Đơn bào đường ruột soi tươi | 47.400 | |
| 5091 | Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi | 47.400 | |
| 5092 | Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 47.400 | |
| 5093 | Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi | 47.400 | |
| 5094 | Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi | 47.400 | |
| 5095 | Pneumocystis jirovecii nhuộm soi | 47.400 | |
| 5096 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi | 47.400 | |
| 5097 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | 47.400 | |
| 5098 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | 47.400 | |
| 5099 | Taenia (Sán dây) soi tươi định danh | 47.400 | |
| 5100 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết | 47.400 | |
| 5101 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết | 47.400 | |
| 5102 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 47.400 | |
| 5103 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 47.400 | |
| 5104 | Trứng giun soi tập trung | 47.400 | |
| 5105 | Trứng giun, sán soi tươi | 47.400 | |
| 5106 | Vi nấm nhuộm soi | 47.400 | |
| 5107 | Vi nấm soi tươi | 47.400 | |
| 5108 | Leptospira test nhanh | 157.600 | |
| 5109 | Measles virus Ab miễn dịch bán tự động | 281.700 | |
| 5110 | Measles virus Ab miễn dịch tự động | 281.700 | |
| 5111 | Measles virus Ab miễn dịch bán tự động | 281.700 | |
| 5112 | Measles virus Ab miễn dịch tự động | 281.700 | |
| 5113 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 802.600 | |
| 5114 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 271.400 | |
| 5115 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 385.800 | |
| 5116 | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 963.800 | |
| 5117 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 997.100 | Đã bao gồm test xét nghiệm. |
| 5118 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 209.800 | |
| 5119 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 195.200 | |
| 5120 | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc | 195.200 | |
| 5121 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 313.000 | |
| 5122 | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng | 313.000 | |
| 5123 | Dengue virus serotype PCR | 885.800 | |
| 5124 | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng | 885.800 | |
| 5125 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 885.800 | |
| 5126 | Neisseria meningitidis PCR | 885.800 | |
| 5127 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 407.200 | |
| 5128 | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.613.800 | |
| 5129 | Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động | 284.000 | |
| 5130 | Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động | 284.000 | |
| 5131 | Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động | 190.000 | |
| 5132 | Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động | 190.000 | |
| 5133 | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA | 989.800 | |
| 5134 | Clostridium nuôi cấy, định danh | 1.405.800 | |
| 5135 | Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 1.405.800 | |
| 5136 | Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh | 1.405.800 | |
| 5137 | Mycobacterium tuberculosis Mantoux | 13.500 | |
| 5138 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng | 36.500 | |
| 5139 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 36.500 | |
| 5140 | HAV Ab test nhanh | 135.700 | |
| 5141 | HEV Ab test nhanh | 135.700 | |
| 5142 | HEV IgM test nhanh | 135.700 | |
| 5143 | Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động | 135.700 | |
| 5144 | Rickettsia Ab miễn dịch tự động | 135.700 | |
| 5145 | Rotavirus test nhanh | 202.500 | |
| 5146 | RSV Ab miễn dịch bán tự động | 162.800 | |
| 5147 | Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động | 135.700 | |
| 5148 | Rubella virus IgG miễn dịch tự động | 135.700 | |
| 5149 | Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động | 162.800 | |
| 5150 | Rubella virus IgM miễn dịch tự động | 162.800 | |
| 5151 | Rubella virus Ab test nhanh | 170.200 | |
| 5152 | Rubella virus Avidity | 333.800 | |
| 5153 | Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động | 202.500 | |
| 5154 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | 202.500 | |
| 5155 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động | 202.500 | |
| 5156 | Salmonella Widal | 202.500 | |
| 5157 | Toxoplasma Avidity | 281.700 | |
| 5158 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động | 135.700 | |
| 5159 | Toxoplasma IgG miễn dịch tự động | 135.700 | |
| 5160 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động | 135.700 | |
| 5161 | Toxoplasma IgM miễn dịch tự động | 135.700 | |
| 5162 | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | 98.900 | |
| 5163 | Treponema pallidum RPR định tính và định lượng | 43.400 | |
| 5164 | Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | 202.500 | |
| 5165 | Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng | 60.900 | |
| 5166 | Vi hệ đường ruột | 33.800 | |
| 5167 | Chlamydia PCR | 521.800 | |
| 5168 | Neisseria gonorrhoeae PCR | 521.800 | |
| 5169 | Vi khuẩn khẳng định | 521.800 | |
| 5170 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 77.200 | |
| 5171 | Helicobacter pylori nhuộm soi | 77.200 | |
| 5172 | Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết | 77.200 | |
| 5173 | Mycobacterium leprae nhuộm soi | 77.200 | |
| 5174 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 77.200 | |
| 5175 | Neisseria meningitidis nhuộm soi | 77.200 | |
| 5176 | Treponema pallidum nhuộm soi | 77.200 | |
| 5177 | Treponema pallidum soi tươi | 77.200 | |
| 5178 | Vi khuẩn nhuộm soi | 77.200 | |
| 5179 | Vibrio cholerae nhuộm soi | 77.200 | |
| 5180 | Vibrio cholerae soi tươi | 77.200 | |
| 5181 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 271.400 | |
| 5182 | Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 338.200 | |
| 5183 | Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 338.200 | |
| 5184 | Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 338.200 | |
| 5185 | Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 338.200 | |
| 5186 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 338.200 | |
| 5187 | Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động | 338.200 | |
| 5188 | Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 338.200 | |
| 5189 | Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc | 338.200 | |
| 5190 | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5191 | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5192 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5193 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5194 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5195 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5196 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5197 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5198 | Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5199 | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5200 | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5201 | Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5202 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5203 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5204 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5205 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5206 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5207 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5208 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5209 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5210 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5211 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5212 | Virus Ab miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5213 | Virus Ab miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5214 | Virus Ag miễn dịch bán tự động | 333.800 | |
| 5215 | Virus Ag miễn dịch tự động | 333.800 | |
| 5216 | HBV genotype Real-time PCR | 1.665.800 | |
| 5217 | HCV genotype Real-time PCR | 1.665.800 | |
| 5218 | HPV genotype Real-time PCR | 1.665.800 | |
| 5219 | Adenovirus Real-time PCR | 802.600 | |
| 5220 | Chlamydia Real-time PCR | 802.600 | |
| 5221 | Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động | 802.600 | |
| 5222 | Clostridium difficile PCR | 802.600 | |
| 5223 | Coronavirus Real-time PCR | 802.600 | |
| 5224 | Dengue virus Real-time PCR | 802.600 | |
| 5225 | EBV Real-time PCR | 802.600 | |
| 5226 | Enterovirus Real-time PCR | 802.600 | |
| 5227 | EV71 Real-time PCR | 802.600 | |
| 5228 | Helicobacter pylori Real-time PCR | 802.600 | |
| 5229 | HIV DNA Real-time PCR | 802.600 | |
| 5230 | HIV đo tải lượng Real-time PCR | 802.600 | |
| 5231 | HSV Real-time PCR | 802.600 | |
| 5232 | Leptospira PCR | 802.600 | |
| 5233 | Mycoplasma hominis Real-time PCR | 802.600 | |
| 5234 | Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR | 802.600 | |
| 5235 | Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR | 802.600 | |
| 5236 | Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động | 802.600 | |
| 5237 | Neisseria meningitidis Real-time PCR | 802.600 | |
| 5238 | Rickettsia PCR | 802.600 | |
| 5239 | Rotavirus PCR | 802.600 | |
| 5240 | RSV Real-time PCR | 802.600 | |
| 5241 | Rubella virus Real-time PCR | 802.600 | |
| 5242 | Treponema pallidum Real-time PCR | 802.600 | |
| 5243 | Ureaplasma urealyticum Real-time PCR | 802.600 | |
| 5244 | Vi khuẩn định danh PCR | 802.600 | |
| 5245 | Vi khuẩn kháng thuốc PCR | 802.600 | |
| 5246 | Vi nấm PCR | 802.600 | |
| 5247 | Vibrio cholerae Real-time PCR | 802.600 | |
| 5248 | Virus PCR | 802.600 | |
| 5249 | Virus Real-time PCR | 802.600 | |
| 5250 | VZV Real-time PCR | 802.600 | |
| 5251 | Cryptosporidium test nhanh | 271.400 | |
| 5252 | Dengue virus IgA test nhanh | 271.400 | |
| 5253 | Mycoplasma hominis test nhanh | 271.400 | |
| 5254 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 271.400 | |
| 5255 | Treponema pallidum test nhanh | 271.400 | |
| 5256 | Ureaplasma urealyticum test nhanh | 271.400 | |
| 5257 | Vi khuẩn test nhanh | 271.400 | |
| 5258 | Vi nấm test nhanh | 271.400 | |
| 5259 | Virus test nhanh | 271.400 | |
| 5260 | Chlamydia giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5261 | Enterovirus genotype giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5262 | EV71 genotype giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5263 | HBV genotype giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5264 | HBV kháng thuốc giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5265 | HCV genotype giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5266 | Helicobacter pylori giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5267 | HIV genotype giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5268 | HIV kháng thuốc giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5269 | HPV genotype giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5270 | Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) | 2.768.200 | |
| 5271 | Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5272 | Rubella virus giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5273 | Vi khuẩn định danh giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5274 | Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5275 | Vi nấm giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5276 | Vibrio cholerae giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5277 | Virus giải trình tự gene | 2.768.200 | |
| 5278 | Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | 209.800 | |
| 5279 | Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) | 209.800 | |
| 5280 | Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học | 222.300 | |
| 5281 | Vi khuẩn kháng thuốc định tính | 222.300 | |
| 5282 | Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động | 222.300 | |
| 5283 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 271.400 | |
| 5284 | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) | 1.197.800 | |
| 5285 | Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | 669.900 | |
| 5286 | Nhuộm Diff - Quick | 198.000 | |
| 5287 | Nhuộm May Grunwald - Giemsa | 198.000 | |
| 5288 | Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | 198.000 | |
| 5289 | Tế bào học dịch chải phế quản | 198.000 | |
| 5290 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | 198.000 | |
| 5291 | Tế bào học dịch màng khớp | 198.000 | |
| 5292 | Tế bào học dịch rửa ổ bụng | 198.000 | |
| 5293 | Tế bào học dịch rửa phế quản | 198.000 | |
| 5294 | Tế bào học đờm | 198.000 | |
| 5295 | Tế bào học nước tiểu | 198.000 | |
| 5296 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 198.000 | |
| 5297 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 198.000 | |
| 5298 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 433.800 | |
| 5299 | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH) | 5.149.100 | |
| 5300 | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.877.100 | |
| 5301 | Xét nghiệm SISH | 5.877.100 | |
| 5302 | Cell bloc (khối tế bào) | 282.600 | |
| 5303 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep | 625.800 | |
| 5304 | Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn | 530.800 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 5305 | Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể | 530.800 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 5306 | Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên | 530.800 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 5307 | Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể | 530.800 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 5308 | Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên | 530.800 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 5309 | Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể | 530.800 | Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 5310 | Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) | 366.600 | |
| 5311 | Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP | 347.800 | |
| 5312 | Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) | 451.500 | |
| 5313 | Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid | 451.500 | |
| 5314 | Nhuộm Gomori cho sợi võng | 451.500 | |
| 5315 | Nhuộm Grocott | 451.500 | |
| 5316 | Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin | 404.400 | |
| 5317 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | 404.400 | |
| 5318 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | 404.400 | |
| 5319 | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan | 508.100 | |
| 5320 | Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick | 508.100 | |
| 5321 | Nhuộm Mucicarmin | 508.100 | |
| 5322 | Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | 479.800 | |
| 5323 | Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun | 498.700 | |
| 5324 | Nhuộm Glycogen theo Best | 498.700 | |
| 5325 | Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương | 498.700 | |
| 5326 | Nhuộm Shorr | 498.700 | |
| 5327 | Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt | 498.700 | |
| 5328 | Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929) | 470.400 | |
| 5329 | Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian | 536.400 | |
| 5330 | Nhuộm xanh alcian | 536.400 | |
| 5331 | Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh | 659.000 | |
| 5332 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 320.600 | |
| 5333 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 320.600 | |
| 5334 | Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt | 320.600 | |
| 5335 | Chọc hút kim nhỏ mô mềm | 320.600 | |
| 5336 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 320.600 | |
| 5337 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 320.600 | |
| 5338 | Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu | 320.600 | |
| 5339 | Định tính Porphyrin [niệu] | 66.000 | |
| 5340 | Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) | 141.400 | |
| 5341 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) | 116.900 | |
| 5342 | Đo áp lực thẩm thấu máu | 116.900 | |
| 5343 | Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần) | 1.437.200 | |
| 5344 | Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ | 1.437.200 | |
| 5345 | Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử | 452.700 | |
| 5346 | Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần) | 1.463.200 | |
| 5347 | Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần) | 1.463.200 | |
| 5348 | Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ | 1.463.200 | |
| 5349 | Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần) | 176.000 | |
| 5350 | Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu | 90.500 | |
| 5351 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 245.200 | |
| 5352 | Đặt catheter động mạch phổi | 4.771.300 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 5353 | Thăm dò huyết động bằng swan-ganz | 4.771.300 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. |
| 5354 | Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) | 140.700 | |
| 5355 | Điện cơ thanh quản | 140.700 | |
| 5356 | Đo điện thế kích thích bằng điện cơ | 140.700 | |
| 5357 | Đo điện thế kích thích cảm giác | 140.700 | |
| 5358 | Đo điện thế kích thích vận động | 140.700 | |
| 5359 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác | 140.700 | |
| 5360 | Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động | 140.700 | |
| 5361 | Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ | 140.700 | |
| 5362 | Ghi điện cơ | 140.700 | |
| 5363 | Ghi điện cơ bằng điện cực kim | 140.700 | |
| 5364 | Ghi điện cơ cấp cứu | 140.700 | |
| 5365 | Ghi điện cơ cấp cứu | 140.700 | |
| 5366 | Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể | 140.700 | |
| 5367 | Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác | 140.700 | |
| 5368 | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới | 140.700 | |
| 5369 | Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên | 140.700 | |
| 5370 | Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên | 140.700 | |
| 5371 | Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý | 140.700 | |
| 5372 | Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) | 161.800 | |
| 5373 | Đo điện não vi tính | 78.200 | |
| 5374 | Ghi điện não đồ cấp cứu | 78.200 | |
| 5375 | Ghi điện não đồ thông thường | 78.200 | |
| 5376 | Ghi điện não đồ vi tính | 78.200 | |
| 5377 | Ghi điện não thường quy | 78.200 | |
| 5378 | Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ | 78.200 | |
| 5379 | Điện tim thường | 41.500 | |
| 5380 | Điện tim thường | 41.500 | |
| 5381 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 41.500 | |
| 5382 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 246.100 | |
| 5383 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 246.100 | |
| 5384 | Đo áp lực niệu đạo bằng máy | 146.800 | |
| 5385 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 37.000 | |
| 5386 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 37.000 | |
| 5387 | Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước | 642.500 | |
| 5388 | Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học | 2.168.800 | |
| 5389 | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi | 2.122.500 | |
| 5390 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 1.093.900 | |
| 5391 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 1.093.900 | |
| 5392 | Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography | 965.500 | |
| 5393 | Đo các thể tích phổi - Lung Volumes | 3.015.100 | |
| 5394 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 89.600 | |
| 5395 | Đo chức năng hô hấp | 150.000 | |
| 5396 | Đo đa ký giấc ngủ | 2.437.200 | |
| 5397 | Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity | 1.474.100 | |
| 5398 | Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP | 838.500 | |
| 5399 | Đo dung tích sống gắng sức - FVC | 838.500 | |
| 5400 | Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) | 838.500 | |
| 5401 | Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV | 838.500 | |
| 5402 | Đo vận tốc lan truyền sóng mạch | 89.600 | |
| 5403 | Holter điện tâm đồ | 224.400 | |
| 5404 | Holter điện tâm đồ | 224.400 | |
| 5405 | Holter huyết áp | 224.400 | |
| 5406 | Holter huyết áp | 224.400 | |
| 5407 | Nghiệm pháp atropin | 224.400 | |
| 5408 | Nghiệm pháp bàn nghiêng | 224.400 | |
| 5409 | Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) | 224.400 | |
| 5410 | Đo lưu huyết não | 52.500 | |
| 5411 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo | 141.700 | |
| 5412 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 141.700 | |
| 5413 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén | 172.900 | |
| 5414 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén | 172.900 | |
| 5415 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén | 172.900 | |
| 5416 | Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm | 445.700 | |
| 5417 | Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh | 445.700 | |
| 5418 | Nghiệm pháp nhịn uống | 719.300 | |
| 5419 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm | 480.300 | |
| 5420 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày | 480.300 | |
| 5421 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm | 313.900 | |
| 5422 | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày | 313.900 | |
| 5423 | Test dung nạp glucagon | 41.400 | |
| 5424 | Đo đa ký hô hấp | 2.161.100 | |
| 5425 | Thăm dò điện sinh lý tim | 2.161.100 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| 5426 | Thăm dò điện sinh lý tim | 2.161.100 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| 5427 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 2.161.100 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
| 5428 | Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic) | 212.400 | |
| 5429 | Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5430 | Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5431 | Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-Rituximab | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5432 | Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5433 | Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5434 | Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ ¹³¹I-Nimotuzumab | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5435 | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5436 | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Nimotuzumab | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5437 | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Rituximab | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5438 | Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab | 962.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5439 | Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 330.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5440 | Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 330.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5441 | Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 330.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5442 | Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 330.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5443 | Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 330.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5444 | Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 330.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5445 | Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 330.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5446 | Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5447 | Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5448 | Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5449 | Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5450 | Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5451 | Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5452 | Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5453 | Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5454 | Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5455 | Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5456 | Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5457 | Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 252.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5458 | Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 231.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5459 | Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 231.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5460 | Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 231.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5461 | Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 231.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5462 | Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 231.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5463 | Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 231.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5464 | Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 231.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5465 | Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 231.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5466 | Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 423.800 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5467 | Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 423.800 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5468 | Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 423.800 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5469 | Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 423.800 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5470 | Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi | 519.800 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5471 | Xạ hình tụy | 604.800 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5472 | Điều trị basedow bằng ¹³¹I | 973.300 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5473 | Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I | 973.300 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5474 | Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng ¹³¹I | 973.300 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5475 | Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I | 973.300 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5476 | Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I | 973.300 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5477 | Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I | 973.300 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5478 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I | 1.140.100 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5479 | Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng ¹³¹I | 1.140.100 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5480 | Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P | 744.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5481 | Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P | 744.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5482 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P | 744.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5483 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ | 744.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5484 | Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ | 744.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5485 | Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ | 744.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5486 | Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm | 968.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5487 | Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P | 240.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5488 | Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P | 240.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5489 | Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P | 240.200 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5490 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | 2.174.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5491 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ | 2.174.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5492 | Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y | 2.174.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5493 | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y | 2.174.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5494 | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ | 2.174.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5495 | Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y | 2.174.400 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5496 | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-MIBG | 660.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5497 | Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG | 660.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5498 | Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG | 660.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5499 | Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG | 660.600 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5500 | Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P | 949.100 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5501 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I - Lipiodol | 808.700 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5502 | Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da | 16.627.700 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5503 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da | 16.627.700 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5504 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I | 16.627.700 | Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
| 5505 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 57.200 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị. |
| 5506 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 1.093.400 | |
| 5507 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 262.600 | |
| 5508 | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút | 73.000 | |
| 5509 | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.363.800 | |
| 5510 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7.451.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5511 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng | 2.177.400 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5512 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 2.177.400 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5513 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 2.827.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5514 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 2.827.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5515 | Mở ngực thăm dò | 2.827.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5516 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 2.827.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5517 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 2.827.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5518 | Phẫu thuật bóc kén màng phổi | 2.827.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5519 | Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi | 2.827.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5520 | Phẫu thuật cắt kén khí phổi | 2.827.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5521 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 2.533.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5522 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 2.533.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5523 | Phẫu thuật U máu | 2.533.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5524 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | 2.533.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5525 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1.764.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5526 | Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi | 1.764.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5527 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 3.721.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5528 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3.721.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5529 | Cắt thận đơn thuần | 3.721.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5530 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 3.721.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5531 | Cắt eo thận móng ngựa | 3.721.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5532 | Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 3.721.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5533 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 3.721.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5534 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 3.721.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5535 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3.721.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5536 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5537 | Lấy sỏi san hô thận | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5538 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5539 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5540 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5541 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5542 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5543 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5544 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5545 | Lấy sỏi bàng quang | 3.688.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5546 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | 4.479.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5547 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 4.479.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5548 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4.479.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5549 | Cắt cổ bàng quang | 4.479.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5550 | Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | 4.479.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5551 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4.923.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5552 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 4.923.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5553 | Cắt u bàng quang đường trên | 4.923.500 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5554 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 3.870.700 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5555 | Nội soi bàng quang cắt u | 3.870.700 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5556 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 3.870.700 | Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5557 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 4.008.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5558 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4.008.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5559 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 4.398.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5560 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 4.398.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5561 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 3.823.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5562 | Phẫu thuật sa niệu đạo nữ | 3.823.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5563 | Cắt nối niệu đạo trước | 3.823.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5564 | Cắt nối niệu đạo sau | 3.823.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5565 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3.823.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5566 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 3.823.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5567 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | 3.823.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5568 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên | 3.823.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5569 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 3.823.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5570 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2.116.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5571 | Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới | 2.116.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5572 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2.116.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5573 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | 2.116.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5574 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2.116.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5575 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2.116.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5576 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2.116.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5577 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5578 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5579 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5580 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5581 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5582 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5583 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5584 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5585 | Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến | 1.534.400 | Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy |
| 5586 | Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5587 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1.534.400 | Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 5588 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 3.852.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5589 | Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận | 3.852.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5590 | Cắt u tá tràng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5591 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5592 | Cắt túi thừa tá tràng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5593 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5594 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5595 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5596 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5597 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5598 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5599 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5600 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5601 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5602 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2.368.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5603 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 3.840.100 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,thuốc và oxy |
| 5604 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 3.840.100 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,thuốc và oxy |
| 5605 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng | 3.840.100 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5606 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 3.840.100 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5607 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | 3.840.100 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy |
| 5608 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5609 | Nối vị tràng | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5610 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5611 | Dẫn lưu nang tụy | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5612 | Nối nang tụy với tá tràng | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5613 | Nối nang tụy với dạ dày | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5614 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5615 | Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5616 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5617 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5618 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2.461.800 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5619 | Mở thông dạ dày | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5620 | Đưa thực quản ra ngoài | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5621 | Mở bụng thăm dò | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5622 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5623 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5624 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5625 | Làm hậu môn nhân tạo | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5626 | Làm hậu môn nhân tạo | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5627 | Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5628 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5629 | Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh | 2.367.100 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy |
| 5630 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5631 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2.367.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5632 | Làm hậu môn nhân tạo | 2.367.100 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy |
| 5633 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5634 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5635 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5636 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5637 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5638 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5639 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5640 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5641 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5642 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 2.929.500 | Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5643 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 2.529.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5644 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 2.529.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5645 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | 2.529.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5646 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 2.529.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5647 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2.529.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5648 | Dẫn lưu áp xe gan | 2.529.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5649 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 2.529.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5650 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5651 | Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5652 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5653 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5654 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5655 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5656 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5657 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5658 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5659 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5660 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5661 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5662 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5663 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5664 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5665 | Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn | 2.367.500 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy |
| 5666 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5667 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5668 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5669 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5670 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5671 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5672 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5673 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5674 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5675 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5676 | Tháo khớp háng do ung thư | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5677 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5678 | Cắt cụt đùi do ung thư | 3.302.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5679 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5680 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5681 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5682 | Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5683 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5684 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5685 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5686 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5687 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5688 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5689 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5690 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5691 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5692 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5693 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5694 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5695 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5696 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5697 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5698 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5699 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5700 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 3.720.700 | Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy |
| 5701 | Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) | 3.392.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 5702 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 3.392.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 5703 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 3.392.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 5704 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 3.392.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 5705 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 3.392.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 5706 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 3.392.500 | Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy |
| 5707 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 3.312.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5708 | Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | 3.312.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5709 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3.312.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5710 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 3.312.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5711 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 3.312.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5712 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 3.312.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5713 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 3.312.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5714 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3.312.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5715 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 3.312.100 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5716 | Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5717 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5718 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5719 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5720 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5721 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5722 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5723 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5724 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5725 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5726 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5727 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5728 | Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5729 | Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5730 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5731 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5732 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5733 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5734 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5735 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5736 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5737 | Tháo khớp gối do ung thư | 2.485.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5738 | Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân | 4.532.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5739 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | 4.532.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5740 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 4.532.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5741 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 4.532.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5742 | Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ | 4.532.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5743 | Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | 4.532.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5744 | Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | 4.532.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5745 | Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 4.532.100 | Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy |
| 5746 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3.472.200 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 5747 | Lấy u xương (ghép xi măng) | 3.472.200 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 5748 | Cắt u xương sườn 1 xương | 3.472.200 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 5749 | Cắt u xương sườn nhiều xương | 3.472.200 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 5750 | Cắt u xương sụn lành tính | 3.472.200 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 5751 | Cắt u xương, sụn | 3.472.200 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 5752 | Cắt u nang tiêu xương, ghép xương | 3.472.200 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 5753 | Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương | 3.472.200 | Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy |
| 5754 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5755 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5756 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5757 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5758 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5759 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5760 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5761 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5762 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo ,thuốc và oxy |
| 5763 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5764 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5765 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5766 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5767 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5768 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5769 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5770 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5771 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5772 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5773 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5774 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5775 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5776 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5777 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5778 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5779 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5780 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5781 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5782 | Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5783 | Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5784 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5785 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5786 | Nối gân gấp | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5787 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5788 | Nối gân duỗi | 2.708.900 | Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5789 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] | 2.708.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5790 | Gỡ dính thần kinh | 2.708.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5791 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | 5.040.700 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
| 5792 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | 5.040.700 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
| 5793 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | 5.040.700 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
| 5794 | Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | 5.040.700 | Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy |
| 5795 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5796 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5797 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5798 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5799 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5800 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5801 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5802 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5803 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5804 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5805 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5806 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5807 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5808 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5809 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5810 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5811 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5812 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5813 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5814 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5815 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5816 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5817 | Phẫu thuật viêm xương | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5818 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5819 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 2.593.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5820 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | 2.815.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5821 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 2.815.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5822 | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 2.815.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5823 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5824 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5825 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5826 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5827 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5828 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5829 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5830 | Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5831 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5832 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5833 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5834 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5835 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5836 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | 4.123.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5837 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5838 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5839 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5840 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5841 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5842 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5843 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5844 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5845 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5846 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5847 | Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân | 2.686.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5848 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2.234.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5849 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2.234.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5850 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2.234.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5851 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2.234.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5852 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 2.234.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5853 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 4.476.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5854 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4.476.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5855 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4.476.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5856 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 4.476.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5857 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 4.476.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5858 | Thương tích bàn tay phức tạp | 4.476.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5859 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4.476.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5860 | Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp | 4.476.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5861 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | 6.603.400 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy |
| 5862 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.464.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5863 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 2.464.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5864 | Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư | 3.522.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5865 | Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 3.522.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5866 | Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên | 3.522.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5867 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.339.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5868 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.339.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5869 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 3.918.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5870 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 3.918.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5871 | Cắt u thành âm đạo | 1.785.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5872 | Cắt u thành âm đạo | 1.785.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5873 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 6.170.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5874 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6.170.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5875 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6.170.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5876 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 5.564.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5877 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 3.781.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5878 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2.069.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5879 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1.631.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5880 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | 1.631.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5881 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.631.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5882 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2.574.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5883 | Khoét chóp cổ tử cung | 2.397.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5884 | Cắt cụt cổ tử cung | 2.397.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5885 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2.188.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5886 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.188.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5887 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 2.553.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5888 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.553.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5889 | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ | 2.553.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5890 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2.037.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5891 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2.037.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5892 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.063.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5893 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 3.063.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5894 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.014.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5895 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 4.014.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5896 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 4.014.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5897 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4.014.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5898 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.518.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5899 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2.518.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5900 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 3.861.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5901 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2.504.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5902 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2.264.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5903 | Phẫu thuật cắt bỏ âm vật | 2.264.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5904 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 3.719.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5905 | Cắt u vú lành tính | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5906 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5907 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5908 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5909 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5910 | Cắt u vú lành tính | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5911 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5912 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5913 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5914 | Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | 2.699.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5915 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | 3.462.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5916 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3.462.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5917 | Cắt polyp cổ tử cung | 1.597.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5918 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 1.597.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5919 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2.351.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5920 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3.532.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5921 | Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | 6.191.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5922 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 6.191.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5923 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6.191.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5924 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2.300.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5925 | Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo | 2.300.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5926 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3.595.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5927 | Phẫu thuật Crossen | 3.817.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5928 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | 5.012.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy |
| 5929 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu | 5.012.400 | Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy |
| 5930 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 2.893.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5931 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2.640.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5932 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 3.339.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5933 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1.844.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5934 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2.736.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5935 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 5.479.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5936 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3.320.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5937 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 3.722.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5938 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 3.722.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5939 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7.512.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5940 | Phẫu thuật Lefort | 2.594.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5941 | Phẫu thuật Labhart | 2.594.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5942 | Phẫu thuật Manchester | 3.644.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5943 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 2.987.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5944 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3.677.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5945 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3.677.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5946 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 3.677.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5947 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3.677.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5948 | Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu | 6.115.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5949 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6.115.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5950 | Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | 2.757.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5951 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2.757.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5952 | Cắt u nang buồng trứng | 2.757.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5953 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2.757.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5954 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.757.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5955 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 2.757.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5956 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2.757.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5957 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2.757.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5958 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 4.605.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5959 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2.577.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5960 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4.044.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5961 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 5.361.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5962 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | 5.361.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5963 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 5.361.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5964 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | 5.361.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5965 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 5.361.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5966 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | 5.361.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5967 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ | 5.361.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5968 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung | 5.361.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5969 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | 5.361.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5970 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 3.815.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5971 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 3.815.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5972 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 6.073.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5973 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 3.641.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5974 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới | 3.641.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5975 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 4.540.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5976 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 3.934.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5977 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 2.861.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5978 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 3.931.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5979 | Phẫu thuật treo thận | 2.530.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5980 | Phẫu thuật treo tử cung | 2.530.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5981 | Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư cổ tử cung | 5.473.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5982 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 5.473.900 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5983 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent | 1.633.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5984 | Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent | 1.633.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5985 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 1.633.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5986 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 1.633.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5987 | Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) | 1.633.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5988 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 3.779.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5989 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 3.026.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5990 | Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái | 2.115.200 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
| 5991 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng | 2.115.200 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
| 5992 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2.115.200 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy |
| 5993 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 3.095.800 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5994 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 3.095.800 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5995 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 3.095.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5996 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 3.095.800 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5997 | Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con | 3.332.400 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5998 | Vá nhĩ đơn thuần | 3.332.400 | Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
| 5999 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2.385.300 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6000 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2.771.700 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6001 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2.770.100 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6002 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2.520.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6003 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 2.520.200 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6004 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 3.069.400 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6005 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 3.022.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6006 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ | 2.485.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6007 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực | 2.485.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6008 | Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên | 2.485.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6009 | Cắt sẹo khâu kín | 2.485.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6010 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | 1.363.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6011 | Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng | 3.227.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6012 | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | 3.227.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6013 | Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu | 3.227.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6014 | Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu | 3.227.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6015 | Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu | 3.227.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6016 | Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi | 3.227.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6017 | Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi | 3.227.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6018 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | 3.227.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6019 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da | 3.227.600 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6020 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính | 3.466.300 | Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy |
| 6021 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 2.964.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6022 | Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | 2.964.000 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6023 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 2.176.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6024 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 2.176.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6025 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2.176.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6026 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 2.176.500 | Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 6027 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6028 | Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6029 | Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6030 | Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6031 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6032 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6033 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] | 55.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6034 | Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6035 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6036 | Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6037 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6038 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6039 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6040 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6041 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6042 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6043 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6044 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6045 | Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6046 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6047 | Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6048 | Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6049 | Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6050 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6051 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6052 | Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6053 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6054 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6055 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6056 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 31.900 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6057 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6058 | Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6059 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6060 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6061 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6062 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6063 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6064 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6065 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6066 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6067 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6068 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6069 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6070 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6071 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6072 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6073 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6074 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6075 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6076 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6077 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6078 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6079 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 13.000 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6080 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6081 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6082 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6083 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6084 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6085 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6086 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6087 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6088 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6089 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6090 | Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6091 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 38.100 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6092 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6093 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6094 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6095 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6096 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6097 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6098 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6099 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6100 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6101 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6102 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6103 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6104 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6105 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6106 | Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6107 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6108 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6109 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6110 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6111 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6112 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6113 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6114 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6115 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6116 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6117 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6118 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6119 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 26.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6120 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) | 11.700 | |
| 6121 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) | 46.500 | |
| 6122 | Chụp X-quang răng toàn cảnh | 46.500 | |
| 6123 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] | 82.100 | |
| 6124 | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] | 78.300 | |
| 6125 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] | 78.300 | |
| 6126 | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] | 119.900 | |
| 6127 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] | 536.000 | |
| 6128 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] | 536.000 | |
| 6129 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] | 541.700 | |
| 6130 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] | 406.600 | |
| 6131 | Chụp X-quang bao rễ thần kinh | 408.500 | |
| 6132 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6133 | Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6134 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6135 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6136 | Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6137 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6138 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6139 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6140 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6141 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6142 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6143 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6144 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6145 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6146 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6147 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6148 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6149 | Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6150 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6151 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6152 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6153 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6154 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6155 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6156 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6157 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6158 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6159 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6160 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6161 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6162 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6163 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6164 | Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6165 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6166 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6167 | Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6168 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6169 | Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6170 | Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6171 | Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6172 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6173 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6174 | Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6175 | Chụp X-quang tại giường | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6176 | Chụp X-quang tại phòng mổ | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6177 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6178 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6179 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6180 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6181 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6182 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6183 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6184 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6185 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6186 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6187 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6188 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6189 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6190 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] | 47.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6191 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim] | 55.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6192 | Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim] | 55.700 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6193 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6194 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6195 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6196 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6197 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6198 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6199 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6200 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6201 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6202 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6203 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6204 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6205 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6206 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6207 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6208 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6209 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6210 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6211 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6212 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6213 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6214 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6215 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6216 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6217 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6218 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6219 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6220 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6221 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6222 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6223 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6224 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] | 80.800 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6225 | Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] | 56.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6226 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] | 56.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6227 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] | 56.500 | Áp dụng cho 01 vị trí |
| 6228 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] | 19.600 | |
| 6229 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] | 448.200 | |
| 6230 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] | 608.800 | |
| 6231 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] | 608.800 | |
| 6232 | Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng | 539.600 | |
| 6233 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] | 578.100 | |
| 6234 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] | 243.900 | |
| 6235 | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] | 224.500 | |
| 6236 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] | 224.500 | |
| 6237 | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] | 266.100 | |
| 6238 | Chụp X-quang ống tuyến sữa | 412.700 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
| 6239 | Chụp X-quang tuyến nước bọt | 412.700 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
| 6240 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6241 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 470.500 | |
| 6242 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 470.500 | |
| 6243 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 470.500 | |
| 6244 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6245 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6246 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6247 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6248 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 470.500 | |
| 6249 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 470.500 | |
| 6250 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6251 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6252 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6253 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6254 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6255 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6256 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 470.500 | |
| 6257 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 470.500 | |
| 6258 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6259 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6260 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 470.500 | |
| 6261 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 470.500 | |
| 6262 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 470.500 | |
| 6263 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6264 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6265 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6266 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6267 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6268 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6269 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6270 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6271 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6272 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6273 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6274 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6275 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6276 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6277 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6278 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6279 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6280 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6281 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6282 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6283 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6284 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6285 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6286 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6287 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6288 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6289 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6290 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6291 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6292 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6293 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | 588.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6294 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6295 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6296 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6297 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6298 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6299 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6300 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6301 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6302 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6303 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6304 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6305 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6306 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6307 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6308 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6309 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6310 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6311 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6312 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6313 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6314 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6315 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6316 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6317 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6318 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6319 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6320 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6321 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6322 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6323 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) | 1.639.400 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 6324 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6325 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.384.100 | |
| 6326 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.384.100 | |
| 6327 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.384.100 | |
| 6328 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6329 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.384.100 | |
| 6330 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.384.100 | |
| 6331 | Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6332 | Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6333 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6334 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6335 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6336 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6337 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.384.100 | |
| 6338 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.384.100 | |
| 6339 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6340 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6341 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] | 1.384.100 | |
| 6342 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) | 1.384.100 | |
| 6343 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) | 1.384.100 | |
| 6344 | Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] | 5.911.700 | |
| 6345 | Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6346 | Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6347 | Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6348 | Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6349 | Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6350 | Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6351 | Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6352 | Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6353 | Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6354 | Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6355 | Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6356 | Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6357 | Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6358 | Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) | 5.911.700 | |
| 6359 | Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền | 5.911.700 | |
| 6360 | Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 5.911.700 | Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
| 6361 | Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6362 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6363 | Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6364 | Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6365 | Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6366 | Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6367 | Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6368 | Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6369 | Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6370 | Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6371 | Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6372 | Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6373 | Đặt stent hẹp động mạch chủ | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6374 | Đặt stent phình động mạch chủ | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6375 | Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6376 | Nong và đặt stent động mạch thận | 9.580.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 6377 | Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6378 | Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6379 | Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6380 | Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6381 | Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6382 | Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6383 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6384 | Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6385 | Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6386 | Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6387 | Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6388 | Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6389 | Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6390 | Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6391 | Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6392 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6393 | Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền | 10.204.600 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
| 6394 | Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6395 | Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6396 | Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6397 | Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6398 | Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6399 | Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6400 | Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6401 | Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6402 | Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6403 | Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6404 | Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6405 | Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6406 | Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6407 | Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6408 | Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6409 | Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6410 | Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6411 | Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6412 | Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6413 | Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6414 | Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6415 | Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6416 | Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6417 | Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6418 | Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6419 | Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6420 | Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6421 | Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6422 | Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …) | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6423 | Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6424 | Nút mạch cầm máu trong sản khoa | 9.593.100 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
| 6425 | Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính | 1.220.800 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
| 6426 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 1.220.800 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
| 6427 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính | 1.220.800 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại. |
| 6428 | Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền | 4.000.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 6429 | Đặt sonde JJ số hóa xóa nền | 4.000.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 6430 | Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền | 4.000.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 6431 | Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng | 4.000.000 | Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong |
| 6432 | Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền | 4.000.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
| 6433 | Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền | 3.392.600 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 6434 | Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền | 3.392.600 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 6435 | Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền | 3.392.600 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 6436 | Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền | 3.392.600 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 6437 | Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền | 3.392.600 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 6438 | Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền | 3.392.600 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 6439 | Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền | 3.392.600 | Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. |
| 6440 | Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] | 3.392.600 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 6441 | Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | 3.392.600 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 6442 | Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền | 3.392.600 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
| 6443 | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) | 2.101.900 | |
| 6444 | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) | 2.101.900 | |
| 6445 | Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản | 2.101.900 | |
| 6446 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6447 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6448 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6449 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6450 | Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6451 | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6452 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T) | 2.101.900 | |
| 6453 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T) | 2.101.900 | |
| 6454 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6455 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6456 | Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6457 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6458 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6459 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6460 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6461 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6462 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6463 | Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6464 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6465 | Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6466 | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6467 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6468 | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6469 | Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6470 | Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6471 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6472 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản | 2.101.900 | |
| 6473 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản | 2.101.900 | |
| 6474 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6475 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) | 2.101.900 | |
| 6476 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6477 | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6478 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6479 | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6480 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6481 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6482 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6483 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6484 | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6485 | Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6486 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6487 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6488 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6489 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6490 | Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6491 | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6492 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6493 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6494 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6495 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6496 | Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6497 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6498 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6499 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6500 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6501 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6502 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6503 | Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6504 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6505 | Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6506 | Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6507 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6508 | Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6509 | Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6510 | Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6511 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6512 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6513 | Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6514 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6515 | Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6516 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) | 2.101.900 | |
| 6517 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T) [có chất tương phản] | 2.101.900 | |
| 6518 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6519 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T) | 2.101.900 | |
| 6520 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6521 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6522 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6523 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6524 | Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6525 | Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6526 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6527 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6528 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 1.234.200 | |
| 6529 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6530 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6531 | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6532 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6533 | Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 1.234.200 | |
| 6534 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6535 | Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6536 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | 1.234.200 | |
| 6537 | Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6538 | Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6539 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6540 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6541 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6542 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6543 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6544 | Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6545 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6546 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6547 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6548 | Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6549 | Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6550 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6551 | Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6552 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T) | 1.234.200 | |
| 6553 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6554 | Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6555 | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6556 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6557 | Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6558 | Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6559 | Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6560 | Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T) | 1.234.200 | |
| 6561 | Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6562 | Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6563 | Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6564 | Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6565 | Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6566 | Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) [không có chất tương phản] | 1.234.200 | |
| 6567 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) | 8.871.600 | |
| 6568 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | 8.871.600 | |
| 6569 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T) | 8.871.600 | |
| 6570 | Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) | 3.151.600 | |
| 6571 | Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) | 3.151.600 | |
| 6572 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) | 3.151.600 | |
| 6573 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) | 3.151.600 | |
| 6574 | Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) | 3.151.600 | |
| 6575 | Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản | 3.151.600 | |
| 6576 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) | 3.151.600 | |
| 6577 | Cộng hưởng từ phổ tim | 3.151.600 | |
| 6578 | Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T) | 3.151.600 | |
| 6579 | Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (≥ 3T) | 3.151.600 | |
| 6580 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T) | 3.151.600 | |
| 6581 | Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) | 3.151.600 | |
| 6582 | Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T) | 3.151.600 | |
| 6583 | Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T) | 3.151.600 | |
| 6584 | Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ | 1.968.000 | |
| 6585 | Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6586 | Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6587 | Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6588 | Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6589 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6590 | Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6591 | Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6592 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6593 | Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6594 | Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính | 1.968.000 | |
| 6595 | Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính | 1.760.000 | |
| 6596 | Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính | 1.760.000 | |
| 6597 | Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) | 1.611.200 |