Danh mục dịch vụ

Tổng: 0 mục
STT Tên dịch vụ Giá (VNĐ) Ghi chú
1Siêu âm các khối u phổi ngoại vi61.000
2Siêu âm các tuyến nước bọt61.000
3Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh61.000
4Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt61.000
5Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu61.000
6Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu61.000
7Siêu âm dương vật61.000
8Siêu âm hạch vùng cổ61.000
9Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)61.000
10Siêu âm hốc mắt61.000
11Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)61.000
12Siêu âm khớp (một vị trí)61.000
13Siêu âm màng phổi61.000
14Siêu âm màng phổi cấp cứu61.000
15Siêu âm màng phổi cấp cứu61.000
16Siêu âm nhãn cầu61.000
17Siêu âm ổ bụng61.000
18Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)61.000
19Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu61.000
20Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)61.000
21Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)61.000
22Siêu âm phần mềm (một vị trí)61.000
23Siêu âm qua thóp61.000
24Siêu âm tại giường61.000
25Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)61.000
26Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối61.000
27Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu61.000
28Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa61.000
29Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)61.000
30Siêu âm tinh hoàn hai bên61.000
31Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng61.000
32Siêu âm tử cung phần phụ61.000
33Siêu âm tuyến giáp61.000
34Siêu âm tuyến vú hai bên61.000
35Siêu âm 3D/4D trực tràng203.400
36Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng203.400
37Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo203.400
38doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ262.400
39Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM262.400
40Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch262.400
41Siêu âm doppler động mạch thận262.400
42Siêu âm doppler động mạch tử cung262.400
43Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới262.400
44Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường262.400
45Siêu âm doppler mạch máu262.400
46Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng262.400
47Siêu âm doppler mạch máu khối u gan262.400
48Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)262.400
49Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp262.400
50Siêu âm doppler tim262.400
51Siêu âm doppler tim, van tim262.400
52Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới262.400
53Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo262.400
54Siêu âm doppler xuyên sọ262.400
55Siêu âm doppler xuyên sọ262.400
56Siêu âm doppler xuyên sọ262.400
57Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường262.400
58Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu262.400
59Siêu âm tim cấp cứu tại giường262.400
60Siêu âm tim cấp cứu tại giường262.400
61Siêu âm tim cấp cứu tại giường262.400
62Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực262.400
63Siêu âm tim cản âm297.800
64Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường297.800
65Siêu âm tim, mạch máu có cản âm297.800
66Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine641.000
67Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế641.000
68Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)641.000
69Siêu âm 3D/4D tim505.800Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
70Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp505.800Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
71Siêu âm tim 4D505.800Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
72Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản867.700
73Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp867.700
74Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp867.700
75Siêu âm tim qua thực quản867.700
76Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường867.700
77Siêu âm tim, màng tim qua thực quản867.700
78Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)2.151.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
79Siêu âm nội mạch2.151.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
80Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)2.151.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
81Chụp đáy mắt không huỳnh quang231.200
82Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu231.200
83Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu231.200
84Chụp X-quang đường mật qua Kehr292.100Chưa bao gồm thuốc cản quang.
85Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi292.100Chưa bao gồm thuốc cản quang.
86Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản256.700
87Chụp X-quang bàng quang trên xương mu256.700
88Chụp X-quang đường rò464.700
89Chụp X-quang tuyến vú106.400
90Chụp động mạch vành6.466.900
91Chụp động mạch vành6.466.900
92Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)6.466.900
93Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)6.466.900
94Thông tim ống lớn [dưới DSA]6.466.900
95Thông tim và chụp buồng tim cản quang6.466.900
96Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
97Bít ống động mạch [dưới DSA]7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
98Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
99Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
100Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
101Bít thông liên thất [dưới DSA]7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
102Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
103Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
104Chụp, nong động mạch vành bằng bóng7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
105Chụp, nong và đặt stent động mạch vành7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
106Đặt bóng đối xung động mạch chủ7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
107Đặt coil bít ống động mạch7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
108Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
109Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
110Đặt stent ống động mạch7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
111Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực.
112Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
113Hút huyết khối trong động mạch vành7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
114Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
115Nong hẹp eo động mạch chủ7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
116Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
117Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
118Nong và đặt stent các động mạch khác7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
119Nong và đặt stent động mạch vành7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
120Nong van động mạch chủ7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
121Nong van động mạch chủ [dưới DSA]7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
122Nong van động mạch phổi7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
123Nong van động mạch phổi [dưới DSA]7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
124Nong van hai lá [dưới DSA]7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
125Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
126Thay van động mạch chủ qua da7.402.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
127Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng8.442.900Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
128Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
129Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
130Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
131Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
132Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
133Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
134Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
135Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
136Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
137Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
138Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
139Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
140Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
141Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền2.501.300Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
142Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan1.951.700Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
143Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính1.951.700Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
144Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính1.951.700Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
145Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)1.431.700Chưa bao gồm bộ đốt nhiệt điều trị khối u
146Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi1.431.700Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
147Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm1.431.700Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
148Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm1.431.700Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
149Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm1.431.700Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
150Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực1.431.700Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
151Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen1.431.700Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
152Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA 92.900Bằng phương pháp DEXA
153Lập trình máy tạo nhịp tim92.900
154Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)92.900
155Siêu âm đàn hồi mô vú92.900
156Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp92.900
157Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng92.900
158Siêu âm doppler dương vật92.900
159Siêu âm doppler gan lách92.900
160Siêu âm doppler hốc mắt92.900
161Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)92.900
162Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên92.900
163Siêu âm doppler tử cung phần phụ92.900
164Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng92.900
165Siêu âm doppler tuyến vú92.900
166Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ92.900
167Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA 154.200Bằng phương pháp DEXA
168Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]154.200Bằng phương pháp DEXA
169Bơm rửa khoang màng phổi258.400
170Bóp bóng ambu qua mặt nạ258.400
171Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp258.400
172Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm258.400
173Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản520.500
174Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể520.500
175Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê520.500
176Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1.090.400
177Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh553.800
178Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc553.800Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
179Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản553.800Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
180Cắt chỉ41.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
181Cắt chỉ khâu da mi đơn giản41.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
182Cắt chỉ khâu giác mạc41.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
183Cắt chỉ khâu kết mạc41.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
184Cắt chỉ sau phẫu thuật41.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
185Cắt chỉ sau phẫu thuật lác41.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
186Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi41.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
187Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi41.900Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
188Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu41.900
189Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng188.200Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
190Chọc dò dịch màng phổi159.900
191Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm159.900
192Chọc dò ổ bụng cấp cứu159.900
193Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng159.900
194Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị159.900
195Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp203.700
196Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm203.700
197Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm203.700
198Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 203.700
199Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu203.700
200Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm203.700
201Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục203.700
202Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter169.400
203Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh169.400
204Chọc hút dịch, khí trung thất169.400
205Chọc hút khí màng phổi169.400
206Chọc dò màng ngoài tim291.700
207Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu291.700
208Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm291.700
209Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim291.700
210Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm291.700
211Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm291.700
212Dẫn lưu màng ngoài tim291.700
213Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm204.700Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
214Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)131.900Chưa bao gồm kim chọc dò.
215Chọc dịch tủy sống131.900Chưa bao gồm kim chọc dò.
216Chọc dò dịch não tủy131.900Chưa bao gồm kim chọc dò.
217Chọc dò tủy sống sơ sinh131.900Chưa bao gồm kim chọc dò.
218Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy131.900Chưa bao gồm kim chọc dò.
219Chọc hút dịch điều trị u nang giáp185.700
220Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm250.500
221Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm250.500
222Chọc hút nước tiểu trên xương mu131.800
223Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ131.800
224Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ131.800
225Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ131.800
226Hút ổ viêm/áp xe phần mềm131.800
227Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm178.700
228Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm178.700
229Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm178.700
230Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm178.700
231Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm178.700
232Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm178.700
233Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm178.700
234Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm178.700
235Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận178.700Chưa bao gồm thuốc cản quang.
236Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm178.700
237Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm178.700
238Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính795.100Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
239Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính795.100Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
240Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính795.100Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
241Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính795.100Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
242Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 795.100Chưa bao gồm thuốc cản quang.
243Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ795.100Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
244Chọc hút tế bào tuyến giáp131.800
245Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm177.700
246Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm177.700
247Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm177.700
248Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm177.700
249Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)571.900Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
250Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)153.800Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
251Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2.475.100
252Dẫn lưu màng phổi sơ sinh653.600
253Mở màng phổi cấp cứu653.600
254Mở màng phổi tối thiểu bằng troca653.600
255Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm758.500
256Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]758.500
257Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.301.400
258Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]1.301.400
259Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp601.600Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
260Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp601.600Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
261Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp601.600Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
262Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO601.600Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
263Đặt catheter động mạch1.456.500
264Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm712.900
265Dẫn lưu não thất cấp cứu 712.900Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ.
266Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài712.900
267Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng712.900
268Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng712.900
269Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm712.900
270Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da712.900
271Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh712.900
272Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh712.900
273Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu1.204.800
274Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm1.204.800
275Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm1.204.800
276Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.204.800
277Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu1.204.800Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
278Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu1.204.800Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
279Đặt catheter lọc máu cấp cứu1.204.800Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
280Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu1.204.800Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
281Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu7.182.700
282Đặt nội khí quản624.500
283Đặt nội khí quản624.500
284Đặt nội khí quản 2 nòng624.500Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
285Đặt nội khí quản 2 nòng624.500
286Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)624.500Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
287Thay ống nội khí quản624.500
288Đặt ống thông dạ dày105.900
289Đặt ống thông dạ dày105.900
290Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh105.900
291Dẫn lưu đài bể thận qua da988.500Chưa bao gồm sonde.
292Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm988.500Chưa bao gồm sonde.
293Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản988.500Chưa bao gồm Sonde JJ.
294Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)988.500Chưa bao gồm Sonde JJ.
295Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)988.500Chưa bao gồm Sonde JJ.
296Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê988.500Chưa bao gồm Sonde JJ.
297Nội soi nong niệu quản hẹp988.500Chưa bao gồm Sonde JJ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
298Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng1.287.900Chưa bao gồm stent.
299Nội soi nong hẹp thực quản có stent1.287.900Chưa bao gồm stent.
300Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim3.783.800Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
301Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch2.243.400Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
302Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio2.139.400Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
303Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi237.600Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
304Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi237.600Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
305Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi237.600Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
306Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi237.600Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
307Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp2.447.600Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
308Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)2.447.600Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
309Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 200.000
310Dẫn lưu màng phổi liên tục 200.000
311Dẫn lưu trung thất liên tục 200.000
312Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính200.000
313Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng200.000
314Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục200.000
315Hút dịch khớp cổ chân134.800
316Hút dịch khớp cổ tay134.800
317Hút dịch khớp gối134.800
318Hút dịch khớp háng134.800
319Hút dịch khớp khuỷu134.800
320Hút dịch khớp vai134.800
321Hút nang bao hoạt dịch134.800
322Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat134.800
323Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp134.800
324Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm150.700
325Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm150.700
326Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm150.700
327Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm150.700
328Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm150.700
329Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm150.700
330Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm150.700
331Hút đờm hầu họng14.700
332Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)14.700
333Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)14.700
334Lấy sỏi niệu quản qua nội soi1.050.400Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
335Lấy sỏi niệu quản qua nội soi1.050.400Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
336Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 619.300
337Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD]619.300
338Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)619.300
339Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 1.071.200
340Lọc màng bụng liên tục bằng máy1.071.200
341Hạ thân nhiệt chỉ huy2.403.000Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
342Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
343Lọc máu liên tục2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
344Lọc máu liên tục2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
345Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
346Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
347Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
348Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
349Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
350Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
351Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
352Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
353Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
354Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
355Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
356Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
357Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
358Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
359Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
360Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy2.403.000
361Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy2.403.000
362Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy2.403.000
363Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy2.403.000
364Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy2.403.000
365Nội soi phế quản qua ống nội khí quản2.403.000
366Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy2.403.000
367Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy2.403.000
368Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
369Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
370Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
371Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
372Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
373Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng2.403.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
374Lọc huyết tương (Plasmapheresis)1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
375Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
376Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
377Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
378Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
379Lọc máu thay huyết tương1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
380Lọc và tách huyết tương chọn lọc1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
381Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
382Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
383Thay huyết tương sử dụng albumin1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
384Thay huyết tương sử dụng huyết tương1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
385Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
386Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
387Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
388Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
389Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
390Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
391Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
392Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
393Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
394Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
395Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
396Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
397Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
398Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
399Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
400Thay huyết tương trong suy gan cấp1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
401Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp1.804.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
402Mở khí quản cấp cứu790.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
403Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng790.200
404Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở790.200
405Mở khí quản qua màng nhẫn giáp790.200
406Mở khí quản thường quy790.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
407Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)790.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
408Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm421.700
409Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm421.700
410Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm421.700
411Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ421.700
412Mở thông bàng quang trên xương mu421.700
413Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản116.800
414Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất5.284.500Đã bao gồm thuốc gây mê
415Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi5.284.500Đã bao gồm thuốc gây mê
416Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi5.284.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
417Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi5.284.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
418Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi5.284.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
419Nội soi màng phổi sinh thiết6.093.700Đã bao gồm thuốc gây mê
420Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi6.093.700Đã bao gồm thuốc gây mê
421Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi6.093.700Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
422Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)6.093.700Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
423Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi6.093.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
424Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực6.093.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
425Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi6.093.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
426Đo niệu dòng đồ77.000
427Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]1.880.500
428Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]1.880.500
429Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]1.880.500
430Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]1.880.500
431Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]1.880.500
432Bơm rửa phế quản1.568.500
433Nội soi khí phế quản cấp cứu1.568.500
434Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]1.568.500
435Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]1.568.500
436Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]1.568.500
437Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản3.440.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
438Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]3.440.500
439Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]3.440.500
440Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]3.440.500
441Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]3.440.500
442Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]3.440.500
443Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]3.440.500
444Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]3.440.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
445Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc825.600
446Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]825.600
447Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]825.600
448Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê825.600
449Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]825.600
450Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]1.252.500
451Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách1.252.500
452Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]1.252.500
453Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]1.252.500
454Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]1.252.500
455Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]1.252.500
456Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê1.252.500
457Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]1.252.500
458Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]2.785.500
459Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]2.785.500
460Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]2.785.500
461Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]2.785.500
462Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]2.785.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
463Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần3.055.900
464Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần3.055.900
465Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết513.500Đã bao gồm chi phí Test HP
466Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết513.500Đã bao gồm chi phí Test HP
467Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori329.700
468Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu287.500
469Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết287.500
470Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê287.500
471Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê287.500
472Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng287.500
473Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết487.500
474Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết487.500
475Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết487.500
476Nội soi đại tràng sigma366.200
477Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết366.200
478Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu366.200
479Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết366.200
480Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết336.400
481Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết336.400
482Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết223.800
483Nội soi trực tràng ống mềm223.800
484Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu223.800
485Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết223.800
486Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
487Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
488Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
489Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
490Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
491Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
492Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
493Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
494Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
495Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
496Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
497Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
498Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
499Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
500Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực830.200Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
501Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)2.827.600Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
502Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater2.827.600Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
503Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi2.827.600Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
504Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy2.827.600Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
505Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật2.827.600Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
506Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng2.827.600Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
507Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy2.827.600Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
508Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy2.827.600Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
509Nội soi ổ bụng942.000
510Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán942.000
511Nội soi ổ bụng - sinh thiết1.139.100
512Nội soi ổ bụng có sinh thiết1.139.100
513Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên1.244.300
514Nội soi siêu âm trực tràng1.244.300
515Nội soi siêu âm trực tràng1.244.300
516Siêu âm nội soi1.244.300
517Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản3.081.600
518Nội soi khớp gối điều trị bào khớp3.081.600
519Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật3.081.600
520Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp3.081.600
521Nội soi khớp vai điều trị bào khớp3.081.600
522Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật3.081.600
523Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp3.081.600
524Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ3.081.600
525Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy3.081.600
526Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)948.400
527Nội soi bàng quang có gây mê948.400
528Nội soi niệu quản chẩn đoán1.014.300Chưa bao gồm sonde JJ.
529Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm749.100
530Nội soi bàng quang598.300
531Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)598.300
532Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất598.300Chưa bao gồm hóa chất
533Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang991.900
534Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi991.900
535Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục991.900
536Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang991.900
537Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang991.900
538Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi991.900
539Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.431.100
540Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.462.900Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
541Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)1.223.100
542Nối thông động - tĩnh mạch1.223.100
543Nong niệu đạo284.400
544Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu284.400
545Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng2.468.400Chưa bao gồm bóng nong thực quản
546Nội soi nong hẹp thực quản2.468.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
547Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi2.468.400
548Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất239.700Chưa bao gồm hóa chất.
549Rửa bàng quang239.700Chưa bao gồm hóa chất.
550Rửa bàng quang lấy máu cục239.700Chưa bao gồm hóa chất.
551Rửa bàng quang lấy máu cục239.700Chưa bao gồm hóa chất.
552Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc239.700Chưa bao gồm hóa chất.
553Rửa dạ dày cấp cứu158.100
554Rửa dạ dày cấp cứu158.100
555Rửa dạ dày sơ sinh158.100
556Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín647.400
557Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)915.500
558Rút máu để điều trị301.000
559Rút catheter đường hầm202.500
560Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe202.500
561Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da202.500
562Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da202.500
563Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận202.500
564Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm686.300Chưa bao gồm ống thông.
565Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu686.300Chưa bao gồm ống thông.
566Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm686.300Chưa bao gồm ống thông.
567Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm686.300Chưa bao gồm ống thông.
568Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm686.300Chưa bao gồm ống thông.
569Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm686.300Chưa bao gồm ống thông.
570Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe686.300Chưa bao gồm ống thông.
571Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan686.300Chưa bao gồm ống thông.
572Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm609.700
573Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan609.700
574Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan609.700
575Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy609.700
576Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng609.700
577Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ609.700
578Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan609.700
579Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy609.700
580Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan609.700
581Sinh thiết cơ tim2.000.300Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
582Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)144.100
583Sinh thiết hốc mũi144.100
584Sinh thiết niêm mạc144.100
585Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm144.100
586Sinh thiết tuyến nước bọt144.100
587Sinh thiết u họng miệng144.100
588Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm1.107.500
589Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm1.107.500
590Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm1.107.500
591Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm1.107.500
592Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm1.107.500
593Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm1.107.500
594Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm1.107.500
595Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm1.107.500
596Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm1.107.500
597Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm914.500
598Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm914.500
599Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm914.500
600Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm914.500
601Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm914.500
602Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm914.500
603Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da306.300
604Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở306.300
605Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.216.800
606Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm482.000
607Rửa màng bụng cấp cứu482.000
608Sinh thiết màng phổi mù482.000
609Sinh thiết móng392.100
610Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng686.800
611Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm686.800
612Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)285.500Chưa bao gồm kim sinh thiết.
613Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)1.460.700Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
614Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)2.818.900
615Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR723.100Chưa bao gồm thuốc cản quang.
616Nội soi đại tràng tiêm cầm máu683.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
617Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)560.400
618Nội soi phế quản ống mềm1.004.300
619Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su295.200
620Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ295.200
621Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ295.200
622Sốc điện điều trị rung nhĩ1.084.200
623Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực1.084.200
624Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))1.632.800Chưa bao gồm catheter.
625Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)1.671.300Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
626Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)1.671.300Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
627Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc 1.671.300Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
628Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp1.671.300Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
629Thận nhân tạo cấp cứu1.671.300Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
630Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)1.671.300Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
631Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)612.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
632Thận nhân tạo thường quy612.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
633Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu 3.616.300Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
634Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường290.700Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
635Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường290.700Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
636Thay băng điều trị vết thương mạn tính290.700Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
637Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)66.800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
638Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]66.800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
639Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]66.800Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
640Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]66.800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
641Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]93.100
642Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]93.100Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
643Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]93.100Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
644Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]126.200
645Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]126.200Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
646Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]126.200
647Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]154.600
648Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN154.600Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
649Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)154.600Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
650Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]154.600Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
651Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]201.400
652Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)201.400Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
653Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]201.400Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
654Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]201.400
655Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]286.600
656Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 286.600Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
657Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]286.600Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
658Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]286.600
659Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng274.300
660Thay canuyn274.300
661Thay canuyn mở khí quản274.300
662Thay canuyn mở khí quản274.300
663Bơm rửa ổ lao khớp105.400
664Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú531.800
665Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]650.000
666Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]650.000
667Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]650.000Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
668Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]650.000
669Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]650.000
670Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]650.000
671Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]650.000
672Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]650.000
673Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]650.000
674Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]650.000
675Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]650.000
676Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]650.000
677Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]650.000
678Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]650.000
679Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]650.000
680Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]650.000
681Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]650.000
682Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]650.000
683Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang105.900
684Đặt sonde bàng quang105.900
685Thông bàng quang105.900
686Đặt ống thông hậu môn96.100
687Đặt ống thông hậu môn96.100
688Đặt sonde hậu môn sơ sinh96.100
689Thụt giữ96.100
690Thụt tháo96.100
691Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng96.100
692Thụt tháo phân96.100
693Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch15.700Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
694Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt15.700Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
695Tiêm cân gan chân108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
696Tiêm cạnh cột sống cổ108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
697Tiêm cạnh cột sống ngực108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
698Tiêm cạnh cột sống thắt lưng108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
699Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
700Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
701Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
702Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
703Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
704Tiêm gân gấp ngón tay108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
705Tiêm gân gót108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
706Tiêm gân nhị đầu khớp vai108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
707Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
708Tiêm hội chứng DeQuervain108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
709Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
710Tiêm khớp bàn ngón chân108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
711Tiêm khớp bàn ngón tay108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
712Tiêm khớp cổ chân108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
713Tiêm khớp cổ tay108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
714Tiêm khớp cùng chậu108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
715Tiêm khớp đòn - cùng vai108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
716Tiêm khớp đốt ngón tay108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
717Tiêm khớp gối108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
718Tiêm khớp háng108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
719Tiêm khớp khuỷu tay108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
720Tiêm khớp thái dương hàm108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
721Tiêm khớp ức - sườn108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
722Tiêm khớp ức đòn108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
723Tiêm khớp vai108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
724Tiêm nội khớp: acid hyaluronic108.500Chưa bao gồm thuốc tiêm.
725Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
726Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
727Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
728Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
729Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
730Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
731Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
732Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
733Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
734Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
735Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
736Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
737Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
738Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
739Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
740Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
741Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
742Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
743Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm154.700Chưa bao gồm thuốc tiêm.
744Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên26.100Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
745Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng26.100Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
746Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng202.500
747Khâu vết rách vành tai202.500
748Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]202.500
749Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]202.500
750Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]280.300
751Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]280.300
752Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]301.100
753Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]301.100
754Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]368.400
755Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]368.400
756Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống52.800
757Điều trị bằng Parafin47.800
758Bó thuốc59.900
759Mãng châm86.700
760Ôn châm86.700
761Chích lể79.400
762Hào châm79.400
763Mai hoa châm79.400
764Nhĩ châm79.400
765Ôn châm79.400
766Từ châm79.400
767Chẩn đoán điện thần kinh cơ74.600
768Cấy chỉ162.700
769Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng162.700
770Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não162.700
771Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não162.700
772Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ162.700
773Cấy chỉ điều trị đái dầm162.700
774Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh162.700
775Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu162.700
776Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp162.700
777Cấy chỉ điều trị đau lưng162.700
778Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn162.700
779Cấy chỉ điều trị di tinh162.700
780Cấy chỉ điều trị giảm thị lực162.700
781Cấy chỉ điều trị giảm thính lực162.700
782Cấy chỉ điều trị hen phế quản162.700
783Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp162.700
784Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông162.700
785Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình162.700
786Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh162.700
787Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ162.700
788Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy162.700
789Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp162.700
790Cấy chỉ điều trị khàn tiếng162.700
791Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới162.700
792Cấy chỉ điều trị liệt chi trên162.700
793Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên162.700
794Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em162.700
795Cấy chỉ điều trị liệt dương162.700
796Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não162.700
797Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống162.700
798Cấy chỉ điều trị mất ngủ162.700
799Cấy chỉ điều trị mày đay162.700
800Cấy chỉ điều trị nấc162.700
801Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt162.700
802Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não162.700
803Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa162.700
804Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ162.700
805Cấy chỉ điều trị sa dạ dày162.700
806Cấy chỉ điều trị sa tử cung162.700
807Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược162.700
808Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài162.700
809Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn162.700
810Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính162.700
811Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng162.700
812Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang162.700
813Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai162.700
814Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến162.700
815Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp162.700
816Chườm ngải38.500
817Cứu38.500
818Cứu điều trị bí đái thể hàn38.500
819Cứu điều trị cảm cúm thể hàn38.500
820Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não38.500
821Cứu điều trị đái dầm thể hàn38.500
822Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn38.500
823Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn38.500
824Cứu điều trị đau lưng thể hàn38.500
825Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn38.500
826Cứu điều trị di tinh thể hàn38.500
827Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn38.500
828Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn38.500
829Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn38.500
830Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn38.500
831Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn38.500
832Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn38.500
833Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn38.500
834Cứu điều trị liệt dương thể hàn38.500
835Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn38.500
836Cứu điều trị nấc thể hàn38.500
837Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn38.500
838Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn38.500
839Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn38.500
840Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn38.500
841Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn38.500
842Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn38.500
843Cứu điều trị sa tử cung thể hàn38.500
844Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn38.500
845Điều trị chườm ngải cứu38.500
846Đặt thuốc YHCT53.200
847Điện châm [kim dài]88.800
848Điện châm [kim ngắn]81.500
849Điện châm điều trị bí đái cơ năng81.500
850Điện châm điều trị cảm mạo81.500
851Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não81.500
852Điện châm điều trị chắp lẹo81.500
853Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt81.500
854Điện châm điều trị cơn đau quặn thận81.500
855Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp81.500
856Điện châm điều trị đau hố mắt81.500
857Điện châm điều trị đau răng81.500
858Điện châm điều trị giảm đau do ung thư81.500
859Điện châm điều trị giảm đau do zona81.500
860Điện châm điều trị giảm khứu giác81.500
861Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp81.500
862Điện châm điều trị hội chứng stress81.500
863Điện châm điều trị hội chứng tiền đình81.500
864Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh81.500
865Điện châm điều trị huyết áp thấp81.500
866Điện châm điều trị khàn tiếng81.500
867Điện châm điều trị lác cơ năng81.500
868Điện châm điều trị liệt chi trên81.500
869Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh81.500
870Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh81.500
871Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em81.500
872Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống81.500
873Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt81.500
874Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não81.500
875Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi81.500
876Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông81.500
877Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não81.500
878Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật81.500
879Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa81.500
880Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện81.500
881Điện châm điều trị sa tử cung81.500
882Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính81.500
883Điện châm điều trị trĩ81.500
884Điện châm điều trị ù tai81.500
885Điện châm điều trị viêm Amidan81.500
886Điện châm điều trị viêm bàng quang81.500
887Điện châm điều trị viêm kết mạc81.500
888Điện châm điều trị viêm mũi xoang81.500
889Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp81.500
890Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc50.900
891Điều trị bằng dòng điện một chiều đều50.900
892Điều trị bằng điện trường cao áp43.600
893Điều trị bằng ion tĩnh điện43.600
894Điều trị bằng tĩnh điện trường43.600
895Điều trị bằng từ trường43.600
896Điều trị bằng điện vi dòng32.100
897Điều trị bằng các dòng điện xung46.700
898Giác hơi38.200
899Giác hơi điều trị các chứng đau38.200
900Giác hơi điều trị cảm cúm38.200
901Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn38.200
902Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt38.200
903Điều trị bằng dòng giao thoa32.100
904Điều trị bằng tia hồng ngoại42.600
905Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại42.600
906Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ42.600
907Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại42.600
908Kéo nắn cột sống cổ56.900
909Kéo nắn cột sống thắt lưng56.900
910Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh56.900
911Kỹ thuật kéo nắn trị liệu56.900
912Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT56.900
913Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)366.900
914Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống228.500
915Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)61.600
916Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)61.600
917Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối61.600
918Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng61.600
919Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối61.600
920Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO61.600
921Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho người bệnh sau bỏng61.600
922Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng61.600
923Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO61.600
924Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO61.600
925Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)61.600
926Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO61.600
927Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO61.600
928Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu61.600
929Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu61.600
930Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống169.200
931Điều trị bằng laser công suất thấp54.200
932Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo54.200
933laser châm54.200
934Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne38.000
935Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma38.000
936Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch60.700
937Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT124.000
938Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT124.000
939Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT124.000
940Ngâm thuốc YHCT bộ phận57.000
941Ngâm thuốc YHCT toàn thân57.000
942Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ1.200.000Chưa bao gồm thuốc
943Sắc thuốc thang14.600Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
944Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy14.600Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
945Điều trị bằng siêu âm50.600
946Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc50.600
947Điều trị bằng sóng cực ngắn42.700
948Điều trị bằng sóng ngắn42.700
949Điều trị bằng vi sóng42.700
950Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED42.700
951Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại42.700
952Điều trị bằng sóng xung kích74.000
953Tập tri giác và nhận thức53.500
954Luyện tập dưỡng sinh34.700
955Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)80.600
956Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi15.300
957Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)331.500
958Tập nuốt180.600
959Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não150.500
960Tập nuốt150.500
961Tập cho người thất ngôn129.000
962Tập sửa lỗi phát âm129.000
963Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người53.800
964Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người61.700
965Tập điều hợp vận động61.700
966Tập đứng thăng bằng tĩnh và động61.700
967Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động61.700
968Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng61.700
969Tập vận động có kháng trở61.700
970Tập vận động có trợ giúp61.700
971Tập vận động thụ động61.700
972Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng34.700
973Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn34.700
974Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)34.700
975Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)34.700
976Tập đi với bàn xương cá34.700
977Tập đi với chân giả dưới gối34.700
978Tập đi với chân giả trên gối34.700
979Tập đi với gậy34.700
980Tập đi với khung tập đi34.700
981Tập đi với khung treo34.700
982Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)34.700
983Tập đi với thanh song song34.700
984Tập lên, xuống cầu thang34.700
985Tập thăng bằng với bàn bập bênh34.700
986Tập trong bồn bóng nhỏ34.700
987Tập vận động trên bóng34.700
988Tập với bàn nghiêng34.700
989Tập với dụng cụ chèo thuyền34.700
990Tập với dụng cụ quay khớp vai34.700
991Tập với giàn treo các chi34.700
992Tập với máy tập thăng bằng34.700
993Tập với thang tường34.700
994Tập với ròng rọc15.300
995Tập với xe đạp tập15.300
996Thủy châm80.100Chưa bao gồm thuốc.
997Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu80.100Chưa bao gồm thuốc.
998Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn80.100Chưa bao gồm thuốc.
999Thuỷ châm điều trị đau dây V80.100Chưa bao gồm thuốc.
1000Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp80.100Chưa bao gồm thuốc.
1001Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống80.100Chưa bao gồm thuốc.
1002Thuỷ châm điều trị đau lưng80.100Chưa bao gồm thuốc.
1003Thuỷ châm điều trị đau vai gáy80.100Chưa bao gồm thuốc.
1004Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông80.100Chưa bao gồm thuốc.
1005Thuỷ châm điều trị liệt chi trên80.100Chưa bao gồm thuốc.
1006Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên80.100Chưa bao gồm thuốc.
1007Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới80.100Chưa bao gồm thuốc.
1008Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai80.100Chưa bao gồm thuốc.
1009Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp80.100Chưa bao gồm thuốc.
1010Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục71.600
1011Điều trị bằng bùn71.600
1012Điều trị bằng nước khóang71.600
1013Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm71.600
1014Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng71.600
1015Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính71.600
1016Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng71.600
1017Thủy trị liệu có thuốc71.600
1018Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)71.600
1019Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động3.041.200Chưa bao gồm thuốc
1020Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1021Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1022Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1023Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1024Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A 1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1025Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1026Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1027Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1028Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1029Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú1.311.300Chưa bao gồm thuốc
1030Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ41.800
1031Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân41.800
1032Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ41.800
1033Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại41.800
1034Tập các kiểu thở34.200
1035Tập ho có trợ giúp34.200
1036Vận động trị liệu hô hấp34.200
1037Vận động trị liệu hô hấp34.200
1038Xoa bóp bấm huyệt bằng tay79.100
1039Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em79.100
1040Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì79.100
1041Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng79.100
1042Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não79.100
1043Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất79.100
1044Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt79.100
1045Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai79.100
1046Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới79.100
1047Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên79.100
1048Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm79.100
1049Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh79.100
1050Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu79.100
1051Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp79.100
1052Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng79.100
1053Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn79.100
1054Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư79.100
1055Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật79.100
1056Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác79.100
1057Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực79.100
1058Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực79.100
1059Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản79.100
1060Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng79.100
1061Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp79.100
1062Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly79.100
1063Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress79.100
1064Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông79.100
1065Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình79.100
1066Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh79.100
1067Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy79.100
1068Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp79.100
1069Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng79.100
1070Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới79.100
1071Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên79.100
1072Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên79.100
1073Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ79.100
1074Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não79.100
1075Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não79.100
1076Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống79.100
1077Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ79.100
1078Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc79.100
1079Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi79.100
1080Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông79.100
1081Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não79.100
1082Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt79.100
1083Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật79.100
1084Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa79.100
1085Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi79.100
1086Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa79.100
1087Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược79.100
1088Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón79.100
1089Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính79.100
1090Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V79.100
1091Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh79.100
1092Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp79.100
1093Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang79.100
1094Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai79.100
1095Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp79.100
1096Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp79.100
1097Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não79.100
1098Kỹ thuật xoa bóp bằng máy40.600
1099Xoa bóp bấm huyệt bằng máy40.600
1100Kỹ thuật xoa bóp vùng53.300
1101Kỹ thuật xoa bóp toàn thân67.500
1102Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)67.500
1103Xông hơi thuốc52.300
1104Xông khói thuốc47.100
1105Xông thuốc bằng máy52.300
1106Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]5.881.400Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1107Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay]1.732.600Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1108Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]1.660.000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1109Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]2.805.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1110Siêu âm nội soi phế quản ống mềm1.501.600
1111Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập 1.501.600
1112Đặt đường truyền vào thể hang921.200
1113Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)921.200
1114Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu921.200
1115Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube921.200
1116Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu921.200Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
1117Đo áp lực ổ bụng553.700
1118Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện553.700
1119Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu553.700
1120Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)388.500
1121Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 1.596.000
1122Giảm mẫn cảm với sữa1.018.500
1123Giảm mẫn cảm với thức ăn1.018.500
1124Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch1.018.500
1125Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống1.018.500
1126Test giãn phế quản (broncho modilator test)198.500
1127Test hồi phục phế quản198.500
1128Test huyết thanh tự thân751.400
1129Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine955.600
1130Test kích thích với sữa928.200
1131Test kích thích với thức ăn928.200
1132Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch928.200
1133Test kích thích với thuốc đường uống928.200
1134Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày942.000
1135Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa942.000
1136Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)942.000
1137Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)942.000
1138Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính704.600
1139Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê704.600
1140Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi704.600
1141Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM704.600
1142Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh379.700
1143Tiêm ngoài màng cứng379.700
1144Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản192.400
1145Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản192.400
1146Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da231.700
1147Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da240.900
1148Bơm túi giãn da vùng da đầu395.400
1149Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng395.400
1150Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng395.400
1151Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng395.400
1152Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng395.400
1153Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn395.400
1154Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ318.300
1155Điều trị hạt cơm bằng Plasma442.100
1156Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL539.800
1157Điều trị chứng rậm lông bằng IPL539.800
1158Điều trị giãn mạch máu bằng IPL539.800
1159Điều trị sẹo lồi bằng IPL539.800
1160Điều trị trứng cá bằng IPL539.800
1161Điều trị bớt sùi bằng đốt điện415.000
1162Điều trị bớt sùi bằng laser CO2415.000
1163Điều trị bớt sùi bằng Plasma415.000
1164Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện415.000
1165Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2415.000
1166Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma415.000
1167Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện415.000
1168Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2415.000
1169Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma415.000
1170Điều trị hạt cơm bằng đốt điện415.000
1171Điều trị hạt cơm bằng laser CO2415.000
1172Điều trị sẩn cục bằng đốt điện415.000
1173Điều trị sẩn cục bằng laser CO2415.000
1174Điều trị sẩn cục bằng Plasma415.000
1175Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện415.000
1176Điều trị sùi mào gà bằng Plasma415.000
1177Điều trị u mềm treo bằng đốt điện415.000
1178Điều trị u mềm treo bằng laser CO2415.000
1179Điều trị u mềm treo bằng Plasma415.000
1180Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2415.000
1181Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu1.305.900
1182Điều trị sẹo lồi bằng laser màu1.305.900
1183Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)1.305.900
1184Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP1.719.000
1185Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP1.719.000
1186Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP1.719.000
1187Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né290.100
1188Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né290.100
1189Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da365.100
1190Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn365.100
1191Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)365.100
1192Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn925.300
1193Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2925.300
1194Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên925.300
1195Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)989.800
1196Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.222.100
1197Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong2.675.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1198Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)2.675.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1199Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII2.675.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1200Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch2.675.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1201Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong2.961.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1202Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong721.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1203Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong675.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1204Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong2.384.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1205Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong2.010.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1206Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt929.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1207Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp929.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1208Phẫu thuật điều trị u dưới móng929.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1209Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ2.806.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1210Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay2.806.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1211Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ2.806.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1212Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay2.806.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1213Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong2.806.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1214Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)2.806.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1215Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên2.806.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1216Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên2.806.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1217Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên2.806.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1218Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da4.233.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1219Dẫn lưu áp xe tuyến giáp275.300Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1220Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường304.000
1221Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1222Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1223Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1224Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1225Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1226Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1227Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1228Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1229Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1230Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1231Cắt các u ác tuyến giáp 7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1232Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1233Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1234Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1235Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1236Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1237Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1238Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1239Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1240Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1241Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1242Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch7.233.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1243Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1244Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1245Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1246Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1247Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1248Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1249Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1250Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1251Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1252Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1253Cắt các u ác tuyến giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1254Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1255Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1256Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1257Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1258Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1259Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1260Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1261Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1262Cắt u tuyến thượng thận 1 bên4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1263Phẫu thuật cắt thùy giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1264Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1265Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1266Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1267Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp 4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1268Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân 4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1269Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc 4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1270Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp 4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1271Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp 4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1272Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1273Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1274Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1275Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1276Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1277Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1278Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1279Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1280Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1281Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1282Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1283Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp4.744.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1284Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1285Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1286Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1287Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1288Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1289Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1290Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1291Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1292Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1293Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1294Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1295Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1296Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1297Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm6.415.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1298Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm4.933.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1299Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm4.933.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1300Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm4.933.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1301Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm4.933.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1302Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân3.765.700Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1303Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc3.765.700Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1304Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp3.765.700Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1305Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân3.765.700Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1306Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp3.765.700Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1307Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm4.644.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1308Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân3.073.800Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1309Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên6.267.500Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1310Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp6.267.500Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1311Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp6.267.500Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1312Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ6.267.500Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1313Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng6.267.500Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1314Cắt u tuyến thượng thận 2 bên6.267.500Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn môThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1315Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm8.634.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1316Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm8.634.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1317Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm8.634.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1318Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm8.634.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1319Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm8.634.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1320Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]8.634.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1321Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]8.521.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1322Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]8.521.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1323Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]8.521.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1324Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]8.521.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1325Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]8.521.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1326Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường748.600
1327Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường748.600
1328Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường470.900
1329Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường470.900
1330Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1331Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1332Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1333Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1334Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1335Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1336Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1337Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1338Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1339Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1340Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1341Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1342Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1343Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1344Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1345Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1346Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1347Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1348Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1349Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1350Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1351Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1352Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1353Phẫu thuật nang màng nhện tủy5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1354Phẫu thuật nang Tarlov5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1355Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1356Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1357Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta5.167.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1358Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1359Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1360Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1361Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1362Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1363Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1364Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1365Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1366Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1367Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1368Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1369Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1370Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)5.896.400Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1371Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ6.355.800Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1372Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ6.355.800Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1373Cắt u nội nhãn6.355.800Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1374Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sàng …6.355.800Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1375Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt6.355.800Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1376Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ7.974.400Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1377Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá7.974.400Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1378Phẫu thuật bóc bao áp xe não7.974.400Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1379Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não7.974.400Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1380Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não7.974.400Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1381Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ7.974.400Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1382Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ7.974.400Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1383Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng7.974.400Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1384Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng7.974.400Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1385Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1386Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy4.653.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1387Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1388Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1389Phẫu thuật dẫn lưu não thất4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1390Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1391Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1392Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1393Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1394Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1395Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1396Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)4.653.500Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1397Nội soi mở thông não thất5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1398Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau5.410.000Chưa bao gồm nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1399Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1400Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1401Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1402Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1403Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1404Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1405Phẫu thuật nội soi lấy u não thất5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1406Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1407Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1408Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1409Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1410Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1411Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1412Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1413Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1414Phẫu thuật nội soi tủy sống5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1415Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1416Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1417Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1418Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau5.410.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1419Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài5.410.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1420Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1421Phẫu thuật vết thương tủy sống5.410.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1422Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi6.285.400Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1423Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm6.285.400Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1424Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm6.285.400Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1425Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm6.285.400Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1426Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm6.285.400Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1427Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm6.285.400Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1428Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm6.675.900Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1429Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN6.675.900Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1430Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN6.675.900Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1431Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng6.675.900Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1432Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau6.365.000Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1433Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau6.365.000Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1434Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau6.365.000Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1435Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống6.365.000Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1436Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ6.365.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1437Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng6.365.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1438Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán6.365.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1439Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ6.365.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1440Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá6.365.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1441Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ6.365.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1442Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ6.365.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1443Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ6.365.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1444Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy6.365.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1445Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy8.558.400Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1446Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau8.558.400Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1447Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ8.601.500Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1448Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ8.601.500Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1449Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa8.601.500Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1450Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1451Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1452Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1453Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1454Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1455Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1456Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1457Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1458Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1459Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1460Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1461Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ7.898.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1462Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1463Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1464Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1465Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1466Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1467Phẫu thuật u máu thể hang thân não7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1468Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1469Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1470Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1471Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1472Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1473Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1474Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1475Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1476Phẫu thuật vi phẫu u não thất7.898.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1477Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)8.454.400Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1478Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não8.454.400Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1479Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ8.454.400Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1480Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ8.454.400Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1481Phẫu thuật viêm xương sọ6.339.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1482Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo5.277.200Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1483Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân5.277.200Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1484Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại5.277.200Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1485Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân5.277.200Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1486Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương5.277.200Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1487Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não5.277.200Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1488Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ5.826.500Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1489Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt5.826.500Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1490Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt5.826.500Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1491Phẫu thuật u xương hốc mắt5.826.500Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1492Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ5.826.500Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1493Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)6.205.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1494Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở6.205.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1495Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương6.205.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1496Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán6.205.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1497Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ6.205.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1498Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)7.745.100Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1499Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não7.745.100Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1500Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis7.745.100Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1501Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis7.745.100Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1502Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não7.745.100Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1503Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ8.429.500Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1504Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ8.429.500Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1505Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu8.429.500Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1506Cấy máy phá rung tự động (ICD)1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1507Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1508Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1509Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1510Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1511Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1512Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1513Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1514Đặt máy khử rung tự động1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1515Đặt máy tạo nhịp1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1516Đặt máy tạo nhịp phá rung1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1517Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1518Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp1.955.100
1519Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống1.955.100Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1520Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh1.955.100Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1521Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1522Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh1.955.100Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1523Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da1.955.100Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1524Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang1.955.100
1525Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường1.955.100
1526Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim1.955.100Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
1527Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo20.436.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1528Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …)20.436.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1529Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên20.436.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1530Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi20.436.900Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1531Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1532Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1533Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1534Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1535Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1536Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1537Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1538Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1539Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1540Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1541Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1542Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1543Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động tĩnh mạch phổi16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1544Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1545Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới16.801.200Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1546Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt16.023.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1547Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ16.023.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1548Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt16.023.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1549Phẫu thuật cắt màng tim rộng16.023.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1550Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim16.023.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1551Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo14.039.900Chưa bao gồm keo sinh học, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1552Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở14.039.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1553Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn14.039.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1554Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn14.039.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1555Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ14.039.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1556Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời9.263.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1557Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh16.023.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1558Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn16.023.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1559Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ16.023.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1560Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ16.023.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1561Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ8.138.900
1562Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng4.156.200Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1563Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo4.156.200Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
1564Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết3.739.300
1565Mở ngực thăm dò3.739.300
1566Mở ngực thăm dò, sinh thiết3.739.300
1567Mở ngực thăm dò, sinh thiết3.739.300
1568Phẫu thuật bóc kén màng phổi3.739.300
1569Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi3.739.300
1570Phẫu thuật cắt kén khí phổi3.739.300
1571Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim3.739.300
1572Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên14.138.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1573Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu14.138.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1574Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn14.138.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1575Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu14.138.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1576Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu14.138.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1577Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1578Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1579Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1580Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1581Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1582Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1583Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1584Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1585Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1586Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1587Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1588Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1589Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1590Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1591Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1592Phẫu thuật thay động mạch chủ20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1593Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1594Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1595Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ20.613.500Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1596Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1597Phẫu thuật bệnh Ebstein19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1598Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1599Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1600Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1601Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1602Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1603Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1604Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1605Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1606Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1607Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1608Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …)19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1609Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1610Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1611Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải, động mạch phổi19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1612Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1613Phẫu thuật Fontan19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1614Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1615Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1616Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1617Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng; Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1618Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1619Phẫu thuật nội soi thay van hai lá19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1620Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1621Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1622Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1623Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1624Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1625Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1626Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1627Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1628Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1629Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1630Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1631Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1632Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1633Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1634Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1635Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1636Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1637Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1638Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1639Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1640Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1641Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1642Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1643Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1644Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1645Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1646Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác)19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1647Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1648Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1649Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1650Phẫu thuật thất phải 2 đường ra19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1651Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1652Phẫu thuật thay lại 1 van tim19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1653Phẫu thuật thay lại 2 van tim19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1654Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1655Phẫu thuật thay van động mạch chủ19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1656Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1657Phẫu thuật thay van hai lá19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1658Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1659Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1660Phẫu thuật vá thông liên thất19.396.900Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1661Phẫu thuật điều trị vết thương tim15.369.400Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1662Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương15.369.400Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1663Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu15.369.400Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1664Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai15.369.400Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1665Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín15.369.400Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh họcThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1666Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải16.023.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1667Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot16.023.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1668Phẫu thuật tim loại Blalock16.023.900Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1669Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo18.258.400Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1670Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo18.258.400Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1671Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo18.258.400Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1672Phẫu thuật cắt u cơ tim18.258.400Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1673Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái18.258.400Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1674Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm3.444.400
1675Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)3.444.400
1676Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)3.444.400
1677Phẫu thuật U máu3.444.400
1678Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1679Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1680Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1681Cắt một bên phổi do ung thư9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1682Cắt phổi không điển hình do ung thư9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1683Cắt phổi và màng phổi9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1684Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1685Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1686Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1687Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1688Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1689Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1690Phẫu thuật cắt u nang phế quản9.966.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1691Cắt u trung thất11.747.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1692Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực11.747.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1693Phẫu thuật cắt u trung thất11.747.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1694Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi2.003.000
1695Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi2.003.000
1696Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản7.687.900Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1697Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1698Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1699Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1700Phẫu thuật cắt u sụn phế quản7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1701Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1702Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1703Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1704Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1705Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1706Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1707Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1708Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1709Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1710Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1711Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi7.687.900Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1712Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)11.406.000Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1713Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản9.643.100Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1714Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi9.643.100Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1715Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch9.643.100Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1716Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi9.643.100Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1717Phẫu thuật nội soi cắt một phổi9.643.100Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1718Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch9.643.100Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1719Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần7.676.600Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1720Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu7.676.600Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1721Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)7.676.600Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1722Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận7.423.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1723Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi7.423.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1724Cắt eo thận móng ngựa4.891.200Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1725Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)4.891.200Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1726Cắt thận đơn thuần4.891.200Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1727Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch4.891.200Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1728Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ4.891.200Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1729Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu4.891.200Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1730Cắt toàn bộ thận và niệu quản4.891.200Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1731Cắt toàn bộ thận và niệu quản4.891.200Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1732Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống4.891.200Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1733Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)7.096.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1734Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản4.677.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1735Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản4.677.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1736Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận4.677.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1737Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận4.677.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1738Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản4.677.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1739Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1740Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1741Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1742Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1743Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1744Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1745Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1746Phẫu thuật nội soi cắt u thận4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1747Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1748Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính4.973.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1749Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1750Nội soi cắt nang tuyến thượng thận4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1751Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1752Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1753Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1754Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1755Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1756Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1757Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1758Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc4.779.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1759Lấy sỏi bàng quang4.751.900
1760Lấy sỏi bể thận ngoài xoang4.751.900
1761Lấy sỏi mở bể thận trong xoang4.751.900
1762Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận4.751.900
1763Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang4.751.900
1764Lấy sỏi niệu quản đơn thuần4.751.900
1765Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại4.751.900
1766Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt4.751.900
1767Lấy sỏi san hô thận4.751.900
1768Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang4.751.900
1769Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột6.629.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1770Cắt nối niệu quản3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1771Nối niệu quản - đài thận3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1772Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1773Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1774Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1775Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1776Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1777Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1778Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1779Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1780Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1781Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1782Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1783Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1784Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản3.410.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1785Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột6.122.800
1786Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da6.122.800
1787Cắt cổ bàng quang6.122.800
1788Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey6.122.800
1789Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột6.122.800
1790Cắt u bàng quang đường trên6.385.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1791Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang6.385.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1792Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang6.385.800Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1793Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi5.232.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1794Nội soi bàng quang cắt u5.232.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1795Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang5.232.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1796Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần6.701.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1797Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc6.701.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1798Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng6.701.100Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1799Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng5.081.600
1800Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo5.081.600
1801Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser3.135.600Chưa bao gồm dây cáp quang. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1802Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang5.751.600
1803Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu5.751.600
1804Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi4.474.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1805Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt4.474.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1806Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc4.474.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1807Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu4.805.900
1808Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch4.805.900
1809Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư4.805.900
1810Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên4.805.900
1811Cắt nối niệu đạo sau4.805.900
1812Cắt nối niệu đạo trước4.805.900
1813Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang4.805.900
1814Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì4.805.900
1815Phẫu thuật sa niệu đạo nữ4.805.900
1816Cắt bỏ tinh hoàn2.590.600
1817Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2.590.600
1818Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ2.590.600
1819Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 22.590.600
1820Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật2.590.600
1821Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2.590.600
1822Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới2.590.600
1823Dẫn lưu áp xe khoang Retzius1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1824Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1825Dẫn lưu bể thận tối thiểu1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1826Dẫn lưu nước tiểu bàng quang1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1827Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1828Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1829Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến1.997.800Chưa bao gồm stent.
1830Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1831Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1832Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1833Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật1.997.800Chưa bao gồm sonde JJ.
1834Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận4.888.900
1835Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien4.888.900
1836Tán sỏi ngoài cơ thể2.552.200
1837Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm2.552.200
1838Nội soi bàng quang tán sỏi1.398.800Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1839Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản1.398.800Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1840Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)1.398.800Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1841Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)1.398.800Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
1842Cắt u lành thực quản6.265.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1843Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng6.265.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1844Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực6.265.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1845Phẫu thuật điều trị thực quản đôi6.265.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1846Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1847Cắt nối thực quản8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1848Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1849Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1850Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1851Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1852Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1853Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1854Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1855Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1856Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1857Cắt túi thừa thực quản cổ8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1858Cắt túi thừa thực quản ngực8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1859Phẫu thuật điều trị teo thực quản8.554.300Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1860Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)6.574.700Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1861Cắt thực quản nội soi ngực phải6.574.700Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1862Cắt thực quản nội soi ngực và bụng6.574.700Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1863Cắt thực quản nội soi qua khe hoành6.574.700Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1864Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập6.820.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1865Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng6.820.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1866Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng6.820.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1867Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái6.820.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1868Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi6.820.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1869Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay8.829.900Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1870Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)8.829.900Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1871Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột8.829.900Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1872Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ8.829.900Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1873Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)8.829.900Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1874Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản8.829.900Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1875Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản8.829.900Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1876Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh6.820.200Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1877Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày6.820.200Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1878Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng6.820.200Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1879Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D25.715.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1880Cắt dạ dày do ung thư8.536.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1881Cắt đoạn dạ dày8.536.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1882Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn8.536.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1883Cắt lại dạ dày8.536.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1884Cắt toàn bộ dạ dày8.536.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1885Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non8.536.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1886Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống8.536.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1887Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày5.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1888Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày5.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1889Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D15.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1890Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α5.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1891Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β5.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1892Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D25.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1893Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D35.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1894Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống5.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1895Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình5.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1896Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày5.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1897Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách5.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1898Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D25.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1899Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D25.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1900Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày5.821.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1901Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày3.262.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1902Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày3.262.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1903Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa3.262.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1904Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1905Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1906Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1907Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1908Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1909Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1910Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1911Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1912Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1913Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1914Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1915Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1916Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1917Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1918Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1919Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1920Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1921Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1922Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1923Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1924Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng3.810.400Chưa bao gồm dao siêu âm. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1925Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1926Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1927Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1928Cắt đoạn đại tràng nối ngay5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1929Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1930Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1931Cắt đoạn trực tràng nối ngay5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1932Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1933Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1934Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1935Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1936Cắt lại đại tràng do ung thư5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1937Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1938Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1939Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1940Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn5.138.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1941Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1942Cắt dây chằng, gỡ dính ruột2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1943Cắt màng ngăn tá tràng2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1944Cắt thần kinh X chọn lọc2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1945Cắt thần kinh X siêu chọn lọc2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1946Cắt thần kinh X toàn bộ2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1947Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1948Gỡ dính sau mổ lại2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1949Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1950Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1951Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1952Tháo lồng ruột non2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1953Tháo xoắn ruột non2.813.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1954Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng4.954.700Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1955Nối tắt ruột non - ruột non4.954.700Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1956Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1957Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1958Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1959Cắt u lành thực quản nội soi bụng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1960Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1961Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1962Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1963Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1964Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1965Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1966Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1967Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1968Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1969Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1970Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1971Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1972Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1973Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1974Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1975Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1976Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1977Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1978Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1979Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1980Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1981Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1982Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1983Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1984Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1985Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1986Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1987Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1988Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1989Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1990Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1991Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1992Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non4.850.400Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1993Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài5.304.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1994Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông5.304.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1995Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)5.304.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1996Cắt nhiều đoạn ruột non5.304.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1997Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy5.304.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1998Cắt toàn bộ ruột non5.304.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
1999Các phẫu thuật ruột thừa khác2.928.600
2000Cắt ruột thừa đơn thuần2.928.600
2001Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe2.928.600
2002Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng2.928.600
2003Cắt túi thừa tá tràng 2.928.600
2004Cắt u tá tràng2.928.600
2005Khâu vùi túi thừa tá tràng2.928.600
2006Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng2.928.600
2007Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng2.928.600
2008Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng2.928.600
2009Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng2.928.600
2010Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng2.928.600
2011Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng2.928.600
2012Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa2.931.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2013Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2.931.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2014Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng2.931.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2015Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng2.931.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2016Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn7.944.700Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2017Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới7.944.700Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2018Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.937.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2019Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng4.937.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2020Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng4.937.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2021Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng4.937.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2022Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng4.937.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
2023Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2024Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2025Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2026Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2027Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2028Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2029Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2030Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2031Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2032Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2033Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2034Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch3.933.100Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2035Dẫn lưu nang tụy3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2036Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2037Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2038Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2039Nối nang tụy với dạ dày3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2040Nối nang tụy với hỗng tràng3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2041Nối nang tụy với tá tràng3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2042Nối vị tràng3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2043Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2044Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2045Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non3.034.600Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2046Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2047Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ4.153.200Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2048Cắt dạ dày hình chêm4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2049Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2050Cắt ruột non hình chêm4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2051Cắt túi thừa đại tràng4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2052Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2053Đóng lỗ rò thực quản - khí quản4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2054Đóng mở thông ruột non4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2055Đóng rò thực quản4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2056Đóng rò trực tràng - âm đạo4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2057Đóng rò trực tràng - bàng quang4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2058Khâu cầm máu ổ loét dạ dày4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2059Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2060Khâu lỗ thủng đại tràng4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2061Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2062Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2063Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2064Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2065Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2066Lấy dị vật thực quản đường bụng4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2067Lấy dị vật thực quản đường cổ4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2068Lấy dị vật thực quản đường ngực4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2069Lấy dị vật trực tràng4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2070Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa4.153.200Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2071Mở dạ dày xử lý tổn thương4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2072Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2073Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2074Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2075Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2076Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2077Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn4.153.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2078Các phẫu thuật cắt gan khác9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2079Cắt gan hình chêm, nối gan ruột9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2080Cắt gan lớn9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2081Cắt gan nhỏ9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2082Cắt gan phải9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2083Cắt gan phải mở rộng9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2084Cắt gan phân thùy sau9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2085Cắt gan phân thùy trước9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2086Cắt gan toàn bộ9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2087Cắt gan trái9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2088Cắt gan trái mở rộng9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2089Cắt gan trung tâm9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2090Cắt hạ phân thùy 19.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2091Cắt hạ phân thùy 29.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2092Cắt hạ phân thùy 39.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2093Cắt hạ phân thùy 49.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2094Cắt hạ phân thùy 59.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2095Cắt hạ phân thùy 69.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2096Cắt hạ phân thùy 79.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2097Cắt hạ phân thùy 89.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2098Cắt hạ phân thùy 99.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2099Cắt lọc nhu mô gan9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2100Cắt nhiều hạ phân thùy9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2101Cắt thùy gan trái9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2102Lấy bỏ u gan9.438.300Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2103Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2104Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2105Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2106Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2107Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2108Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2109Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2110Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2111Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2112Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2113Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2114Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2115Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2116Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2117Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2118Phẫu thuật nội soi cắt gan phải6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2119Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2120Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2121Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2122Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2123Phẫu thuật nội soi cắt gan trái6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2124Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2125Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái6.897.500Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2126Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…)8.020.700Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2127Các phẫu thuật đường mật khác5.376.900Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2128phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật3.933.100Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2129Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan3.933.100Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2130Cầm máu nhu mô gan6.096.100Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2131Chèn gạc nhu mô gan cầm máu6.096.100Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2132Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ6.096.100Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2133Lấy máu tụ bao gan6.096.100Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2134Cắt túi mật5.192.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2135Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.569.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2136Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr3.569.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2137Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi3.569.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2138Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng3.569.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2139Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng3.569.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2140Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng3.569.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2141Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng3.569.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2142Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật5.168.900Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2143Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật5.168.900Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2144Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật5.168.900Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2145Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột7.957.800Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2146Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr4.453.100Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2147Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật4.453.100Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2148Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng4.453.100Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2149Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng5.260.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2150phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời5.260.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2151Phẫu thuật nội soi cắt u OMC5.260.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2152Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật5.260.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2153Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật3.933.100Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2154Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr3.933.100Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2155Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr4.922.700Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2156Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da4.922.700Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2157Cắt đường mật ngoài gan5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2158Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2159Nối diện cắt thân tụy với dạ dày5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2160Nối mật - hỗng tràng do ung thư5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2161Nối mật ruột bên - bên5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2162Nối mật ruột tận - bên5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2163Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2164Nối tụy ruột5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2165Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2166Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn5.064.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2167Cắt bỏ khối u tá tụy12.273.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2168Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng12.273.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2169Cắt khối tá tụy12.273.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2170Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo12.273.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2171Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo12.273.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2172Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân12.273.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2173Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị12.273.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2174Cắt toàn bộ tụy12.273.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2175Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy11.219.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2176Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy11.219.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2177Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy11.219.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2178Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách11.219.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2179Phẫu thuật nội soi cắt u tụy11.219.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2180Cắt lách bán phần5.140.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2181Cắt lách bệnh lý5.140.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2182Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách5.140.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2183Cắt lách do chấn thương5.140.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2184Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương5.093.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2185Phẫu thuật nội soi cắt lách5.093.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2186Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần5.093.800Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2187Các phẫu thuật cắt tụy khác5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2188Cắt bỏ nang tụy5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2189Cắt đuôi tụy bảo tồn lách5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2190Cắt đuôi tụy và cắt lách5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2191Cắt một phần tụy5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2192Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2193Cắt thân và đuôi tụy5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2194Cắt tụy trung tâm5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2195Khâu vết thương tụy và dẫn lưu5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2196Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2197Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2198Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2199Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2200Phẫu thuật Puestow - Gillesby5.153.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2201Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc6.676.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2202Cắt u sau phúc mạc6.676.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2203Lấy u sau phúc mạc6.676.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2204Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2205Lấy hạch cuống gan4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2206Nạo vét hạch cổ4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2207Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2208Nạo vét hạch cổ chức năng4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2209Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2210Nạo vét hạch cổ tiệt căn4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2211Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2212Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2213Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2214Nạo vét hạch D14.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2215Nạo vét hạch D24.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2216Nạo vét hạch D34.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2217Nạo vét hạch D44.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2218Nạo vét hạch trung thất4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2219Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2220Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2221Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2222Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao4.458.600Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2223Bóc phúc mạc bên phải5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2224Bóc phúc mạc bên trái5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2225Bóc phúc mạc douglas5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2226Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2227Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2228Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2229Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2230Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2231Bóc phúc mạc phủ tạng5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2232Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2233Cắt bỏ u mạc nối lớn5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2234Cắt mạc nối lớn5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2235Cắt u mạc treo ruột5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2236Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2237Lấy u phúc mạc5.346.800Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2238Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột4.230.900Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2239Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột4.230.900Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2240Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực4.230.900Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2241Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng4.230.900Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2242Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2243Đưa thực quản ra ngoài2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2244Làm hậu môn nhân tạo2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2245Làm hậu môn nhân tạo2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2246Làm hậu môn nhân tạo2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2247Mở bụng thăm dò2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2248Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2249Mở bụng thăm dò, sinh thiết2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2250Mở thông dạ dày2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2251Mở thông dạ dày ra da do ung thư2.791.300
2252Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2253Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2254Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh2.791.300Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
2255Thăm dò, sinh thiết gan2.791.300Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
2256Phẫu thuật cắt u cơ hoành3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2257Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2258Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2259Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2260Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2261Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2262Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2263Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2264Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2265Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng3.653.400Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2266Dẫn lưu áp xe gan3.268.200
2267Dẫn lưu áp xe ruột thừa3.268.200
2268Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất3.268.200
2269Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan3.268.200
2270Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao3.268.200
2271Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao3.268.200
2272Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng3.268.200
2273Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2274Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2275Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2276Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2277Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2278Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2279Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2280Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2281Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2282Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2283Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2284Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2285Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2286Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2287Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2288Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch2.929.600Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
2289Phẫu thuật Longo2.608.200Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2290Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ2.608.200Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2291Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy2.623.300Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
2292Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm4.183.300Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2293Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày4.183.300Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
2294Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm1.152.600
2295Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM2.210.300Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2296Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM2.210.300Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2297Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da2.210.300Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2298Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da2.210.300Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật
2299Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da2.210.300Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
2300Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp1.812.900
2301Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa1.812.900
2302Nội soi đại tràng - lấy dị vật1.812.900
2303Mở thông dạ dày bằng nội soi2.855.000
2304Mở thông dạ dày bằng nội soi2.855.000
2305Mở thông dạ dày qua nội soi2.855.000
2306Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày2.855.000Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
2307Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da2.855.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2308Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da2.855.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2309Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật2.855.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2310Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày2.855.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2311Nong đường mật, Oddi qua nội soi2.400.600Chưa bao gồm bóng nong.
2312Rạch áp xe mi227.200
2313Rạch áp xe túi lệ227.200
2314Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ227.200
2315Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường227.200
2316Nội soi hậu môn ống cứng176.300
2317Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết176.300
2318Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn60.700
2319Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]693.700
2320Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]308.900
2321Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]293.300
2322Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]293.300
2323Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]293.300
2324Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]189.300
2325Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]189.300
2326Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]189.300
2327Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]452.000
2328Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]452.000
2329Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]452.000
2330Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]452.000
2331Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]452.000
2332Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]452.000
2333Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]266.900
2334Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]266.900
2335Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]266.900
2336Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]266.900
2337Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]266.900
2338Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]266.900
2339Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]355.700
2340Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]355.700
2341Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]194.500
2342Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]194.500
2343Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]267.300
2344Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]267.300
2345Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]267.300
2346Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]267.300
2347Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]267.300
2348Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]267.300
2349Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]200.100
2350Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]200.100
2351Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]200.100
2352Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]200.100
2353Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]200.100
2354Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]200.100
2355Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]387.600
2356Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]387.600
2357Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]387.600
2358Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]252.100
2359Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]252.100
2360Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]252.100
2361Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]779.600
2362Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]779.600
2363Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]779.600
2364Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]384.900
2365Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]384.900
2366Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]384.900
2367Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]387.600
2368Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]387.600
2369Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]387.600
2370Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]387.600
2371Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]387.600
2372Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]387.600
2373Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]387.600
2374Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]312.100
2375Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]312.100
2376Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]312.100
2377Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]312.100
2378Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]312.100
2379Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]312.100
2380Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]312.100
2381Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu387.600
2382Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]387.600
2383Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]387.600
2384Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]387.600
2385Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]387.600
2386Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]387.600
2387Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]387.600
2388Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]387.600
2389Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]387.600
2390Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]387.600
2391Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán]312.100
2392Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]312.100
2393Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]312.100
2394Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]312.100
2395Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]312.100
2396Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]312.100
2397Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]312.100
2398Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]312.100
2399Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]312.100
2400Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]686.000
2401Nắn, bó bột cột sống [bột liền]686.000
2402Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]686.000
2403Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]686.000
2404Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]686.000
2405Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]686.000
2406Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]686.000
2407Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]686.000
2408Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán]394.800
2409Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]394.800
2410Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]394.800
2411Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]394.800
2412Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]394.800
2413Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]394.800
2414Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]394.800
2415Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]394.800
2416Nắn, bó bột gãy xương gót173.700
2417Bó bột ống trong gãy xương bánh chè173.700
2418Cắt chi và vét hạch do ung thư4.154.700
2419Cắt cụt cẳng chân do ung thư4.154.700
2420Cắt cụt cánh tay do ung thư4.154.700
2421Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu4.154.700
2422Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu4.154.700
2423Cắt cụt đùi do ung thư4.154.700
2424Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay4.154.700
2425Phẫu thuật cắt cụt chi4.154.700
2426Phẫu thuật tháo khớp chi4.154.700
2427Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu4.154.700
2428Tháo khớp cổ tay do ung thư4.154.700
2429Tháo khớp háng do ung thư4.154.700
2430Tháo khớp khuỷu tay do ung thư4.154.700
2431Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2432Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2433Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2434Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2435Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2436Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2437Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2438Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2439Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2440Phẫu thuật thay khớp vai do lao7.999.900Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2441Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo7.999.900Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2442Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới3.547.800Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2443Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên3.547.800Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2444Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo3.547.800Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2445Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI3.547.800Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2446Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh3.547.800Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2447Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải3.547.800Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2448Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2449Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2450Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2451Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong3.453.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2452Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.367.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2453Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương2.367.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2454Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.585.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2455Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng3.746.600Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2456Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2457Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2458Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2459Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2460Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2461Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực3.746.600Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2462Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2463Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2464Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2465Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2466Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2467Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2468Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2469Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2470Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2471Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2472Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2473Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2474Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2475Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2476Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2477Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2478Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2479Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2480Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2481Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2482Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2483Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2484Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2485Phẫu thuật nội soi lao khớp gối3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2486Phẫu thuật nội soi lao khớp háng3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2487Phẫu thuật nội soi lao khớp vai3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2488Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực3.746.600Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2489Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống3.746.600Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2490Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp3.746.600Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2491Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau3.746.600Chưa bao gồm mũi khoan (mài). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2492Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai3.746.600Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2493Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2494Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2495Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu4.778.300Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2496Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2497Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2498Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2499Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2500Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2501Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2502Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2503Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2504Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2505Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2506Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2507Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước4.778.300Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2508Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)3.746.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2509Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao3.746.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2510Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao3.746.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2511Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]3.746.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2512Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương3.746.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2513Trật khớp háng bẩm sinh3.746.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2514Phẫu thuật thay khớp gối bán phần5.173.500Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2515Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]4.266.600Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2516Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần]4.266.600Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2517Phẫu thuật thay khớp gối do lao5.693.500Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2518Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối5.693.500Chưa bao gồm khớp nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2519Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ]5.693.500Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2520Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5.693.500Chưa bao gồm khớp nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2521Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2522Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2523Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2524Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2525Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2526Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2527Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2528Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2529Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2530Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2531Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2532Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2533Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2534Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2535Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2536Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2537Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2538Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2539Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2540Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2541Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2542Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc4.497.900Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2543Phẫu thuật đóng cứng khớp khác4.162.700Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
2544Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)4.162.700Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
2545Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay4.162.700Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
2546Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay4.162.700Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
2547Phẫu thuật làm cứng khớp gối4.162.700Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
2548Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới4.162.700Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
2549Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước4.080.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2550Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng4.080.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2551Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương4.080.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2552Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm4.080.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2553Phẫu thuật xơ cứng đơn giản4.080.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2554Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay4.080.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2555Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi4.080.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2556Phẫu thuật xơ cứng phức tạp4.080.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2557Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối4.080.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2558Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh3.132.400
2559Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao3.132.400
2560Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET3.132.400
2561Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay3.132.400
2562Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi3.132.400
2563Phẫu thuật gỡ dính gân gấp3.132.400
2564Phẫu thuật gỡ dính khớp gối3.132.400
2565Phẫu thuật gỡ dính thần kinh3.132.400
2566Phẫu thuật làm sạch ổ khớp3.132.400
2567Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân3.132.400
2568Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay3.132.400
2569Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu3.132.400
2570Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối3.132.400
2571Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng3.132.400
2572Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu3.132.400
2573Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn3.132.400
2574Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai3.132.400
2575Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn3.132.400
2576Phẫu thuật tháo khớp vai3.132.400
2577Phẫu thuật vết thương khớp3.132.400
2578Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay3.132.400
2579Tháo khớp gối do ung thư3.132.400
2580Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2581Phẫu thuật chuyển ngón tay7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2582Phẫu thuật ghép chi7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2583Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2584Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2585Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2586Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2587Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2588Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2589phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2590Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2591Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2592Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2593phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2594phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2595phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2596phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2597phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2598Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2599Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2600Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2601Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu7.378.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2602Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu5.309.300Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2603Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng5.309.300Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2604Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân5.309.300Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2605Phẫu thuật ghép xương nhân tạo5.309.300Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2606Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ5.309.300Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2607Phẫu thuật ghép xương tự thân5.309.300Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2608Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên5.309.300Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2609Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay5.309.300Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2610Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao5.173.500Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2611Phẫu thuật kéo dài chi5.476.500Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2612Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2613Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2614Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2615Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2616Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2617Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2618Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2619Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2620Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2621Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2622Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2623Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2624Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2625Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2626Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2627Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2628Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2629Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2630Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2631Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2632Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2633Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2634Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2635Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2636Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2637Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2638Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2639Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2640Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2641Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2642Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2643Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2644Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2645Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2646Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2647Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2648Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2649Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2650Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2651Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2652Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2653Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2654Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2655Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2656Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2657Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2658Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2659Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2660Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2661Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2662Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2663Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2664Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2665Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2666Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2667Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2668Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2669Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2670Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2671Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2672Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2673Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2674Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2675Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2676Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2677Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2678Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2679Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2680Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2681Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2682Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2683Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2684Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2685Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2686Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2687Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2688Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2689Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2690Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2691Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2692Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2693Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2694Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2695Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2696Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2697Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2698Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2699Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2700Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2701Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2702Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2703Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2704Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2705Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2706Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2707Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2708Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2709Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2710Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2711Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2712Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2713Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2714Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2715Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng4.266.600Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2716kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay5.693.500Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2717Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5.693.500Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2718Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng5.693.500Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2719Cắt u nang tiêu xương, ghép xương4.249.400Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2720Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương4.249.400Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2721Cắt u xương sụn lành tính4.249.400Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2722Cắt u xương sườn 1 xương4.249.400Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2723Cắt u xương sườn nhiều xương4.249.400Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2724Cắt u xương, sụn4.249.400Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2725Lấy u xương (ghép xi măng)4.249.400Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2726Phẫu thuật lấy bỏ u xương4.249.400Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
2727Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay 3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2728Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2729Gỡ dính thần kinh3.435.000
2730Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]3.435.000
2731Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2732Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2733Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2734Nối gân duỗi3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2735Nối gân gấp3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2736Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2737Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2738Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2739Phẫu thuật điều trị gân bánh chè3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2740Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2741Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2742Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2743Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2744Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2745Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2746Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2747Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2748Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2749Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2750Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2751Phẫu thuật tổn thương gân Achille3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2752Phẫu thuật tổn thương gân chày trước3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2753Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2754Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2755Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2756Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2757Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2758Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2759Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2760Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2761Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2762Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2763Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì3.435.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2764Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ6.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2765Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 06.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2766Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 146.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2767Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 136.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2768Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 126.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2769Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 116.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2770Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 106.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2771Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 96.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2772Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 76.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2773Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 86.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2774Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên6.470.600Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2775Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình4.598.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2776Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình4.598.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2777Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt4.598.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2778Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai4.598.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2779Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương1.932.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2780Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống1.932.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2781Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương1.932.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2782Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)8.153.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2783Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp10.250.500Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2784Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau10.250.500Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2785Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống10.250.500Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2786Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp10.250.500Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2787Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau10.250.500Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2788Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)10.250.500Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2789Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau5.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2790Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau5.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2791Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong5.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2792Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước5.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2793Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C25.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2794Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)5.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2795Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan5.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2796Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)5.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2797Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm5.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2798Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha5.816.300Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2799Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2800Cố định cột sống và cánh chậu6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2801Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2802Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2803Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2804Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2805Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2806Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2807Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2808Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2809Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2810Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2811Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2812Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2813Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2814Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2815Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2816Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2817Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2818Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống6.030.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2819Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống6.236.200Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2820Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng6.236.200Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2821Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan6.236.200Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2822Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống6.236.200Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2823Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương6.495.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2824Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)6.495.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2825Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ6.495.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2826Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng6.495.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2827Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực, thắt lưng6.495.600Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2828Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da5.716.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2829Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng5.716.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2830Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu5.716.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2831Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường3.356.000
2832Cụt chấn thương cổ và bàn chân3.356.000
2833Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay3.356.000
2834Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè3.356.000
2835Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống3.356.000
2836Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón3.356.000
2837Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm3.356.000
2838Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn3.356.000
2839Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ3.356.000
2840Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách3.356.000
2841Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết3.356.000
2842Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực3.356.000
2843Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân3.356.000
2844Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân3.356.000
2845Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay3.356.000
2846Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay3.356.000
2847Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu3.356.000
2848Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay3.356.000
2849Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi3.356.000
2850Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ3.356.000
2851Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức3.356.000
2852Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi3.356.000
2853Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)3.356.000
2854Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay3.356.000
2855Phẫu thuật viêm xương3.356.000
2856Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay3.541.500
2857Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ3.541.500
2858Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)3.541.500
2859Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2860Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2861Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2862Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2863Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2864Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2865Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2866Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2867Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2868Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2869Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2870Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2871Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2872Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2873Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2874Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2875Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2876Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2877Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2878Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2879Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2880Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2881Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2882Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2883Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2884Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2885Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2886Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2887Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2888Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2889Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2890Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2891Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2892Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2893Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2894Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2895Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2896Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2897Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2898Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2899Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2900Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2901Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2902Phẫu thuật tạo lỗ mũi3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2903Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2904Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2905Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2906Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2907Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2908Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú3.869.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2909Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường 4.887.100
2910Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường4.887.100
2911Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ4.887.100
2912Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]4.887.100
2913Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng4.887.100
2914Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân4.887.100
2915Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân4.887.100
2916Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân4.887.100
2917Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân4.887.100
2918Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân4.887.100
2919Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi4.887.100
2920Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²4.887.100Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
2921Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]4.887.100
2922Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]4.887.100
2923Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo3.166.700
2924Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường 3.166.700
2925Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]3.166.700
2926Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt3.166.700
2927Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi3.166.700
2928Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi3.166.700
2929Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân3.166.700
2930Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay3.166.700
2931Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²3.166.700Chưa bao gồm Gạc hydrocolloid hoặc gạc xốp, miếng xốp (foam) hoặc gạc alginate hoặc gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn
2932Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]3.166.700
2933Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]3.166.700
2934Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật2.878.600
2935Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức2.878.600
2936Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ2.878.600
2937Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu2.878.600
2938Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức2.878.600
2939Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp5.412.800
2940Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp5.412.800
2941Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động5.412.800
2942Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động5.412.800
2943Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp5.412.800
2944Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay5.412.800
2945Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp5.412.800
2946Thương tích bàn tay phức tạp5.412.800
2947Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2948Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2949Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2950Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2951Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2952Ghép xương có cuống mạch nuôi5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2953Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2954Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2955Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2956Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2957Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2958Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2959Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2960Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2961Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2962Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2963Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2964Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2965Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt]5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2966Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2967Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2968Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2969Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2970Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2971Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do5.889.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2972Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi7.940.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
2973Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao13.071.300Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2974Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ13.071.300Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2975Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực13.071.300Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2976Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2977Mở nhu mô gan lấy sỏi5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2978Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2979Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2980Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2981Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2982Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2983Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2984Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2985Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2986Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2987Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2988Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)5.940.700Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2989Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)5.940.700Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2990Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2991Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2992Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2993Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2994Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2995Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thư5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2996Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2997Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2998Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
2999Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3000Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3001Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3002Tạo hình thay thế khớp cổ tay5.940.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3003Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3004Cắm niệu quản bàng quang3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3005Cắt chỏm nang gan3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3006Cắt u thận lành3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3007Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3008Khâu vết thương lách3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3009Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3010Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi3.570.700Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3011Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi3.570.700Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3012Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3013Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3014Phẫu thuật cắt u cơ hoành3.570.700Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3015Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3016Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3017Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3018Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3019Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3020Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3021Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3022Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3023Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3024Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3025Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính3.570.700Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3026Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật3.570.700Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3027Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3028Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3029Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3030Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3031Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi3.570.700Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3032Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3033Phẫu thuật Heller3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3034Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3035Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3036Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3037Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3038Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới3.570.700Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3039Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3040Phẫu thuật tạo hình xương ức3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3041Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3042Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3043Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới3.570.700Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3044Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3045Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)3.570.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3046Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3047Cắt u lành dương vật2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3048Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3049Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3050Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3051Khâu vết thương thành bụng2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3052Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3053Mở thông túi mật2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3054Phẫu thuật bóc u thành ngực2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3055Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3056Phẫu thuật cắt u thành bụng2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3057Phẫu thuật cắt u thành ngực2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3058Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3059Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3060Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3061Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3062Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3063Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3064Phẫu thuật điều trị són tiểu2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3065Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3066Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3067Phẫu thuật ghép sụn mi mắt2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3068Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3069Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3070Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3071Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3072Phẫu thuật tạo hình nhân trung2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3073Phẫu thuật tháo khớp cổ tay2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3074Phẫu thuật vết thương bàn tay2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3075Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ2.492.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3076Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3077Cắt hẹp bao quy đầu1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3078Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3079Dẫn lưu bàng quang đơn thuần1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3080Khâu vết thương vùng môi1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3081Mở rộng lỗ sáo1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3082Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3083Phẫu thuật ghép móng1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3084Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3085Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3086Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3087Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng1.569.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3088Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca1.140.300
3089Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép456.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3090Bóc nang tuyến Bartholin1.424.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3091Bóc nang tuyến Bartholin1.424.200
3092Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo3.182.300
3093Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo3.182.300
3094Bóc nhân xơ vú1.122.600
3095Mổ bóc nhân xơ vú1.122.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3096Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên4.324.600
3097Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên4.324.600
3098Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư4.324.600
3099Cắt bỏ âm hộ đơn thuần3.090.700
3100Cắt bỏ âm hộ đơn thuần3.090.700
3101Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung144.500
3102Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo4.722.900
3103Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng4.722.900
3104Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)6.221.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3105Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi6.221.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3106Cắt u thành âm đạo2.359.000
3107Cắt u thành âm đạo2.359.000
3108Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung7.087.700
3109Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung7.087.700
3110Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung7.087.700
3111Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay5.727.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3112Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên5.727.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3113Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách5.727.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3114Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú5.727.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3115Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú5.727.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3116Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách5.727.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3117Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách5.727.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3118Trích áp xe tầng sinh môn908.000
3119Trích áp xe tuyến Bartholin989.700
3120Trích áp xe vú261.500
3121Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh920.800
3122Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng1.112.700
3123Chọc dò màng bụng sơ sinh462.600
3124Chọc dò túi cùng Douglas325.000
3125Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.378.900
3126Chọc ối điều trị đa ối858.900
3127Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm858.900
3128Chọc ối làm xét nghiệm tế bào858.900
3129Dẫn lưu cùng đồ Douglas966.500
3130Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu6.736.400
3131Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...199.100
3132Đỡ đẻ ngôi ngược (*)1.239.500
3133Đỡ đẻ thường ngôi chỏm818.200
3134Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1.570.700
3135Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4.727.100
3136Forceps1.187.500
3137Giác hút1.187.500
3138Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng709.800
3139Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết245.900
3140Hút thai dưới siêu âm542.900
3141Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang3.069.900
3142Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.621.000
3143Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.730.200
3144Khâu rách cùng đồ âm đạo2.204.100
3145Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ2.204.100
3146Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn2.204.100
3147Khâu tử cung do nạo thủng3.177.000
3148Khâu vòng cổ tử cung605.800
3149Cắt cụt cổ tử cung3.140.600
3150Khoét chóp cổ tử cung3.140.600
3151Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.946.700
3152Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ2.946.700
3153Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn98.400
3154Lấy dị vật âm đạo679.900
3155Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ3.319.200
3156Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ3.319.200
3157Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ3.319.200
3158Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2.602.000
3159Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản2.602.000
3160Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.865.200
3161Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.865.200
3162Nạo hút thai trứng951.200
3163Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ391.500
3164Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung4.854.500
3165Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung4.854.500
3166Nội soi buồng tử cung can thiệp4.854.500
3167Nội soi buồng tử cung can thiệp4.854.500
3168Nội soi buồng tử cung chẩn đoán3.157.100
3169Nội soi buồng tử cung chẩn đoán3.157.100
3170Nội xoay thai1.530.900
3171Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính652.200
3172Nong cổ tử cung do bế sản dịch326.000
3173Nong cổ tử cung trước xạ trong326.000
3174Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.315.800
3175Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần366.400
3176Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần366.400
3177Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không468.000
3178Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần207.700
3179Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.178.700
3180Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22635.500
3181Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không446.700
3182Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung5.414.500
3183Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng3.067.800
3184Phẫu thuật cắt âm vật phì đại3.008.500
3185Phẫu thuật cắt bỏ âm vật3.008.500
3186Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai5.043.300
3187Cắt u vú lành tính3.261.300
3188Cắt u vú lành tính3.261.300
3189Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay3.261.300
3190Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ3.261.300
3191Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid3.261.300
3192Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú3.261.300
3193Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa3.261.300
3194Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú3.261.300
3195Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú3.261.300
3196Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam3.261.300
3197Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung4.275.200
3198Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)4.275.200
3199Cắt polyp cổ tử cung2.189.100
3200Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung2.189.100
3201Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ3.121.900
3202Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo4.335.000
3203Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi6.630.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3204Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp10.926.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3205Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa8.428.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3206Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng7.109.600
3207Cắt ung thư buồng trứng lan rộng7.109.600
3208Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn7.109.600
3209Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo3.050.100
3210Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo3.050.100
3211Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn4.308.000
3212Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang4.365.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3213Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng4.323.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3214Phẫu thuật Crossen4.622.000
3215Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu6.050.000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
3216Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu6.050.000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
3217Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3.738.600
3218Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp3.241.500
3219Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)4.753.000
3220Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.709.000
3221Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên3.511.300
3222Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)6.778.300
3223Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp4.571.000
3224Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)4.928.800
3225Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)4.928.800
3226Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược8.970.200
3227Phẫu thuật Labhart3.178.000
3228Phẫu thuật Lefort3.178.000
3229Phẫu thuật Manchester4.277.800
3230Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.774.000
3231Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung4.096.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3232Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng4.480.600
3233Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần4.480.600
3234Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn4.480.600
3235Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối4.480.600
3236Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 7.123.000
3237Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu7.123.000
3238Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú3.346.500
3239Cắt u nang buồng trứng3.346.500
3240Cắt u nang buồng trứng và phần phụ3.346.500
3241Cắt u nang buồng trứng xoắn3.346.500
3242Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng3.346.500
3243Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ3.346.500
3244Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ3.346.500
3245Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai3.346.500
3246Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng5.389.600
3247Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa3.177.000
3248Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.910.100
3249Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6.810.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3250Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6.810.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3251Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung6.810.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3252Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung6.229.900
3253Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc6.229.900
3254Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp6.229.900
3255Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung6.229.900
3256Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ6.229.900
3257Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn6.229.900
3258Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung6.229.900
3259Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung6.229.900
3260Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung6.229.900
3261Cắt u buồng trứng qua nội soi5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3262Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3263Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3264Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3265Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3266Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3267Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3268Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3269Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3270Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3271Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3272Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3273Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3274Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3275Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng5.723.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3276Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi6.600.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3277Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU6.600.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3278Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần6.600.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3279Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn6.600.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3280Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ6.600.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3281Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung6.600.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3282Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu8.975.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3283Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn9.119.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3284Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)6.713.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3285Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5.742.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3286Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng6.209.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3287Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai6.209.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3288Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU5.654.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3289Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung5.654.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3290Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa5.611.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3291Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa5.611.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3292Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục9.968.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3293Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9.968.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3294Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng6.228.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3295Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ5.394.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3296Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung7.242.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3297Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi7.242.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3298Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ7.570.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3299Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung7.570.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3300Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng7.570.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3301Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng4.629.300
3302Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng4.629.300
3303Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)6.905.800
3304Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)4.399.300
3305Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới4.399.300
3306Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)5.537.200
3307Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa5.348.600
3308Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.740.800
3309Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục4.735.400
3310Phẫu thuật treo thận3.257.100
3311Phẫu thuật treo tử cung3.257.100
3312Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)7.170.900
3313Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung7.170.900
3314Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo431.100
3315Sinh thiết gai rau1.229.800
3316Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.462.200
3317Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú2.462.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3318Soi cổ tử cung70.800
3319Soi ối57.300
3320Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.299.700
3321Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung302.500
3322Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi302.500
3323Tiêm nhân Chorio281.300
3324Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng8.264.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3325Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo453.600
3326Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn1.825.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3327Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung1.825.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3328Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ728.200
3329Thay máu sơ sinh728.200
3330Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)728.200
3331Bơm rửa lệ đạo42.800
3332Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF1.397.900Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3333Cắt bỏ túi lệ967.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3334Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn1.374.900Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3335Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn1.374.900Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3336Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính1.374.900Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3337Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy1.374.900Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3338Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn1.374.900Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3339Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính1.374.900Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3340Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm1.374.900Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3341Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính1.374.900Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3342Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên356.100
3343Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)356.100
3344Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)356.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3345Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép1.302.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3346Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 1.302.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3347Cắt u kết mạc không vá799.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3348Cắt bỏ chắp có bọc88.900
3349Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc88.900
3350Trích dẫn lưu túi lệ88.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3351Trích mủ mắt531.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3352Chụp mạch ký huỳnh quang334.900Chưa bao gồm thuốc
3353Chụp mạch với ICG334.900Chưa bao gồm thuốc
3354Điện chẩm kích thích444.600
3355Điện di điều trị28.600
3356Điện đông thể mi584.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3357Điện nhãn cầu117.400
3358Điện võng mạc117.400
3359Điện võng mạc117.400
3360Tập nhược thị45.400
3361Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser456.000
3362Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)456.000
3363Chụp bản đồ giác mạc151.300
3364Đếm tế bào nội mô giác mạc151.300
3365Đếm tế bào nội mô giác mạc151.300
3366Đo bản đồ giác mạc151.300
3367Đo độ dày giác mạc151.300
3368Đo độ dày giác mạc151.300
3369Đo biên độ điều tiết80.000
3370Đo biên độ điều tiết80.000
3371Đo độ lác80.000
3372Đo độ lác80.000
3373Đo thị giác 2 mắt80.000
3374Đo thị giác tương phản80.000
3375Xác định sơ đồ song thị80.000
3376Xác định sơ đồ song thị80.000
3377Đo độ lồi70.700
3378Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel70.700
3379Đo đường kính giác mạc70.700
3380Đo đường kính giác mạc70.700
3381Đo khúc xạ giác mạc 43.600
3382Đo khúc xạ giác mạc Javal43.600
3383Đo khúc xạ máy13.200
3384Đo khúc xạ máy13.200
3385Đo nhãn áp 32.900
3386Đo nhãn áp 32.900
3387Đo thị trường chu biên32.300
3388Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm32.300
3389Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm32.300
3390Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm72.200
3391Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm72.200
3392Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu55.800
3393Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc1.487.700Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3394Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc1.175.400Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3395Khâu cò mi, tháo cò470.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3396Khâu củng mạc 883.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3397Khâu củng mạc1.293.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3398Thăm dò, khâu vết thương củng mạc1.293.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3399Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]1.659.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3400Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]933.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3401Khâu da mi đơn giản933.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3402Khâu kết mạc [gây tê]933.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3403Khâu giác mạc [đơn thuần]831.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3404Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc831.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3405Khâu giác mạc [phức tạp]1.293.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3406Khâu phục hồi bờ mi846.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3407Khâu phục hồi bờ mi846.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3408Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt1.085.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3409Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt1.085.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3410Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài863.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3411Cắt thị thần kinh863.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3412Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.881.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3413Lạnh đông thể mi1.881.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3414Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]757.000
3415Bóc giả mạc103.300
3416Bóc sợi giác mạc 103.300
3417Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]103.300
3418Sửa sẹo bọng bằng kim 103.300
3419Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]373.900
3420Lấy dị vật hốc mắt1.054.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3421Lấy dị vật trong củng mạc1.054.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3422Lấy dị vật kết mạc74.300
3423Lấy dị vật tiền phòng1.293.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3424Lấy calci kết mạc42.600
3425Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt69.500
3426Mở bao sau đục bằng laser301.100
3427Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]1.405.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3428Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]1.405.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3429Mổ quặm bẩm sinh726.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3430Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]726.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3431Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi 726.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3432Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]726.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3433Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]1.635.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3434Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]1.635.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3435Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]972.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3436Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ]972.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3437Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]1.236.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3438Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]1.236.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3439Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]1.906.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3440Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]1.906.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3441Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]2.151.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3442Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]2.151.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3443Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]1.442.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3444Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ]1.442.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3445Bơm hơi /khí tiền phòng863.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3446Rửa chất nhân tiền phòng863.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3447Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)863.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3448Múc nội nhãn623.800Chưa bao gồm vật liệu độn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3449Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi42.600
3450Đặt bản silicon điều trị lõm mắt3.043.000Chưa bao gồm tấm lót sànThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3451Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt3.043.000Chưa bao gồm tấm lót sànThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3452Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt3.043.000Chưa bao gồm tấm lót sàn Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3453Nâng sàn hốc mắt3.043.000Chưa bao gồm tấm lót sànThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3454Nâng sàn hốc mắt3.043.000Chưa bao gồm tấm lót sàn Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3455Nghiệm pháp phát hiện glocom136.100
3456Nghiệm pháp phát hiện glôcôm136.100
3457Theo dõi nhãn áp 3 ngày136.100
3458Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa1.175.400Chưa bao gồm ống Silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3459Nối thông lệ mũi nội soi1.175.400Chưa bao gồm ống Silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3460Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi1.175.400Chưa bao gồm ống Silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3461Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển2.506.300Chưa bao gồm đai Silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3462Mở bao sau bằng phẫu thuật707.400Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3463Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)1.250.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3464Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa1.250.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3465Mở bè có hoặc không cắt bè1.250.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3466Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc3.334.600Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3467Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm3.334.600Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3468Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn3.334.600Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3469Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù3.334.600Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3470Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử1.073.900Chưa bao gồm đầu cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3471Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp1.073.900Chưa bao gồm đầu cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3472Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê]1.697.500Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3473Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê]1.697.500Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3474Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]1.127.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3475Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê]1.127.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3476Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên593.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3477Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL1.397.900Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3478Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL1.397.900Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3479Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)2.101.100Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3480Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm1.709.900Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3481Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm 1.709.900Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3482Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm1.709.900Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3483Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) 2.161.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
3484Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non2.161.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3485Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL2.862.700Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3486Điều trị di lệch góc mắt967.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3487Phẫu thuật Epicanthus967.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3488Phẫu thuật hẹp khe mi794.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3489Phẫu thuật hẹp khe mi794.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3490Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII794.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3491Phẫu thuật mở rộng khe mi794.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3492Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 863.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3493Phẫu thuật lác thông thường863.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3494Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ1.269.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3495Phẫu thuật lác thông thường1.269.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3496Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt950.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3497Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)950.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3498Phẫu thuật mộng đơn thuần998.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3499Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc967.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3500Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa967.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3501Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học967.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3502Cắt cơ Muller1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3503Kéo dài cân cơ nâng mi1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3504Kéo dài cân cơ nâng mi1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3505Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3506Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3507Phẫu thuật hạ mi trên1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3508Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3509Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3510Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3511Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi1.458.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3512Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.709.900Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3513Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ1.709.900Chưa bao gồm ống silicon.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3514Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới1.293.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3515Cố định màng xương tạo cùng đồ1.293.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3516Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả1.293.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3517Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu1.293.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3518Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi967.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3519Phẫu thuật tạo hình nếp mi967.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3520Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi1.262.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3521Phẫu thuật tạo hình nếp mi1.262.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3522Tháo đai độn củng mạc1.816.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3523Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL5.237.400Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3524Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL1.790.900Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3525Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3526Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3527Cắt các u nang mang1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3528Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3529Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3530Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3531Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3532Cắt u môi lành tính có tạo hình1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3533Cắt u sắc tố vùng hàm mặt1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3534Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3535Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm 1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3536Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3537Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3538Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3539Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3540Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính846.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3541Cắt u da mi không ghép844.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3542Cắt u mi cả bề dày không ghép844.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3543Cắt u mi cả bề dày không vá844.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3544Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)844.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3545Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3546Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3547Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3548Cắt u tiền phòng1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3549Nạo vét tổ chức hốc mắt1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3550Nạo vét tổ chức hốc mắt1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3551Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)1.374.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3552Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép1.241.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3553Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới1.241.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3554Vá da tạo hình mi1.241.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3555Khâu phủ kết mạc726.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3556Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi345.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3557Mở góc tiền phòng1.293.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3558Rửa cùng đồ50.200 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
3559Đo sắc giác83.900
3560Đo sắc giác83.900
3561Siêu âm bán phần trước251.200
3562Siêu âm mắt 72.500
3563Sinh thiết tổ chức hốc mắt157.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3564Sinh thiết tổ chức kết mạc157.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3565Sinh thiết tổ chức mi157.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3566Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)35.000
3567Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)35.000
3568Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương62.400
3569Soi đáy mắt bằng Schepens62.400
3570Soi đáy mắt cấp cứu62.400
3571Soi đáy mắt cấp cứu tại giường62.400
3572Soi đáy mắt trực tiếp62.400
3573Soi góc tiền phòng62.400
3574Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối2.664.400Chưa bao gồm chi phí màng.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3575Tiêm nội nhãn 254.900
3576Test phát hiện khô mắt48.200
3577Test thử cảm giác giác mạc48.200
3578Test thử cảm giác giác mạc48.200
3579Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc950.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3580Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng950.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3581Tháo dầu silicon nội nhãn950.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3582Bơm thông lệ đạo110.000
3583Bơm thông lệ đạo67.700
3584Tiêm dưới kết mạc57.200Chưa bao gồm thuốc.
3585Tiêm cạnh nhãn cầu57.200Chưa bao gồm thuốc.
3586Tiêm hậu nhãn cầu57.200Chưa bao gồm thuốc.
3587Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)3.454.800Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3588Cắt u hậu phòng2.272.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3589Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da2.272.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3590Cắt u tiền phòng1.310.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3591Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK1.310.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3592Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)1.310.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3593Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...)1.310.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3594Di thực hàng lông mi927.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3595Ghép mỡ điều trị lõm mắt927.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3596Lùi cơ nâng mi927.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3597Chỉnh chỉ sau mổ lác644.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3598Phẫu thuật mở rộng điểm lệ644.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3599Sửa sẹo sau mổ lác644.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3600Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm555.900
3601Cấp cứu bỏng mắt ban đầu358.000
3602Chụp đáy mắt RETCAM358.000
3603Chụp đĩa thị 3D358.000
3604Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler358.000
3605Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu358.000
3606Điều trị u máu bằng hóa chất205.000
3607Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)205.000
3608Đo độ sâu tiền phòng205.000
3609Test kéo cơ cưỡng bức205.000
3610Test thử nhược cơ205.000
3611Tiêm cortison điều trị u máu205.000
3612Bẻ cuốn mũi172.100
3613Nội soi bẻ cuốn mũi dưới172.100
3614Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]225.100
3615Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]297.900
3616Phẫu thuật cắt Amidan1.265.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3617Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần 2.586.600Bao gồm cả Coblator.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3618Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]603.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3619Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne8.831.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3620Cắt polyp ống tai [gây tê]2.207.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3621Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]2.207.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3622Cắt polyp ống tai [gây tê]659.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3623Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]659.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3624Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần7.708.300Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3625Cắt u cuộn cảnh8.457.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3626Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh8.457.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3627Trích áp xe quanh Amidan307.300
3628Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê307.300
3629Trích áp xe sàn miệng307.300
3630Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con6.906.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3631Chọc hút dịch vành tai66.900
3632Đặt stent khí phế quản8.050.500Chưa bao gồm stent.
3633Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản8.050.500Chưa bao gồm stent.
3634Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần8.050.500Chưa bao gồm stent.
3635Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn8.050.500Chưa bao gồm stent. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3636Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)192.700
3637Đo nhĩ lượng35.900
3638Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán71.800
3639Đo phản xạ cơ bàn đạp35.900
3640Đo sức cản của mũi105.500
3641Đo thính lực đơn âm51.500
3642Đo thính lực trên ngưỡng77.000
3643Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)234.500
3644Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 147.100
3645Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 162.600
3646Đốt họng hạt bằng nhiệt93.000
3647Phương pháp Proetz72.100
3648Khí dung đường thở ở người bệnh nặng28.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3649Khí dung mũi họng28.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3650Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)28.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3651Khí dung thuốc giãn phế quản28.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3652Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)28.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3653Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm28.600Chưa bao gồm thuốc khí dung.
3654Bơm thuốc thanh quản22.900Chưa bao gồm thuốc.
3655Làm thuốc tai22.900Chưa bao gồm thuốc.
3656Lấy dị vật hạ họng44.800
3657Lấy dị vật họng miệng44.800
3658Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]551.900
3659Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]551.900
3660Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]177.500
3661Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]177.500
3662Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]784.500
3663Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]421.100
3664Lấy dị vật mũi [gây mê]733.700
3665Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]733.700
3666Lấy dị vật mũi [không gây mê]222.400
3667Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]222.400
3668Lấy nút biểu bì ống tai ngoài73.100
3669Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]1.440.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3670Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]1.440.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3671Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê]1.440.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3672Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]1.440.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3673Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]909.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3674Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]909.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3675Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]909.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3676Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]909.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3677Mở sào bào4.221.200Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3678Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ4.221.200Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3679Mở sào bào, thượng nhĩ4.221.200Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3680Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm4.221.200Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3681Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài4.221.200Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3682Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản4.221.200Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3683Phẫu thuật xương chũm đơn thuần4.221.200Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3684Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương2.916.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3685Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]2.916.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3686Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương2.916.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3687Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]1.379.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3688Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản887.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3689Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 5.133.500Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3690Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên5.133.500Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3691Vét hạch cổ bảo tồn5.133.500Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3692Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA144.600
3693Nhét bấc mũi sau144.600
3694Nhét bấc mũi trước144.600
3695Nối khí quản tận - tận8.822.600Chưa bao gồm stent. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3696Cắt polyp mũi734.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3697Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]734.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3698Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]509.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3699Chọc rửa xoang hàm322.900
3700Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm322.900
3701Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]509.500
3702Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]509.500
3703Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]733.700
3704Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]733.700
3705Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.425.900
3706Kỹ thuật đặt van phát âm784.500
3707Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]784.500
3708Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]784.500
3709Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]805.300
3710Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]805.300
3711Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]265.700
3712Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]265.700
3713Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]364.500
3714Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]364.500
3715Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang1.725.300Đã bao gồm cả dao Hummer.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3716Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút1.725.300Đã bao gồm cả dao Hummer.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3717Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)1.725.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3718Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]787.900
3719Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]1.666.000
3720Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê567.300
3721Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê567.300
3722Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê567.300
3723Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê567.300
3724Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết567.300
3725Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]567.300
3726Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê567.300
3727Nội soi hoạt nghiệm thanh quản120.800Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3728Nội soi tai mũi họng120.800Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3729Nội soi tai mũi họng120.800Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3730Nội soi tai mũi họng huỳnh quang120.800Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
3731Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai6.508.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3732Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]1.831.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3733Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]1.831.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3734Cắt u Amidan4.164.000Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3735Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]4.164.000Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3736Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma 4.164.000Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3737Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng4.164.000Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3738Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi4.164.000Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3739Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]4.164.000Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3740Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng4.164.000Đã bao gồm dao cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3741Cắt hạ họng bán phần5.566.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3742Cắt thanh quản bán phần5.566.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3743Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP5.566.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3744Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình5.566.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3745Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần5.566.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3746Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng5.566.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3747Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn5.566.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3748Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần5.566.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3749Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch10.361.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3750Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ6.219.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3751Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo6.219.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3752Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng6.219.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3753Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser 6.219.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3754Phẫu thuật khối u khoảng bên họng6.219.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3755Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ7.539.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3756Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ7.539.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3757Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm7.539.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3758Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo7.539.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3759Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài7.539.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3760Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3761Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3762Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser5.133.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3763Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh5.133.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3764Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên5.133.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3765Cắt các u ác tuyến dưới hàm5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3766Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3767Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3768Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3769Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3770Cắt u tuyến nước bọt phụ5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3771Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3772Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3773Cắt các u ác tuyến mang tai5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3774Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3775Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3776Cắt u tuyến nước bọt mang tai5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3777Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3778Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3779Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3780Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3781Phẫu thuật rò khe mang I5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3782Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII5.141.800Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3783Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng9.439.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3784Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi5.883.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3785Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm5.883.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3786Phẫu thuật vỡ xoang hàm5.883.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3787Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản5.133.500Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3788Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong5.133.500Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3789Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá5.093.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3790Phẫu thuật giảm áp dây VII7.853.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3791Phẫu thuật chấn thương xoang trán5.883.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3792Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.883.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3793Cắt u họng - thanh quản bằng laser7.263.700Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3794Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser7.263.700Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3795Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser7.263.700Chưa bao gồm ống nội khí quản.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3796Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser7.779.200Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3797Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan7.779.200Chưa bao gồm ống nội khí quản. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3798Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]3.338.300Đã bao gồm chi phí mũi khoanThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3799Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe3.474.500
3800Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)3.474.500
3801Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent3.474.500
3802Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent3.474.500
3803Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ3.474.500
3804Phẫu thuật mở cạnh mũi5.453.800
3805Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi5.133.500
3806Phẫu thuật nạo VA nội soi3.167.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3807Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng3.167.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3808Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh6.219.200Chưa bao gồm hoá chất. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3809Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi3.101.100Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3810Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng3.101.100Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3811Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái3.101.100Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
3812Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt9.996.300Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3813Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang9.996.300Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3814Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ14.717.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3815Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng9.517.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3816Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi9.517.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3817Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh6.286.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3818Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]3.474.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3819Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]3.474.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3820Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt3.474.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3821Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]3.474.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3822Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]3.474.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3823Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản4.717.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3824Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)4.717.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3825Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)4.717.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3826Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút4.717.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3827Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser4.717.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3828Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent4.717.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3829Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent4.717.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3830Phẫu thuật túi thừa Zenker4.717.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3831Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm9.159.300Đã bao gồm dao siêu âm Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3832Phẫu thuật ung thư sàng hàm6.722.100Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3833Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi6.722.100Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3834Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3835Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3836Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3837Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3838Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3839Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3840Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3841Phẫu thuật nội soi mở xoang trán4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3842Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh4.380.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3843Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3844Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3845Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3846Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3847Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3848Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3849Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3850Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3851Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3852Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi3.668.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3853Đặt ống thông khí màng nhĩ3.338.300
3854Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ3.338.300
3855Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ3.338.300Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3856Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi3.338.300Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3857Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt6.607.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3858Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt6.607.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3859Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác6.607.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3860Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3861Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3862Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3863Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3864Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3865Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3866Phẫu thuật nội soi lấy u7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3867Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3868Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3869Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3870Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ7.985.000Chưa bao gồm keo sinh học. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3871Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy9.439.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3872Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm9.439.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3873Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm9.439.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3874Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau9.439.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3875Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở)9.439.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3876Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang5.453.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3877Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm5.468.400 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3878Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)4.164.000Đã bao gồm dao plasmaThanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3879Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh 3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3880Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3881Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3882Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3883Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3884Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3885Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3886Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3887Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3888Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3889Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3890Phẫu thuật vi phẫu thanh quản3.307.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3891Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm8.852.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3892Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)8.852.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3893Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ8.852.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3894Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII8.852.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3895Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII8.852.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3896Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh8.852.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3897Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh5.133.500Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3898Phẫu thuật rò xoang lê5.133.500Chưa bao gồm dao siêu âm.Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3899Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ6.508.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3900Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương6.508.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3901Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính6.508.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3902Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng6.508.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3903Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính6.508.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3904Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính6.508.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3905Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương6.508.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3906Cắt u dây thần kinh số VIII6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3907Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3908Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3909Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3910Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3911Phẫu thuật khoét mê nhĩ6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3912Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3913Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3914Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3915Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật6.835.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3916Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV5.751.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3917Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.751.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3918Phẫu thuật rò sống mũi8.024.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3919Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước8.024.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3920Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau8.024.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3921Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân8.024.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3922Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản8.024.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3923Phẫu thuật mở túi nội dịch5.751.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3924Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.751.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3925Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não5.758.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3926Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên5.758.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3927Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.758.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3928Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên5.758.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3929Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa5.758.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3930Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản3.167.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3931Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ3.167.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3932Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)3.167.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3933Súc rửa vòm họng trong xạ trị35.900
3934Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán255.300
3935Bơm hơi vòi nhĩ131.500
3936Trích rạch màng nhĩ72.100
3937Trích áp xe quanh Amidan802.800
3938Cắt phanh lưỡi [gây mê]802.800
3939Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê802.800
3940Trích áp xe sàn miệng802.800
3941Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con4.221.200Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3942Vá nhĩ đơn thuần4.221.200Đã bao gồm chi phí mũi khoan
3943Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser3.527.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3944Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt3.527.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3945Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản3.527.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3946Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ4.121.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3947Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong4.121.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3948Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân4.121.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3949Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn4.121.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3950Phẫu thuật vùng chân bướm hàm4.121.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3951Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương 2.426.400Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3952Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3953Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3954Phẫu thuật dính mép trước dây thanh2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3955Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3956Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3957Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3958Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3959Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3960Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3961Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3962Phẫu thuật treo sụn phễu2.426.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3963Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3964Phẫu thuật cắt u sàn miệng1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3965Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3966Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3967Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3968Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3969Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3970Phẫu thuật mở xoang hàm1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3971Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3972Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3973Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3974Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3975Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3976Phẫu thuật thắt động mạch sàng1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3977Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc1.712.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3978Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)1.118.700
3979Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng1.118.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3980Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má1.118.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3981Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản1.118.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3982Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới1.118.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3983Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai1.118.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3984Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)1.118.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3985Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới1.118.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
3986Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê981.400
3987Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê981.400
3988Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê981.400
3989Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê981.400
3990Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê981.400
3991Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê981.400
3992Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê981.400
3993Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê571.900
3994Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê571.900
3995Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê571.900
3996Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê334.300
3997Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê334.300
3998Nội soi sinh thiết u hốc mũi334.300
3999Hút rửa mũi, xoang sau mổ159.700
4000Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới186.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4001Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm430.900
4002Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục395.300
4003Điều trị tủy lại1.027.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4004Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4005Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4006Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4007Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4008Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4009Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4010Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4011Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4012Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4013Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4014Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4015Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]656.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4016Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4017Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4018Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4019Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4020Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4021Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4022Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4023Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4024Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4025Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4026Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4027Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]895.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4028Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4029Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4030Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4031Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4032Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4033Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4034Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4035Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4036Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4037Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4038Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4039Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]473.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4040Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4041Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4042Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4043Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4044Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4045Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4046Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4047Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4048Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4049Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4050Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4051Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]1.030.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4052Điều trị tủy răng sữa [một chân]308.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4053Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]432.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4054Phục hồi cổ răng bằng Composite384.300
4055Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser384.300
4056Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement384.300
4057Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser384.300
4058Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement117.000
4059Lấy cao răng165.500
4060Lấy cao răng 96.200
4061Nắn sai khớp thái dương hàm115.200
4062Phẫu thuật nạo túi lợi93.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4063Nhổ chân răng vĩnh viễn225.900
4064Nhổ răng vĩnh viễn lung lay115.000
4065Nhổ răng thừa249.100
4066Nhổ răng vĩnh viễn249.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4067Phẫu thuật nhổ răng ngầm249.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4068Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân414.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4069Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng414.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4070Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới414.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4071Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên414.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4072Nhổ chân răng sữa48.500
4073Nhổ răng sữa48.500
4074Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite291.700
4075Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser291.700
4076Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement291.700
4077Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser291.700
4078Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite291.700
4079Chụp tủy bằng Hydroxit canxi320.300
4080Chụp tủy bằng MTA320.300
4081Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement255.300
4082Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant255.300
4083Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp255.300
4084Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp255.300
4085Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp255.300
4086Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ384.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4087Cắt u nang men răng, ghép xương1.219.700Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4088Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học1.219.700Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4089Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học1.219.700Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4090Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học1.219.700Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4091Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm990.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4092Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng990.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4093Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm541.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4094Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm541.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4095Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên541.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4096Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm500.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4097Cắt phanh lưỡi [không gây mê]358.000
4098Phẫu thuật cắt phanh lưỡi358.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4099Phẫu thuật cắt phanh má358.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4100Phẫu thuật cắt phanh môi358.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4101Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng625.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4102Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng1.093.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4103Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng1.093.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4104Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm1.093.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4105Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm801.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4106Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm801.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4107Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai801.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4108Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm801.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4109Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên801.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4110Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]801.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4111Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm1.257.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4112Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm1.257.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4113Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]1.257.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4114Cắt nang vùng sàn miệng3.201.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4115Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm3.357.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4116Cắt nang xương hàm khó3.357.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4117Cắt các u nang giáp móng2.380.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4118Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động2.380.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4119Cắt các u lành vùng cổ3.045.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4120Cắt u cơ vùng hàm mặt3.045.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4121Phẫu thuật cắt u da vùng mặt3.045.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4122Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit513.300 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4123Điều trị đóng cuống răng bằng MTA513.300 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4124Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê1.905.200
4125Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê1.905.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4126Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V3.365.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4127Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V3.365.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4128Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới3.004.100Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4129Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới4.743.700Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4130Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên5.887.700Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4131Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII4.845.200Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4132Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ3.628.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4133Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên3.628.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4134Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt3.628.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4135Cắt u máu vùng đầu mặt cổ3.628.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4136Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó3.628.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4137Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm3.628.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4138Cắt u thần kinh vùng hàm mặt3.628.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4139Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm3.533.800Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4140Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm3.533.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4141Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 3.533.800Chưa bao gồm máy dò thần kinh. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4142Cắt u tuyến nước bọt phụ 3.533.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4143Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ3.465.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4144Cắt u vùng hàm mặt phức tạp3.465.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4145Cắt bỏ u xương thái dương3.784.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4146Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da3.784.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4147Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má3.784.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4148Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ3.784.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4149Cắt ung thư sàng hàm3.784.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4150Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi3.784.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4151Phẫu thuật cắt chỉnh cằm3.981.200Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4152Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm3.981.200Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4153Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới3.981.200Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4154Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới3.981.200Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4155Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm3.981.200Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4156Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp3.981.200Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4157Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt4.923.200Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4158Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)3.325.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4159Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép3.325.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4160Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim3.325.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4161Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu3.325.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4162Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép3.117.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4163Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân3.117.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4164Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim3.117.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4165Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu3.117.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4166Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế3.117.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4167Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm3.013.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4168Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm3.013.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4169Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm3.013.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4170Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép3.013.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4171Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim3.013.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4172Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu3.013.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4173Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép3.429.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4174Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim3.429.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4175Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu3.429.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4176Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép3.429.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4177Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim3.429.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4178Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu3.429.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4179Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép3.429.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4180Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim3.429.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4181Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu3.429.800Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4182Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt2.597.400 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4183Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế4.497.300Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4184Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân4.497.300Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4185Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế4.741.200Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4186Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân4.689.200Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4187Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt3.633.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4188Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt3.633.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4189Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí3.633.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4190Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4.669.400Chưa bao gồm nẹp, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4191Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta4.719.600 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4192Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon4.719.600 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4193Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng4.719.600 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4194Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực4.719.600 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4195Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)4.719.600 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4196Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.970.800
4197Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm3.201.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4198Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)3.201.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4199Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên4.299.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4200Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên4.299.200 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4201Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4202Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4203Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4204Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4205Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4206Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4207Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4208Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4209Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên3.108.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4210Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên3.108.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4211Phẫu thuật tạo hình khe hở môi3.108.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4212Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4213Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên3.004.100 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4214Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]3.449.900
4215Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu]3.384.400
4216Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên]3.204.800
4217Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật3.204.800
4218Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm903.900
4219Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...903.900
4220Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt903.900
4221Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt903.900
4222Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép2.742.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4223Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim2.742.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4224Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu2.742.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4225Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép2.742.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4226Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim2.742.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4227Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu2.742.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4228Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.669.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4229Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn2.669.600Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4230Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.421.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4231Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.452.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4232Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.849.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4233Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.849.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4234Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.699.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4235Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn2.699.800Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4236Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn4.355.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4237Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.375.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4238Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.867.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4239Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.867.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4240Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em4.621.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4241Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn4.621.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4242Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.713.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4243Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn3.713.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4244Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực4.350.700
4245Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình4.165.800
4246Cắt sẹo khâu kín3.830.900
4247Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên3.830.900
4248Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ3.830.900
4249Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực3.830.900
4250Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler364.700
4251Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng296.800
4252Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính296.800
4253Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể3.164.300Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4254Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể2.177.400
4255Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.188.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4256Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.188.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4257Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính3.188.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4258Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.000.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4259Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.984.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4260Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4.591.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4261Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.591.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4262Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn7.498.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4263Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em7.498.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4264Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.298.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4265Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4.298.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4266Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.667.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4267Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em5.667.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4268Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.667.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4269Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em5.667.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4270Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân5.667.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4271Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay5.667.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4272Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay5.667.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4273Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân5.667.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4274Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân5.667.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4275Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn7.304.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4276Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em7.304.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4277Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn7.304.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4278Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em7.304.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4279Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.994.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4280Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4.627.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4281Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.627.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4282Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.928.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4283Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn7.907.500Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4284Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.245.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4285Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn6.245.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4286Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.245.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4287Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng606.400Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
4288Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính606.400Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
4289Ghép mỡ tự thân coleman4.815.700
4290Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt4.815.700
4291Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán4.815.700
4292Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính4.815.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4293Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay4.815.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4294Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt4.815.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4295Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông4.815.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4296Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt4.815.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4297Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán4.815.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4298Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt4.815.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4299Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán4.815.700
4300Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman4.815.700
4301Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman4.815.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4302Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman4.815.700
4303Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng4.613.900
4304Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết4.613.900
4305Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi4.613.900
4306Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu4.613.900
4307Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da4.613.900
4308Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu4.613.900
4309Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da4.613.900
4310Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi4.613.900
4311Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu4.613.900
4312Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4313Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4314Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4315Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4316Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4317Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4318Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4319Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4320Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4321Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4322Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4323Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4324Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4325Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4326Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4327Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4328Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4329Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4330Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4331Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4332Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4333Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4334Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4335Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4336Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4337Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4338Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4339Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4340Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4341Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ5.578.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4342Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng4.195.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4343Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng4.195.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4344Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng4.195.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4345Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu4.195.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4346Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu4.195.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4347Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính4.195.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4348Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống4.195.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4349Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng4.195.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4350Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính4.504.700Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
4351Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch15.892.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4352Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai3.126.200Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4353Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt20.825.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4354Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng20.825.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4355Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo20.825.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4356Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính20.825.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4357Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu20.825.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4358Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng20.825.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4359Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause5.136.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4360Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu5.136.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4361Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu5.136.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4362Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu5.136.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4363Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu5.136.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4364Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu4.258.100
4365Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ4.258.100
4366Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.987.500
4367Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường2.987.500
4368Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín2.987.500
4369Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường2.987.500
4370Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng357.800
4371Tắm điều trị người bệnh bỏng228.800
4372Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng1.255.800
4373Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn135.900
4374Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em135.900
4375Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn273.400
4376Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em273.400
4377Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn476.500
4378Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em476.500
4379Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn643.000
4380Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em643.000
4381Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em1.022.600
4382Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn1.022.600
4383Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn1.671.500
4384Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em1.671.500
4385Phẫu thuật cắt cuống da Ý2.835.300Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4386Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính674.100Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
4387Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép674.100
4388Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng400.800Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
4389Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng400.800Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
4390Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng400.800Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
4391Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính400.800Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
4392Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu221.900
4393Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang434.200Chưa bao gồm hoá chất.
4394Hóa trị liên tục bằng máy455.000
4395Làm mặt nạ cố định đầu1.190.800
4396Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu179.700Chưa bao gồm hoá chất
4397Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)179.700Chưa bao gồm hoá chất
4398Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]179.700Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
4399Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]150.600Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
4400Truyền hóa chất động mạch397.800Chưa bao gồm hoá chất.
4401Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư250.100Chưa bao gồm hoá chất.
4402Truyền hóa chất khoang màng bụng250.100Chưa bao gồm hoá chất.
4403Truyền hóa chất khoang màng phổi250.100Chưa bao gồm hoá chất.
4404Truyền hóa chất nội tủy444.600Chưa bao gồm hoá chất.
4405Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ8.913.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4406Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình8.913.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4407Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ8.913.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4408Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ8.913.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4409Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa8.913.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4410Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ9.849.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4411Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa9.849.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4412Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa9.849.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4413Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm9.641.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4414Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên10.369.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4415Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa10.369.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4416Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay8.081.000Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4417Cắt bỏ khối u màn hầu3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4418Cắt khối u khẩu cái3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4419Cắt nang thừng tinh hai bên3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4420Cắt u lưỡi lành tính3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4421Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4422Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4423Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4424Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4425Phẫu thuật vét hạch nách3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4426Tháo khớp cổ chân do ung thư3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4427Tháo nửa bàn chân trước do ung thư3.432.700 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4428Cắt các u lành tuyến giáp2.226.300 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4429Cắt nang thừng tinh một bên2.226.300 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4430Cắt u bao gân2.226.300 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4431Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm2.226.300 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4432Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm2.226.300 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4433Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm2.226.300 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4434Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm2.226.300 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4435Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)1.515.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4436Cắt u sùi đầu miệng sáo1.515.000 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4437Điều trị đích trong ung thư1.026.700
4438Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt580.800
4439Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser2.531.900Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4440Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4441Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4442Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4443Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4444Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4445Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4446Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu2.531.900Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4447Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4448Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4449Phẫu thuật nội soi cắt nang gan2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4450Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay2.531.900 Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4451Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4452Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4453Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4454Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4455Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4456Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng2.531.900Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4457Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)2.531.900Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4458Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)2.531.900Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4459Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài2.531.900Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4460Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4461Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4462Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4463Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4464Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4465Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4466Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4467Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4468Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4469Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4470Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4471Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4472Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4473Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4474Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4475Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4476Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4477Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận2.531.900Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4478Tán sỏi thận qua da2.531.900Chưa bao gồm sonde JJ. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4479Nội soi cắt polyp cổ bàng quang1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4480Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4481Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4482Nội soi ổ bụng chẩn đoán1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4483Nội soi tán sỏi niệu đạo1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4484Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4485Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4486Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4487Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4488Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4489Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4490Thông vòi tử cung qua nội soi1.660.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4491Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu6.912.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4492Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu6.912.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4493Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu6.912.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4494Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu6.912.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4495Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu6.912.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4496Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu6.912.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4497Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)6.912.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4498Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do6.912.700Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4499Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4500Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4501Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa4.517.100Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô. Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4502Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4503Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4504Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4505Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4506Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4507Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4508Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4509Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4510Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4511Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4512Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4513Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4514Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4515Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4516Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4517Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4518Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4519Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4520Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4521Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi4.517.100Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4522Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4523Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4524Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4525Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4526Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4527Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4528Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4529Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4530Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4531Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4532Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4533Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4534Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4535Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát3.030.400Thanh toán bằng mức giá phê duyệt trong trường hợp phẫu thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây mê hoặc gây tê
4536Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp1.392.900
4537Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể1.000.800
4538Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể747.700
4539Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể471.200
4540ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)1.087.500
4541Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi22.800
4542Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)16.600
4543Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi755.800Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
4544Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương755.800Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
4545Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.279.900
4546Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)455.500Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
4547DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)68.500
4548Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8438.000
4549Điện di huyết sắc tố396.200
4550Điện di miễn dịch huyết thanh1.088.200
4551Điện di protein huyết thanh416.300
4552Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)1.249.800
4553Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)1.249.800
4554Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)1.249.800
4555Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)154.400
4556Định lượng C1- inhibitor231.600
4557Định lượng D-Dimer283.800
4558Định lượng D-Dimer [Máu]283.800
4559Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay283.800
4560Định lượng FDP154.400
4561Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động114.700
4562Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động114.700
4563Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR4.371.600
4564Định lượng G6PD90.500
4565Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]90.500
4566PK (Pyruvatkinase)194.000
4567Định lượng Plasminogen231.600
4568Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)258.700
4569Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)258.700
4570Định lượng Protein S toàn phần258.700
4571Định lượng Protein S100 [Máu]258.700
4572Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)231.600
4573Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR5.725.400
4574Định lượng ức chế yếu tố IX292.100
4575Định lượng ức chế yếu tố VIIIc166.900
4576Định lượng Heparin231.600
4577Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động63.200
4578Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động63.200
4579Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)500.200Giá cho mỗi yếu tố.
4580Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)500.200Giá cho mỗi yếu tố.
4581Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]500.200Giá cho mỗi yếu tố.
4582Định lượng yếu tố XII500.200Giá cho mỗi yếu tố.
4583Định lượng Anti Xa283.800
4584Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]354.600Giá cho mỗi yếu tố.
4585Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]258.700Giá cho mỗi yếu tố.
4586Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]323.400Giá cho mỗi yếu tố.
4587Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)1.135.400
4588Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)231.600
4589Định lượng ⍺2 antiplasmin231.600
4590Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)38.800
4591Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu25.800
4592Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]25.800
4593Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương23.100
4594Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]23.100
4595Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)43.800
4596Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)43.800
4597Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)43.800
4598Định nhóm máu tại giường43.800
4599Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)64.600
4600Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương32.300
4601Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu51.700
4602Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn42.500
4603Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ58.200
4604Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)97.000
4605Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)97.000
4606Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)206.600
4607Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)206.600
4608Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)174.200
4609Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)219.100
4610Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)194.000
4611Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)194.000
4612Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)34.800
4613Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)34.800
4614Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)231.600
4615Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)231.600
4616Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX258.700
4617Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]122.000Giá cho mỗi chất kích tập.
4618Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]231.600Giá cho mỗi yếu tố.
4619Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin231.600Giá cho mỗi yếu tố.
4620Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác58.200
4621Đo độ nhớt dịch khớp58.200
4622Xét nghiệm Mucin test58.200
4623Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia7.183.200
4624Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia7.183.200
4625Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH7.183.200
4626Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH7.183.200
4627Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế33.600
4628Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)493.000
4629Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)45.200
4630Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương206.600
4631Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)29.600
4632Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)73.600
4633Huyết đồ (bằng máy đếm laser)77.600
4634Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)77.600
4635Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)64.600
4636Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)64.600
4637Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu615.700Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
4638Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.314.700
4639Máu lắng (bằng máy tự động)38.800
4640Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)25.800
4641Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)125.100
4642Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)90.500
4643Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)90.500
4644Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)90.500
4645Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)90.500
4646Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)90.500
4647Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)90.500
4648Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)134.500
4649Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)32.300
4650Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)32.300
4651Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)332.800
4652Nghiệm pháp Von-Kaulla58.200
4653Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)58.200
4654Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)45.200
4655Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương90.500
4656Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương90.500
4657Phân tích Myeloperoxidase nội bào431.600
4658Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)83.700
4659Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)83.700
4660Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)83.700
4661Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)76.100
4662Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)76.100
4663Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)32.300
4664Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.476.800
4665Phát hiện kháng đông đường chung99.200
4666Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)273.300
4667Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.253.400
4668Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp2.253.400
4669Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp2.253.400
4670Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh152.300
4671Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)103.500
4672Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)273.300
4673Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)273.300
4674Sức bền thẩm thấu hồng cầu42.500
4675Gạn bạch cầu điều trị937.800Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
4676Gạn hồng cầu điều trị937.800Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
4677Gạn tiểu cầu điều trị937.800Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
4678Trao đổi huyết tương điều trị937.800Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
4679Tập trung bạch cầu32.300
4680Xét nghiệm Đường - Ham77.600
4681Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm19.400
4682Thời gian phục hồi canxi34.800
4683Thời gian máu chảy phương pháp Ivy54.200
4684Thời gian máu chảy phương pháp Duke14.100
4685Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường14.100
4686Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay45.200
4687Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công61.900
4688Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động71.100
4689Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động71.100
4690Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động45.200
4691Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động45.200
4692Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động45.200
4693Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động45.200
4694Tìm giun chỉ trong máu38.800
4695Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ19.400
4696Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)41.300
4697Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)41.300
4698Tìm mảnh vỡ hồng cầu19.400
4699Tìm tế bào Hargraves72.400
4700Tìm tế bào Hargraves72.400
4701Phát hiện kháng đông ngoại sinh90.500
4702Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)118.900Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
4703Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)41.300
4704Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)51.700
4705Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)45.200
4706Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)479.400
4707Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)479.400
4708FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 193.539.600
4709FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 173.539.600
4710FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 113.539.600
4711FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 213.539.600
4712FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)3.539.600
4713FISH chẩn đoán NST XY3.539.600
4714Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.539.600
4715PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190937.800Cho 1 gen
4716PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210937.800Cho 1 gen
4717Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR937.800Cho 1 gen
4718Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR937.800Cho 1 gen
4719Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR937.800Cho 1 gen
4720Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)123.000
4721Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)127.900
4722Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)95.000
4723Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)145.000
4724Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)100.900
4725Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)127.900
4726Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)126.400
4727Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)145.000
4728Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)132.500
4729Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)172.100
4730Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)38.800
4731Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)232.700
4732Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)230.500
4733Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)67.400
4734Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)117.100
4735Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)183.600
4736Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)103.500
4737Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)170.000
4738Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)189.900
4739Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.578.400
4740Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)246.200
4741Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)64.300
4742Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)949.200
4743Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)612.600
4744Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào479.400
4745Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab1.885.200
4746Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG1.885.200
4747Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry431.600
4748Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard514.100
4749Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)375.400
4750Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)939.800
4751Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)939.800
4752Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)38.800
4753Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)1.873.800
4754Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry1.873.800
4755Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)54.200
4756Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)164.800
4757Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em552.600
4758Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)4.630.500
4759Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP1.145.800
4760Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)1.145.800
4761Định lượng EPO (Erythropoietin)446.000
4762Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]612.800
4763Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]835.800
4764Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]835.800
4765Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]835.800
4766Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]835.800
4767Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]835.800
4768Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA405.400
4769Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA473.100
4770Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA283.800
4771Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang283.800
4772Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)129.300
4773Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA323.400
4774Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang323.400
4775Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA631.500
4776Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA405.400
4777Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA435.600
4778Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA473.100
4779Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA473.100
4780Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]473.100
4781Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)273.300
4782Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]87.500
4783Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]157.300
4784Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]99.100
4785Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]81.600
4786Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]291.700
4787Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]220.800
4788Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]52.500
4789Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]52.500
4790Định lượng Benzodiazepin [niệu]40.800
4791Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]93.300
4792Định lượng Beta 2 Microglobulin81.600
4793Định lượng β2 microglobulin [Máu]81.600
4794Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]629.300
4795Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay629.300
4796Định lượng Pepsinogen I [Máu]629.300
4797Định lượng Pepsinogen II [Máu]629.300
4798Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]150.000
4799Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]162.500
4800Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]150.000
4801Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]144.800
4802Định lượng Canxi ion hóa [Máu]17.500Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
4803Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]13.900
4804Định lượng Canxi toàn phần [Máu]13.900
4805Định lượng Calcitonin [Máu]144.800
4806Định lượng Catecholamin (niệu)233.300
4807Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]93.300
4808Định lượng Ceruloplasmin [Máu]75.800
4809Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]40.800
4810Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]40.800
4811Định lượng bổ thể C3 [Máu]64.100
4812Định lượng bổ thể C4 [Máu]64.100
4813Định lượng Cortisol (máu)99.100
4814Định lượng Cortisol (niệu)99.100
4815Định lượng Fructosamin [Máu]99.100
4816Định lượng C-Peptid [Máu]185.400
4817Định lượng Peptid - C185.400
4818Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]29.100
4819Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]58.300
4820Định lượng Cyclosporin [Máu]350.000
4821Định lượng Cyclosporin A350.000
4822Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]105.000
4823Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]31.400Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
4824Định lượng Digoxin [Máu]93.300
4825Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]314.600
4826Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]70.000
4827Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]337.500
4828Định lượng Beta Crosslap [Máu]150.000
4829Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]23.300Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
4830Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]23.300Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
4831Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]23.300Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
4832Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]23.300Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
4833Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]23.300Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
4834Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]23.300Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
4835Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]23.300Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
4836Định lượng Acid Uric [Máu]23.300Mỗi chất
4837Định lượng Albumin [Máu]23.300Mỗi chất
4838Định lượng Albumin [thuỷ dịch]23.300Mỗi chất
4839Định lượng Amylase [dịch]23.300Mỗi chất
4840Định lượng Creatinin (máu)23.300Mỗi chất
4841Định lượng Creatinin [dịch]23.300Mỗi chất
4842Định lượng Globulin [Máu]23.300Mỗi chất
4843Định lượng Globulin [thuỷ dịch]23.300Mỗi chất
4844Định lượng Glucose [Máu]23.300Mỗi chất
4845Định lượng Phospho (máu)23.300Mỗi chất
4846Định lượng Protein [dịch chọc dò]23.300Mỗi chất
4847Định lượng Protein toàn phần [Máu]23.300Mỗi chất
4848Định lượng Urê [dịch]23.300Mỗi chất
4849Định lượng Urê máu [Máu]23.300Mỗi chất
4850Đo hoạt độ Amylase [Máu]23.300Mỗi chất
4851Định lượng Cystatine C [Máu]93.300
4852Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]35.000
4853Định lượng Aldosteron [Máu]564.700
4854Định lượng Free kappa huyết thanh564.700
4855Định lượng Free kappa niệu564.700
4856Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]564.700
4857Định lượng Free lambda huyết thanh564.700
4858Định lượng Free lambda niệu564.700
4859Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]564.700
4860Định lượng Renin activity [Máu]564.700
4861Định lượng Vancomycin [Máu]564.700
4862Định lượng Gentamicin [Máu]105.000
4863Định lượng Methotrexat431.300
4864Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)81.600
4865Định lượng Mg [Máu]35.000
4866Định lượng Sắt [Máu]35.000
4867Định lượng sắt huyết thanh35.000
4868Định lượng Tobramycin [Máu]105.000
4869Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)116.600
4870Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)29.100
4871Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]29.100
4872Định lượng Dưỡng chấp [niệu]29.100
4873Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]29.100
4874Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]29.100
4875Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]29.100
4876Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]29.100
4877Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]29.100
4878Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]70.000
4879Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)81.600
4880Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)16.600
4881Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]197.900
4882Định lượng Estradiol [Máu]87.500
4883Định lượng Ferritin87.500
4884Định lượng Ferritin [Máu]87.500
4885Định lượng Acid Folic93.300
4886Định lượng Folate [Máu]93.300
4887Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]197.900
4888Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]87.500
4889Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]20.800
4890Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]175.000
4891Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]105.000
4892Định lượng Haptoglobin105.000
4893Định lượng Haptoglobulin [Máu]105.000
4894Định lượng HbA1c [Máu]109.600
4895Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]105.000
4896Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]325.000
4897Định lượng Homocystein [Máu]157.300
4898Định lượng IgA70.000
4899Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]70.000
4900Định lượng IgE70.000
4901Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]70.000
4902Định lượng IgG70.000
4903Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]70.000
4904Định lượng IgM70.000
4905Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]70.000
4906Định lượng Insulin [Máu]87.500
4907Định lượng Kappa [Máu]105.000
4908Đo các chất khí trong máu233.300
4909Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT233.300
4910Xét nghiệm Khí máu [Máu]233.300
4911Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]105.000
4912Đo lactat trong máu105.000
4913Định lượng Lambda [Máu]105.000
4914Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]29.100
4915Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]29.100
4916Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]87.500
4917Đo hoạt độ Lipase [Máu]64.100
4918Định lượng Myoglobin [Máu]99.100
4919Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]208.300
4920Định lượng Phenytoin [Máu]87.500
4921Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]791.800
4922Định lượng Pre-albumin [Máu]105.000
4923Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]441.700
4924Định lượng Pro-calcitonin [Máu]431.300
4925Định lượng Progesteron [Máu]87.500
4926Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]378.200
4927Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]378.200
4928Định lượng Prolactin [Máu]81.600
4929Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]99.100
4930Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]93.300
4931Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]256.300
4932Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]40.800
4933Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]220.800
4934Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]791.800
4935Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]70.000
4936Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]70.000
4937Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]70.000
4938Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]70.000
4939Định lượng Tacrolimus [Máu]784.500
4940Định lượng Testosterol [Máu]101.400
4941Định lượng Theophylline [Máu]87.500
4942Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]190.600
4943Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]441.700
4944Định lượng Transferin70.000
4945Định lượng Transferrin [Máu]70.000
4946Độ bão hòa Transferin70.000
4947Định lượng Troponin I [Máu]81.600
4948Định lượng Troponin T [Máu]81.600
4949Định lượng Troponin T hs [Máu]81.600
4950Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]64.100
4951Định lượng vitamin B1281.600
4952Định lượng Vitamin B12 [Máu]81.600
4953Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]46.600
4954Định lượng Amylase [niệu]40.800
4955Định lượng Canxi (niệu)26.600
4956Định lượng Catecholamin (niệu)454.200
4957Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)175.000
4958Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]31.400Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
4959Định tính Dưỡng chấp [niệu]23.300
4960Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]46.600
4961Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]46.600
4962Định tính Codein (test nhanh) [niệu]46.600
4963Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]46.600
4964Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]46.600
4965Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu46.600
4966Định lượng Phospho [niệu]22.000
4967Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu52.500
4968Định tính Protein Bence-Jones [niệu]23.300
4969Định lượng Glucose (niệu)15.000
4970Định lượng Protein (niệu)15.000
4971Cặn Addis46.600
4972Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)46.600
4973Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)46.600
4974Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)29.700
4975Đo tỷ trọng dịch chọc dò 5.100
4976Định lượng Axit Uric [niệu]17.500
4977Định lượng Creatinin (niệu)17.500
4978Định lượng Urê (niệu)17.500
4979Định tính Phospho hữu cơ [niệu]6.800
4980Định lượng Clo [dịch não tủy]24.300
4981Định lượng Glucose [dịch chọc dò]13.900
4982Định lượng Glucose [dịch não tủy]13.900
4983Phản ứng Pandy [dịch]9.100
4984Định lượng Protein [dịch não tủy]11.600
4985Phản ứng Rivalta [dịch]9.100
4986Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công60.600
4987Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động99.100
4988AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang74.500
4989HAV IgM miễn dịch bán tự động121.100
4990HAV IgM miễn dịch tự động121.100
4991HAV total miễn dịch bán tự động115.200
4992HAV total miễn dịch tự động115.200
4993HBc IgM miễn dịch bán tự động128.400
4994HBc IgM miễn dịch tự động128.400
4995HBeAb miễn dịch bán tự động108.500
4996HBeAb miễn dịch tự động108.500
4997HIV Ab test nhanh60.900
4998HIV Ab miễn dịch bán tự động121.100
4999HIV Ab miễn dịch tự động121.100
5000HBc total miễn dịch bán tự động81.400
5001HBc total miễn dịch tự động81.400
5002HBsAb định lượng131.500
5003HBsAb miễn dịch bán tự động81.400
5004HCV Ab test nhanh60.900
5005HCV Ab miễn dịch bán tự động135.700
5006HCV Ab miễn dịch tự động135.700
5007HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động135.700
5008HCV Ag/Ab miễn dịch tự động135.700
5009Streptococcus pyogenes ASO47.400
5010BK/JC virus Real-time PCR515.500
5011Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động202.500
5012Chlamydia Ab miễn dịch tự động202.500
5013Chlamydia test nhanh81.400
5014Hantavirus test nhanh81.400
5015Clostridium difficile miễn dịch bán tự động885.800
5016Clostridium difficile miễn dịch tự động885.800
5017CMV Avidity284.000
5018CMV đo tải lượng hệ thống tự động1.936.200
5019CMV IgG miễn dịch bán tự động128.400
5020CMV IgG miễn dịch tự động128.400
5021CMV IgM miễn dịch bán tự động148.200
5022CMV IgM miễn dịch tự động148.200
5023CMV Real-time PCR802.600
5024Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR802.600
5025Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động175.400
5026Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động175.400
5027Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động175.400
5028Dengue virus IgM/IgG test nhanh148.200
5029Dengue virus NS1Ag test nhanh148.200
5030Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh148.200
5031EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động229.700
5032EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động244.300
5033EBV IgG miễn dịch tự động209.800
5034EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động209.800
5035EBV IgM miễn dịch tự động217.100
5036EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động217.100
5037EV71 IgM/IgG test nhanh130.000
5038HBcAb test nhanh67.800
5039HBeAb test nhanh67.800
5040HBsAb test nhanh67.800
5041HBeAg miễn dịch bán tự động108.500
5042HBeAg miễn dịch tự động108.500
5043HBeAg test nhanh67.800
5044HBsAg test nhanh60.900
5045Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]521.400
5046HBsAg định lượng521.400
5047HBsAg khẳng định677.800
5048HBsAg miễn dịch bán tự động84.900
5049HBsAg miễn dịch tự động84.900
5050HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.405.800
5051HBV đo tải lượng Real-time PCR729.800
5052NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR729.800
5053HCV Core Ag miễn dịch tự động605.000
5054HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.416.200
5055HCV đo tải lượng Real-time PCR896.200
5056HDV Ag miễn dịch bán tự động459.000
5057HDV Ab miễn dịch bán tự động244.300
5058HSV 1 IgG miễn dịch tự động244.300
5059HSV 1 IgM miễn dịch tự động244.300
5060HSV 2 IgG miễn dịch tự động244.300
5061HSV 2 IgM miễn dịch tự động244.300
5062HDV IgM miễn dịch bán tự động354.800
5063Helicobacter pylori Ag test nhanh178.000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
5064HEV IgG miễn dịch bán tự động349.400
5065HEV IgG miễn dịch tự động349.400
5066HEV IgM miễn dịch bán tự động349.400
5067HEV IgM miễn dịch tự động349.400
5068HIV Ag/Ab test nhanh111.600Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
5069HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động148.200
5070HIV Ag/Ab miễn dịch tự động148.200
5071HIV đo tải lượng hệ thống tự động1.018.900
5072HIV khẳng định (*)209.200Tính cho 2 lần tiếp theo.
5073Hồng cầu trong phân test nhanh74.500
5074Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân74.500
5075Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi43.400
5076HBV genotype PCR1.145.800
5077HPV genotype PCR hệ thống tự động1.145.800
5078HPV Real-time PCR425.700
5079HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động175.400
5080HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động175.400
5081HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động175.400
5082HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động175.400
5083Influenza virus A, B Real-time PCR (*)1.665.800
5084Influenza virus A, B test nhanh193.100
5085JEV IgM miễn dịch bán tự động481.900
5086Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết47.400
5087Demodex nhuộm soi47.400
5088Demodex soi tươi47.400
5089Đơn bào đường ruột nhuộm soi47.400
5090Đơn bào đường ruột soi tươi47.400
5091Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi47.400
5092Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết47.400
5093Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi47.400
5094Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi47.400
5095Pneumocystis jirovecii nhuộm soi47.400
5096Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi47.400
5097Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi47.400
5098Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi47.400
5099Taenia (Sán dây) soi tươi định danh47.400
5100Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết47.400
5101Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết47.400
5102Trichomonas vaginalis nhuộm soi47.400
5103Trichomonas vaginalis soi tươi47.400
5104Trứng giun soi tập trung47.400
5105Trứng giun, sán soi tươi47.400
5106Vi nấm nhuộm soi47.400
5107Vi nấm soi tươi47.400
5108Leptospira test nhanh157.600
5109Measles virus Ab miễn dịch bán tự động281.700
5110Measles virus Ab miễn dịch tự động 281.700
5111Measles virus Ab miễn dịch bán tự động281.700
5112Measles virus Ab miễn dịch tự động 281.700
5113Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng802.600
5114Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc271.400
5115Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng385.800
5116Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA963.800
5117Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert997.100Đã bao gồm test xét nghiệm.
5118Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc209.800
5119Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc195.200
5120NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc195.200
5121Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng313.000
5122NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng313.000
5123Dengue virus serotype PCR885.800
5124Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng885.800
5125Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động885.800
5126Neisseria meningitidis PCR885.800
5127Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR407.200
5128Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.613.800
5129Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động 284.000
5130Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động 284.000
5131Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động 190.000
5132Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động 190.000
5133NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA989.800
5134Clostridium nuôi cấy, định danh1.405.800
5135Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc1.405.800
5136Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh1.405.800
5137Mycobacterium tuberculosis Mantoux13.500
5138Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng36.500
5139Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính36.500
5140HAV Ab test nhanh135.700
5141HEV Ab test nhanh135.700
5142HEV IgM test nhanh135.700
5143Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động135.700
5144Rickettsia Ab miễn dịch tự động135.700
5145Rotavirus test nhanh202.500
5146RSV Ab miễn dịch bán tự động162.800
5147Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động135.700
5148Rubella virus IgG miễn dịch tự động135.700
5149Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động162.800
5150Rubella virus IgM miễn dịch tự động162.800
5151Rubella virus Ab test nhanh170.200
5152Rubella virus Avidity333.800
5153Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động202.500
5154Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động202.500
5155Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động202.500
5156Salmonella Widal202.500
5157Toxoplasma Avidity281.700
5158Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động135.700
5159Toxoplasma IgG miễn dịch tự động135.700
5160Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động135.700
5161Toxoplasma IgM miễn dịch tự động135.700
5162Treponema pallidum RPR định tính và định lượng98.900
5163Treponema pallidum RPR định tính và định lượng43.400
5164Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng202.500
5165Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng60.900
5166Vi hệ đường ruột33.800
5167Chlamydia PCR521.800
5168Neisseria gonorrhoeae PCR521.800
5169Vi khuẩn khẳng định521.800
5170AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen77.200
5171Helicobacter pylori nhuộm soi77.200
5172Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết77.200
5173Mycobacterium leprae nhuộm soi77.200
5174Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi77.200
5175Neisseria meningitidis nhuộm soi77.200
5176Treponema pallidum nhuộm soi77.200
5177Treponema pallidum soi tươi77.200
5178Vi khuẩn nhuộm soi77.200
5179Vibrio cholerae nhuộm soi77.200
5180Vibrio cholerae soi tươi77.200
5181Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường271.400
5182Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc338.200
5183Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc338.200
5184Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc338.200
5185Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc338.200
5186Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động338.200
5187Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động338.200
5188Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động338.200
5189Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc338.200
5190Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5191Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động333.800
5192Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5193Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động333.800
5194Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5195Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động333.800
5196Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5197Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động333.800
5198Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5199Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5200Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động333.800
5201Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động333.800
5202Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5203Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động333.800
5204Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5205Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động333.800
5206Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5207Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động333.800
5208Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5209Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động333.800
5210Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động333.800
5211Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động333.800
5212Virus Ab miễn dịch bán tự động333.800
5213Virus Ab miễn dịch tự động333.800
5214Virus Ag miễn dịch bán tự động333.800
5215Virus Ag miễn dịch tự động333.800
5216HBV genotype Real-time PCR1.665.800
5217HCV genotype Real-time PCR1.665.800
5218HPV genotype Real-time PCR1.665.800
5219Adenovirus Real-time PCR802.600
5220Chlamydia Real-time PCR802.600
5221Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động802.600
5222Clostridium difficile PCR802.600
5223Coronavirus Real-time PCR802.600
5224Dengue virus Real-time PCR802.600
5225EBV Real-time PCR802.600
5226Enterovirus Real-time PCR802.600
5227EV71 Real-time PCR802.600
5228Helicobacter pylori Real-time PCR802.600
5229HIV DNA Real-time PCR802.600
5230HIV đo tải lượng Real-time PCR802.600
5231HSV Real-time PCR802.600
5232Leptospira PCR802.600
5233Mycoplasma hominis Real-time PCR802.600
5234Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR802.600
5235Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR802.600
5236Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động802.600
5237Neisseria meningitidis Real-time PCR802.600
5238Rickettsia PCR802.600
5239Rotavirus PCR802.600
5240RSV Real-time PCR802.600
5241Rubella virus Real-time PCR802.600
5242Treponema pallidum Real-time PCR802.600
5243Ureaplasma urealyticum Real-time PCR802.600
5244Vi khuẩn định danh PCR802.600
5245Vi khuẩn kháng thuốc PCR802.600
5246Vi nấm PCR802.600
5247Vibrio cholerae Real-time PCR802.600
5248Virus PCR802.600
5249Virus Real-time PCR802.600
5250VZV Real-time PCR802.600
5251Cryptosporidium test nhanh271.400
5252Dengue virus IgA test nhanh271.400
5253Mycoplasma hominis test nhanh271.400
5254Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh271.400
5255Treponema pallidum test nhanh271.400
5256Ureaplasma urealyticum test nhanh271.400
5257Vi khuẩn test nhanh271.400
5258Vi nấm test nhanh271.400
5259Virus test nhanh271.400
5260Chlamydia giải trình tự gene2.768.200
5261Enterovirus genotype giải trình tự gene2.768.200
5262EV71 genotype giải trình tự gene2.768.200
5263HBV genotype giải trình tự gene2.768.200
5264HBV kháng thuốc giải trình tự gene2.768.200
5265HCV genotype giải trình tự gene2.768.200
5266Helicobacter pylori giải trình tự gene2.768.200
5267HIV genotype giải trình tự gene2.768.200
5268HIV kháng thuốc giải trình tự gene2.768.200
5269HPV genotype giải trình tự gene2.768.200
5270Influenza virus A, B giải trình tự gene (*)2.768.200
5271Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene2.768.200
5272Rubella virus giải trình tự gene2.768.200
5273Vi khuẩn định danh giải trình tự gene2.768.200
5274Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene2.768.200
5275Vi nấm giải trình tự gene2.768.200
5276Vibrio cholerae giải trình tự gene2.768.200
5277Virus giải trình tự gene2.768.200
5278Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)209.800
5279Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)209.800
5280Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học222.300
5281Vi khuẩn kháng thuốc định tính222.300
5282Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động222.300
5283Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường271.400
5284HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)1.197.800
5285Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm669.900
5286Nhuộm Diff - Quick198.000
5287Nhuộm May Grunwald - Giemsa198.000
5288Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang198.000
5289Tế bào học dịch chải phế quản198.000
5290Tế bào học dịch màng bụng, màng tim198.000
5291Tế bào học dịch màng khớp198.000
5292Tế bào học dịch rửa ổ bụng198.000
5293Tế bào học dịch rửa phế quản198.000
5294Tế bào học đờm198.000
5295Tế bào học nước tiểu198.000
5296Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học198.000
5297Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy198.000
5298Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou433.800
5299Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)5.149.100
5300Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)5.877.100
5301Xét nghiệm SISH5.877.100
5302Cell bloc (khối tế bào)282.600
5303Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep625.800
5304Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn530.800 Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
5305Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể530.800 Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
5306Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên530.800 Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
5307Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể530.800 Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
5308Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên530.800 Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
5309Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể530.800 Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
5310Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)366.600
5311Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP347.800
5312Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)451.500
5313Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid451.500
5314Nhuộm Gomori cho sợi võng451.500
5315Nhuộm Grocott451.500
5316Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin404.400
5317Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết404.400
5318Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết404.400
5319Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan508.100
5320Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick508.100
5321Nhuộm Mucicarmin508.100
5322Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff479.800
5323Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun498.700
5324Nhuộm Glycogen theo Best498.700
5325Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương498.700
5326Nhuộm Shorr498.700
5327Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt498.700
5328Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)470.400
5329Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian536.400
5330Nhuộm xanh alcian536.400
5331Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh659.000
5332Chọc hút kim nhỏ các hạch320.600
5333Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da320.600
5334Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt320.600
5335Chọc hút kim nhỏ mô mềm320.600
5336Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp320.600
5337Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt320.600
5338Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu320.600
5339Định tính Porphyrin [niệu]66.000
5340Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)141.400
5341Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)116.900
5342Đo áp lực thẩm thấu máu116.900
5343Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần)1.437.200
5344Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ1.437.200
5345Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử452.700
5346Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần)1.463.200
5347Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần)1.463.200
5348Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ1.463.200
5349Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)176.000
5350Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu90.500
5351Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất245.200
5352Đặt catheter động mạch phổi4.771.300Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
5353Thăm dò huyết động bằng swan-ganz4.771.300Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
5354Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)140.700
5355Điện cơ thanh quản140.700
5356Đo điện thế kích thích bằng điện cơ140.700
5357Đo điện thế kích thích cảm giác140.700
5358Đo điện thế kích thích vận động140.700
5359Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác140.700
5360Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động140.700
5361Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ140.700
5362Ghi điện cơ140.700
5363Ghi điện cơ bằng điện cực kim140.700
5364Ghi điện cơ cấp cứu140.700
5365Ghi điện cơ cấp cứu140.700
5366Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể140.700
5367Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác140.700
5368Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới140.700
5369Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên140.700
5370Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên140.700
5371Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý140.700
5372Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)161.800
5373Đo điện não vi tính78.200
5374Ghi điện não đồ cấp cứu78.200
5375Ghi điện não đồ thông thường78.200
5376Ghi điện não đồ vi tính78.200
5377Ghi điện não thường quy78.200
5378Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ78.200
5379Điện tim thường41.500
5380Điện tim thường41.500
5381Ghi điện tim cấp cứu tại giường41.500
5382Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ246.100
5383Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ246.100
5384Đo áp lực niệu đạo bằng máy146.800
5385Đo áp lực thẩm thấu niệu37.000
5386Đo áp lực thẩm thấu niệu37.000
5387Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước642.500
5388Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học2.168.800
5389Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi2.122.500
5390Đo áp lực hậu môn trực tràng1.093.900
5391Đo áp lực hậu môn trực tràng1.093.900
5392Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography965.500
5393Đo các thể tích phổi - Lung Volumes3.015.100
5394Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)89.600
5395Đo chức năng hô hấp150.000
5396Đo đa ký giấc ngủ2.437.200
5397Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.474.100
5398Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP838.500
5399Đo dung tích sống gắng sức - FVC838.500
5400Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)838.500
5401Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV838.500
5402Đo vận tốc lan truyền sóng mạch89.600
5403Holter điện tâm đồ224.400
5404Holter điện tâm đồ224.400
5405Holter huyết áp224.400
5406Holter huyết áp224.400
5407Nghiệm pháp atropin224.400
5408Nghiệm pháp bàn nghiêng224.400
5409Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)224.400
5410Đo lưu huyết não52.500
5411Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo141.700
5412Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin141.700
5413Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén172.900
5414Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén172.900
5415Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén172.900
5416Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm445.700
5417Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh445.700
5418Nghiệm pháp nhịn uống719.300
5419Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm480.300
5420Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày480.300
5421Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm313.900
5422Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày313.900
5423Test dung nạp glucagon41.400
5424Đo đa ký hô hấp2.161.100
5425Thăm dò điện sinh lý tim2.161.100Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
5426Thăm dò điện sinh lý tim2.161.100Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
5427Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim2.161.100Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
5428Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)212.400
5429Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5430Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5431Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-Rituximab962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5432Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5433Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5434Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ ¹³¹I-Nimotuzumab962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5435Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5436Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Nimotuzumab962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5437Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Rituximab962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5438Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab962.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5439Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ330.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5440Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ330.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5441Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ330.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5442Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ330.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5443Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ330.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5444Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ330.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5445Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ330.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5446Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5447Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5448Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5449Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5450Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5451Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5452Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5453Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5454Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5455Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5456Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5457Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ252.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5458Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ231.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5459Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ231.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5460Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ231.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5461Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ231.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5462Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ231.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5463Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ231.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5464Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ231.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5465Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ231.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5466Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ423.800Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5467Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ423.800Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5468Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ423.800Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5469Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ423.800Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5470Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi519.800Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5471Xạ hình tụy604.800Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5472Điều trị basedow bằng ¹³¹I973.300Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5473Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I973.300Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5474Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng ¹³¹I973.300Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5475Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I973.300Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5476Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I973.300Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5477Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I973.300Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5478Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I1.140.100Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5479Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng ¹³¹I1.140.100Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5480Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P744.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5481Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P744.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5482Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P744.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5483Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ744.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5484Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ744.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5485Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ744.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5486Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm968.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5487Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P240.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5488Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P240.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5489Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P240.200Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5490Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y2.174.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5491Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ2.174.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5492Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y2.174.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5493Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y2.174.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5494Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ2.174.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5495Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y2.174.400Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5496Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-MIBG660.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5497Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG660.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5498Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG660.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5499Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG660.600Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5500Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P949.100Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5501Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I - Lipiodol808.700Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5502Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da16.627.700Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5503Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da16.627.700Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5504Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I16.627.700Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
5505Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa57.200Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
5506Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.093.400
5507Đặt và tháo dụng cụ tử cung262.600
5508Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút73.000
5509Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.363.800
5510Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ7.451.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5511Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng2.177.400 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
5512Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo2.177.400 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
5513Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5514Mở ngực thăm dò, sinh thiết2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5515Mở ngực thăm dò2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5516Mở ngực thăm dò, sinh thiết2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5517Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5518Phẫu thuật bóc kén màng phổi2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5519Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5520Phẫu thuật cắt kén khí phổi2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5521Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5522Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5523Phẫu thuật U máu2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5524Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5525Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi1.764.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5526Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi1.764.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5527Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ3.721.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5528Cắt toàn bộ thận và niệu quản3.721.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5529Cắt thận đơn thuần3.721.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5530Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)3.721.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5531Cắt eo thận móng ngựa3.721.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5532Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch3.721.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5533Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu3.721.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5534Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống3.721.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5535Cắt toàn bộ thận và niệu quản3.721.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5536Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5537Lấy sỏi san hô thận3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5538Lấy sỏi mở bể thận trong xoang3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5539Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5540Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5541Lấy sỏi bể thận ngoài xoang3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5542Lấy sỏi niệu quản đơn thuần3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5543Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5544Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5545Lấy sỏi bàng quang3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5546Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5547Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5548Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5549Cắt cổ bàng quang4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5550Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5551Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang4.923.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5552Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang4.923.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5553Cắt u bàng quang đường trên4.923.500 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5554Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang3.870.700 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5555Nội soi bàng quang cắt u3.870.700 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5556Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi3.870.700 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5557Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5558Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5559Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu4.398.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5560Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang4.398.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5561Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5562Phẫu thuật sa niệu đạo nữ3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5563Cắt nối niệu đạo trước3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5564Cắt nối niệu đạo sau3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5565Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5566Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5567Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5568Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5569Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5570Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 22.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5571Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5572Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5573Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5574Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5575Cắt bỏ tinh hoàn2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5576Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5577Dẫn lưu bể thận tối thiểu1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5578Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5579Dẫn lưu nước tiểu bàng quang1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5580Dẫn lưu áp xe khoang Retzius1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5581Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5582Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5583Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5584Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5585Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến1.534.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
5586Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5587Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
5588Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5589Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5590Cắt u tá tràng2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5591Khâu vùi túi thừa tá tràng2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5592Cắt túi thừa tá tràng 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5593Cắt ruột thừa đơn thuần2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5594Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5595Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5596Các phẫu thuật ruột thừa khác2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5597Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5598Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5599Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5600Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5601Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5602Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5603Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng3.840.100 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,thuốc và oxy
5604Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng3.840.100Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,thuốc và oxy
5605Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng3.840.100 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5606Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng3.840.100 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5607Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng3.840.100 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
5608Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5609Nối vị tràng2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5610Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5611Dẫn lưu nang tụy2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5612Nối nang tụy với tá tràng2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5613Nối nang tụy với dạ dày2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5614Nối nang tụy với hỗng tràng2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5615Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5616Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5617Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng2.461.800 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5618Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non2.461.800Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5619Mở thông dạ dày2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5620Đưa thực quản ra ngoài2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5621Mở bụng thăm dò2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5622Mở bụng thăm dò, sinh thiết2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5623Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5624Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5625Làm hậu môn nhân tạo2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5626Làm hậu môn nhân tạo2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5627Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5628Thăm dò, sinh thiết gan2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5629Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh2.367.100 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần, thuốc và oxy
5630Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5631Mở thông dạ dày ra da do ung thư2.367.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5632Làm hậu môn nhân tạo2.367.100 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
5633Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini2.929.500 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5634Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice2.929.500 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5635Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice2.929.500 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5636Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein2.929.500Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5637Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát2.929.500 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5638Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2.929.500 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5639Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi2.929.500 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5640Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng2.929.500 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5641Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác2.929.500 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5642Phẫu thuật cắt u cơ hoành2.929.500 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5643Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5644Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5645Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5646Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5647Dẫn lưu áp xe ruột thừa2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5648Dẫn lưu áp xe gan2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5649Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5650Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5651Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5652Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5653Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5654Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5655Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5656Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5657Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5658Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5659Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5660Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5661Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5662Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5663Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5664Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5665Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn2.367.500 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
5666Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5667Phẫu thuật cắt cụt chi3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5668Phẫu thuật tháo khớp chi3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5669Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5670Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5671Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5672Cắt chi và vét hạch do ung thư3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5673Tháo khớp cổ tay do ung thư3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5674Cắt cụt cánh tay do ung thư3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5675Tháo khớp khuỷu tay do ung thư3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5676Tháo khớp háng do ung thư3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5677Cắt cụt cẳng chân do ung thư3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5678Cắt cụt đùi do ung thư3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5679Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5680Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5681Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5682Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5683Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5684Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5685Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5686Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5687Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5688Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5689Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5690Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5691Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5692Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5693Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5694Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5695Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5696Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5697Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5698Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5699Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5700Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)3.720.700 Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
5701Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)3.392.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
5702Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới3.392.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
5703Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay3.392.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
5704Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay3.392.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
5705Phẫu thuật làm cứng khớp gối3.392.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
5706Phẫu thuật đóng cứng khớp khác3.392.500 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài, thuốc và oxy
5707Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng3.312.100Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5708Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước3.312.100Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5709Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi3.312.100Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5710Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay3.312.100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5711Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm3.312.100Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5712Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối3.312.100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5713Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương3.312.100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5714Phẫu thuật xơ cứng đơn giản3.312.100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5715Phẫu thuật xơ cứng phức tạp3.312.100 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5716Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5717Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5718Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5719Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5720Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5721Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5722Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5723Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5724Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5725Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5726Phẫu thuật tháo khớp vai2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5727Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5728Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5729Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5730Phẫu thuật gỡ dính khớp gối2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5731Phẫu thuật làm sạch ổ khớp2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5732Phẫu thuật gỡ dính gân gấp2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5733Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5734Phẫu thuật gỡ dính thần kinh2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5735Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5736Phẫu thuật vết thương khớp2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5737Tháo khớp gối do ung thư2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5738Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân4.532.100 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5739Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay4.532.100 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5740Phẫu thuật ghép xương tự thân4.532.100 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5741Phẫu thuật ghép xương nhân tạo4.532.100 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5742Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ4.532.100 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5743Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng4.532.100Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5744Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu4.532.100 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5745Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên4.532.100 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và oxy
5746Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.472.200 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5747Lấy u xương (ghép xi măng)3.472.200Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5748Cắt u xương sườn 1 xương3.472.200Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5749Cắt u xương sườn nhiều xương3.472.200 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5750Cắt u xương sụn lành tính3.472.200 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5751Cắt u xương, sụn3.472.200 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5752Cắt u nang tiêu xương, ghép xương3.472.200 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5753Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương3.472.200 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5754Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5755Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5756Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5757Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5758Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5759Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5760Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5761Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5762Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo ,thuốc và oxy
5763Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5764Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5765Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5766Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5767Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5768Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5769Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5770Phẫu thuật tổn thương gân chày trước2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5771Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5772Phẫu thuật tổn thương gân Achille2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5773Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5774Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5775Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5776Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5777Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5778Phẫu thuật điều trị gân bánh chè2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5779Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5780Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5781Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5782Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay 2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5783Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5784Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5785Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5786Nối gân gấp2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5787Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5788Nối gân duỗi2.708.900 Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5789Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]2.708.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5790Gỡ dính thần kinh2.708.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5791Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống5.040.700 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
5792Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng5.040.700 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
5793Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan5.040.700 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
5794Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống5.040.700 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng, thuốc và oxy
5795Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5796Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5797Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5798Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5799Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5800Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5801Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5802Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5803Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5804Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5805Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5806Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5807Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5808Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5809Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5810Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5811Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5812Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5813Cụt chấn thương cổ và bàn chân2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5814Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5815Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5816Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5817Phẫu thuật viêm xương2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5818Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5819Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5820Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5821Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5822Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5823Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5824Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5825Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5826Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5827Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5828Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5829Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5830Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5831Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5832Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5833Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5834Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5835Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5836Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5837Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5838Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5839Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5840Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5841Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5842Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5843Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5844Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5845Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5846Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5847Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5848Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5849Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5850Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5851Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5852Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5853Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5854Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5855Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5856Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5857Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5858Thương tích bàn tay phức tạp4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5859Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5860Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5861Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.603.400 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và oxy
5862Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.464.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5863Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.464.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5864Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư3.522.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5865Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên3.522.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5866Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.522.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5867Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.339.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5868Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.339.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5869Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng3.918.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5870Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo3.918.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5871Cắt u thành âm đạo1.785.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5872Cắt u thành âm đạo1.785.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5873Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5874Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5875Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5876Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu5.564.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5877Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục3.781.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5878Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.069.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5879Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5880Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5881Khâu rách cùng đồ âm đạo1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5882Khâu tử cung do nạo thủng2.574.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5883Khoét chóp cổ tử cung2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5884Cắt cụt cổ tử cung2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5885Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ2.188.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5886Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.188.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5887Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ2.553.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5888Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.553.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5889Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ2.553.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5890Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản2.037.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5891Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2.037.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5892Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.063.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5893Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3.063.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5894Nội soi buồng tử cung can thiệp4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5895Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5896Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5897Nội soi buồng tử cung can thiệp4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5898Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.518.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5899Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.518.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5900Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung3.861.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5901Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.504.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5902Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2.264.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5903Phẫu thuật cắt bỏ âm vật2.264.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5904Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai3.719.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5905Cắt u vú lành tính2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5906Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5907Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5908Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5909Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5910Cắt u vú lành tính2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5911Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5912Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5913Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5914Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5915Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung3.462.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5916Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.462.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5917Cắt polyp cổ tử cung1.597.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5918Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung1.597.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5919Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.351.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5920Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.532.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5921Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5922Cắt ung thư buồng trứng lan rộng6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5923Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5924Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5925Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5926Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.595.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5927Phẫu thuật Crossen3.817.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5928Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu5.012.400 Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
5929Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu5.012.400 Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ, thuốc và oxy
5930Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung2.893.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5931Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.640.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5932Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)3.339.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5933Phẫu thuật lấy thai lần đầu1.844.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5934Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên2.736.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5935Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)5.479.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5936Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3.320.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5937Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)3.722.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5938Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)3.722.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5939Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược7.512.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5940Phẫu thuật Lefort2.594.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5941Phẫu thuật Labhart2.594.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5942Phẫu thuật Manchester3.644.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5943Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung2.987.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5944Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5945Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5946Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5947Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5948Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 6.115.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5949Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.115.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5950Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5951Cắt u nang buồng trứng xoắn2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5952Cắt u nang buồng trứng2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5953Cắt u nang buồng trứng và phần phụ2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5954Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5955Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5956Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5957Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5958Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4.605.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5959Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.577.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5960Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.044.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5961Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5962Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5963Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5964Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5965Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5966Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5967Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5968Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5969Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5970Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng3.815.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5971Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng3.815.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5972Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)6.073.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5973Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5974Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5975Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.540.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5976Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa3.934.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5977Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa2.861.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5978Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục3.931.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5979Phẫu thuật treo thận2.530.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5980Phẫu thuật treo tử cung2.530.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5981Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung5.473.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5982Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)5.473.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5983Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5984Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5985Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5986Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5987Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…)1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5988Phẫu thuật mở cạnh mũi3.779.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5989Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi3.026.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5990Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái2.115.200 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
5991Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng2.115.200 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
5992Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi2.115.200 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt, thuốc và oxy
5993Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi3.095.800 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5994Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ3.095.800 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5995Đặt ống thông khí màng nhĩ3.095.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5996Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ3.095.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
5997Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con3.332.400 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5998Vá nhĩ đơn thuần3.332.400 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5999Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.385.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6000Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]2.771.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6001Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]2.770.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6002Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]2.520.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6003Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật2.520.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6004Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực3.069.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6005Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.022.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6006Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6007Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6008Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6009Cắt sẹo khâu kín2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6010Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể1.363.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6011Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6012Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6013Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6014Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6015Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6016Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6017Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6018Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6019Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6020Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính3.466.300 Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương, thuốc và oxy
6021Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu2.964.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6022Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ2.964.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6023Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6024Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6025Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6026Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6027Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6028Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6029Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6030Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6031Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6032Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6033Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]55.700Áp dụng cho 01 vị trí
6034Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6035Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6036Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6037Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6038Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6039Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6040Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6041Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6042Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6043Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6044Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6045Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6046Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6047Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6048Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6049Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6050Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6051Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6052Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6053Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6054Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6055Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6056Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]31.900Áp dụng cho 01 vị trí
6057Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6058Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6059Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6060Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6061Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6062Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6063Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6064Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6065Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6066Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6067Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6068Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6069Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6070Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6071Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6072Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6073Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6074Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6075Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6076Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6077Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6078Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6079Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]13.000Áp dụng cho 01 vị trí
6080Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6081Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6082Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6083Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6084Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6085Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6086Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6087Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6088Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6089Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6090Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6091Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]38.100Áp dụng cho 01 vị trí
6092Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6093Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6094Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6095Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6096Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6097Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6098Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6099Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6100Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6101Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6102Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6103Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6104Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6105Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6106Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6107Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6108Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6109Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6110Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6111Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6112Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6113Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6114Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6115Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6116Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6117Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6118Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6119Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]26.500Áp dụng cho 01 vị trí
6120Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)11.700
6121Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) 46.500
6122Chụp X-quang răng toàn cảnh46.500
6123Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]82.100
6124Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]78.300
6125Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]78.300
6126Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]119.900
6127Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]536.000
6128Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]536.000
6129Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]541.700
6130Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]406.600
6131Chụp X-quang bao rễ thần kinh408.500
6132Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6133Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6134Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6135Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6136Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6137Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6138Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6139Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6140Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6141Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6142Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6143Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6144Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6145Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6146Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6147Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6148Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6149Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6150Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6151Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6152Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6153Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6154Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6155Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6156Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6157Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6158Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6159Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6160Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6161Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6162Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6163Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6164Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6165Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6166Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6167Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6168Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6169Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6170Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6171Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6172Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6173Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6174Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6175Chụp X-quang tại giường47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6176Chụp X-quang tại phòng mổ47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6177Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6178Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6179Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6180Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6181Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6182Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6183Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6184Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6185Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6186Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6187Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6188Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6189Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6190Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]47.500Áp dụng cho 01 vị trí
6191Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]55.700Áp dụng cho 01 vị trí
6192Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]55.700Áp dụng cho 01 vị trí
6193Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6194Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6195Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6196Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6197Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6198Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6199Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6200Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6201Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6202Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6203Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6204Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6205Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6206Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6207Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6208Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6209Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6210Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6211Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6212Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6213Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6214Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6215Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6216Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6217Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6218Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6219Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6220Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6221Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6222Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6223Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6224Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]80.800Áp dụng cho 01 vị trí
6225Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]56.500Áp dụng cho 01 vị trí
6226Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]56.500Áp dụng cho 01 vị trí
6227Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]56.500Áp dụng cho 01 vị trí
6228Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]19.600
6229Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]448.200
6230Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]608.800
6231Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]608.800
6232Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng539.600
6233Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]578.100
6234Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]243.900
6235Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]224.500
6236Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]224.500
6237Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]266.100
6238Chụp X-quang ống tuyến sữa412.700Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
6239Chụp X-quang tuyến nước bọt412.700Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
6240Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6241Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)470.500
6242Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)470.500
6243Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)470.500
6244Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]470.500
6245Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]470.500
6246Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]470.500
6247Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6248Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)470.500
6249Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)470.500
6250Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6251Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6252Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6253Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6254Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6255Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6256Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 470.500
6257Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)470.500
6258Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6259Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6260Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]470.500
6261Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)470.500
6262Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)470.500
6263Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6264Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6265Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6266Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6267Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6268Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6269Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6270Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6271Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6272Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6273Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6274Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6275Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6276Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6277Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6278Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6279Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6280Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6281Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6282Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6283Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6284Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6285Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6286Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6287Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6288Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6289Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6290Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6291Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6292Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6293Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)588.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6294Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6295Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6296Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6297Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6298Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6299Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6300Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6301Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6302Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6303Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6304Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6305Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6306Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6307Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6308Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6309Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6310Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6311Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6312Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6313Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6314Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6315Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6316Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6317Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6318Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6319Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6320Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6321Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6322Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6323Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)1.639.400Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6324Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6325Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.384.100
6326Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.384.100
6327Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.384.100
6328Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6329Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.384.100
6330Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.384.100
6331Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6332Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6333Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6334Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6335Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6336Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6337Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.384.100
6338Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.384.100
6339Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6340Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6341Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]1.384.100
6342Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)1.384.100
6343Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)1.384.100
6344Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]5.911.700
6345Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6346Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6347Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6348Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6349Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6350Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6351Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6352Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6353Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6354Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6355Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6356Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6357Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6358Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)5.911.700
6359Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền5.911.700
6360Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền5.911.700Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
6361Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6362Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6363Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6364Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6365Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6366Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6367Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6368Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6369Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6370Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6371Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6372Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6373Đặt stent hẹp động mạch chủ9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6374Đặt stent phình động mạch chủ9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6375Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6376Nong và đặt stent động mạch thận9.580.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
6377Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6378Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6379Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6380Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6381Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6382Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6383Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6384Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6385Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6386Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6387Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6388Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6389Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6390Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6391Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6392Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6393Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền10.204.600Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
6394Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6395Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6396Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6397Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6398Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6399Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6400Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6401Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6402Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6403Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6404Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6405Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6406Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6407Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6408Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6409Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6410Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6411Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6412Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6413Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6414Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6415Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6416Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6417Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6418Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6419Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6420Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6421Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6422Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật, …)9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6423Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6424Nút mạch cầm máu trong sản khoa9.593.100Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
6425Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính1.220.800Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
6426Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính1.220.800Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
6427Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính1.220.800Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
6428Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền4.000.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
6429Đặt sonde JJ số hóa xóa nền4.000.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
6430Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền4.000.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
6431Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng4.000.000Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong
6432Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền4.000.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
6433Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền3.392.600Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6434Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền3.392.600Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6435Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền3.392.600Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6436Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền3.392.600Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6437Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền3.392.600Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6438Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền3.392.600Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6439Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền3.392.600Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
6440Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]3.392.600Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6441Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)3.392.600Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6442Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền3.392.600Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6443Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)2.101.900
6444Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)2.101.900
6445Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản2.101.900
6446Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6447Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6448Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6449Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6450Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6451Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6452Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)2.101.900
6453Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)2.101.900
6454Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6455Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6456Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6457Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6458Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6459Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)2.101.900
6460Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)2.101.900
6461Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6462Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6463Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6464Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6465Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6466Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6467Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)2.101.900
6468Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6469Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6470Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6471Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản]2.101.900
6472Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản2.101.900
6473Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản2.101.900
6474Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản]2.101.900
6475Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)2.101.900
6476Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6477Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6478Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6479Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)2.101.900
6480Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)2.101.900
6481Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]2.101.900
6482Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6483Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)2.101.900
6484Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (≥ 3T)2.101.900
6485Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (≥ 3T)2.101.900
6486Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (≥ 3T)2.101.900
6487Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6488Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6489Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6490Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6491Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6492Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6493Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6494Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6495Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6496Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6497Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (≥ 3T)2.101.900
6498Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)2.101.900
6499Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (≥ 3T)2.101.900
6500Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (≥ 3T)2.101.900
6501Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (≥ 3T)2.101.900
6502Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)2.101.900
6503Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6504Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6505Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6506Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (≥ 3T)2.101.900
6507Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)2.101.900
6508Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6509Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6510Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6511Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6512Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6513Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6514Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6515Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)2.101.900
6516Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)2.101.900
6517Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥ 3T) [có chất tương phản]2.101.900
6518Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6519Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (≥ 3T)2.101.900
6520Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6521Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6522Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6523Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6524Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6525Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6526Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6527Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6528Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)1.234.200
6529Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6530Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6531Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6532Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6533Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)1.234.200
6534Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6535Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6536Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)1.234.200
6537Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6538Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản]1.234.200
6539Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6540Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6541Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6542Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6543Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]1.234.200
6544Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6545Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6546Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6547Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6548Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6549Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6550Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6551Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6552Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (≥ 3T)1.234.200
6553Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6554Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6555Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6556Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6557Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không tiêm chất tương phản (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6558Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6559Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6560Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)1.234.200
6561Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6562Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6563Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6564Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6565Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6566Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥ 3T) [không có chất tương phản]1.234.200
6567Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)8.871.600
6568Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)8.871.600
6569Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)8.871.600
6570Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)3.151.600
6571Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)3.151.600
6572Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)3.151.600
6573Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)3.151.600
6574Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)3.151.600
6575Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản3.151.600
6576Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)3.151.600
6577Cộng hưởng từ phổ tim3.151.600
6578Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (≥ 3T)3.151.600
6579Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (≥ 3T)3.151.600
6580Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T)3.151.600
6581Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T)3.151.600
6582Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T)3.151.600
6583Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T)3.151.600
6584Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ1.968.000
6585Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính1.968.000
6586Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính1.968.000
6587Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính1.968.000
6588Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính1.968.000
6589Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính1.968.000
6590Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính1.968.000
6591Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính1.968.000
6592Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.968.000
6593Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.968.000
6594Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính1.968.000
6595Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính1.760.000
6596Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính1.760.000
6597Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)1.611.200