CÔNG KHAI DANH MỤC HÀNG HÓA MUA VÀO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN ( ĐỢT 03/2026)
| STT | Mã hàng hóa | Tên hàng hóa | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị tính | Đơn giá (Đồng) |
Nhà cung cấp | Ghi chú | |
| 1 | 26NTTPDD_01 | Sữa bột năng lượng chuẩn | * Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100g bột bao gồm: – Năng lượng: 435 Kcal – Chất đạm (Protein): 17,5g – Chất béo (Lipid): 14,5g – Chất tinh bột đường (Glucid/Carbohydrat) : 56,7g – Chất xơ: 4,2g – Canxi: 630mg – Vitamin D3: 428IU – Vitamin K2: 24,5µg (mcg) – Có Vitamin, khoáng chất và lợi khuẩn Bifidobacterium(*) |
|
231.012 | Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Nutifood Bình Dương | ||
| 2 | 26NTTPDD_02 | Sữa bột năng lượng chuẩn, có GI thấp |
* Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100g bột bao gồm: – Năng lượng: 398 Kcal – Chất đạm (Protein): 20g – Chất béo (Lipid): 10g – Chất tính bột đường (Glucid/Carbohydrat) : 55g – Chất xơ: 5,6g – Canxi: 900mg – Vitamin K2: 30µg (mcg) – Có Vitamin và khoáng chất – GI: 26,9 |
Lon | 250.992 | Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Nutifood Bình Dương | ||
| 3 | 26NTTPDD_03 | Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, năng lượng chuẩn, đạm chuẩn | * Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100ml bao gồm: – Năng lượng: 106,33 Kcal – Chất đạm (Protein): 4,3g – Chất béo (Lipid): 3,54g – Chất tinh bột đường (Glucid/Carbohydrat) : 13,9g – Chất xơ: 1,01g – Có Vitamin và khoáng chất |
Chai | 26.244 | Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Nutifood Bình Dương | ||
| 4 | 26NTTPDD_04 | Sản phẩm dinh dưỡng dạng nước, bổ sung đạm và chất xơ cao, chỉ số đường huyết thấp | * Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100ml bao gồm: – Năng lượng: 76,79 Kcal – Chất đạm (Protein): 4,3g – Chất béo (Lipid): 3,29g – Chất tinh bột đường (Glucid/Carbohydrat): 8,99g – Chất xơ: 2,36g – Có Vitamin và khoáng chất |
Chai | 27.972 | Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Nutifood Bình Dương | ||
| 5 | 26NTTPDD_05 | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, cung cấp sắt, Acid folic, vitamin tổng hợp và khoáng chất | Thành phần có trong 1 viên (450mg): -Vitamin C: ≤ 160mg và ≥ 85mg; -Vitamin E: ≤ 20mg và ≥ 10mg; – Acid folic: ≤ 900mcg và ≥ 460mcg; – Sắt: ≤ 22mg và ≥ 10mg; – Có các loại vitamin và khoáng chất |
Hộp | 293.760 | Công ty CP Inofam | ||
| 6 | 26NTTPDD_06 | Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ lành vết thương |
Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100g bột, bao gồm: – L-arginin: 24,1g; – L-glutamin: 24,1g; – L-leucin: 10,3g; – Kẽm: 35,9mg. |
Gói | 77.000 | Công ty TNHH Khoa Học Dinh Dưỡng Hà Viên | ||
| 7 | 26NTTPDD_07 | Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng cao 2kcal/ml, đạm cao | Tiêu chí kỹ thuật: Tính trên 100ml – Năng lượng: 200 kcal – Chất đạm: 10g – Chất béo: 6.7g – Chất bột đường: 25g – Có khoáng chất và vitamin – Có chất béo PUFA (acid béo không bão hòa nhiều nối đôi) |
Hộp | 88.000 | Công ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Nhất Lâm | ||
| 8 | 26NTTPDD_08 | Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm nguyên bổ sung CaHMB và YBG | Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100g bột bao gồm: – Năng lượng: 432kcal. – Chất đạm (Protein): 17,33g. – Chất béo (Lipid): 14g. – Chất tinh bột đường (Glucid/Carbohydrat): tối thiểu 56,21g. – Chất xơ: 4,13g. – Có Vitamin và khoáng chất. – Có CaHMB: 1,22g. – Chất béo MUFA + PUFA: 11,45g. (Bao gồm Omega 3,6,9) – YBG: 206,3 mg. |
Hộp thiếc | 373.896 | Công ty TNHH Dinh Dưỡng 3A (Việt Nam) | ||
| 9 | 26NTTPDD_09 | Sữa bột năng lượng chuẩn, có GI thấp, có Inositol | Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100g bột bao gồm: – Năng lượng: 437 kcal. – Chất đạm (Protein): 19,5g. – Chất béo (Lipid): 16,7g. – Chất tinh bột đường (Glucid/Cabohydrat): 50,11g. – Chất xơ: 7,49g. – Có Vitamin và khoáng chất. – Inositol: 1536mg. – GI: 31±4,42. |
Hộp thiếc (nhôm)/Lon | 362.664 | Công ty TNHH Dinh Dưỡng 3A (Việt Nam) | ||
| 10 | 26NTTPDD_10 | Sữa nước năng lượng và đạm cao, có đạm thủy phân và béo MCT | Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100ml bao gồm: – Năng lượng: 150kcal. – Chất đạm (Protein): 6,75g. – Chất béo (Lipid): 5,5g. – Chất tinh bột đường (Glucid/Carbohydrat): 18,4g. – Có Vitamin và khoáng chất. – Có chất béo chuỗi trung bình MCT (Medium Chain Triglyceride) – Đạm thủy phân: 100%. |
Chai | 62.964 | Công ty TNHH Dinh Dưỡng 3A (Việt Nam) | ||
| 11 | 26NTTPDD_11 | Thực phẩm dinh dưỡng y học dạng nước, năng lượng cao, đạm cao, có HMB | Tiêu chuẩn kỹ thuật trong 100ml, bao gồm: – Năng lượng: 150kcal. – Chất đạm (Protein): 9,1g. – Chất béo (Lipid): 4,8g. – Chất tinh bột đường (Glucid/Carbohydrat): 16,8g. – Có khoáng chất và vitamin. – Chất xơ (FOS): 0,75g. – Có HMB: 0,55g. |
Chai | 61.668 | Công ty TNHH Dinh Dưỡng 3A (Việt Nam) | ||
| 12 | 26NTTPDD_12 | Sữa bột năng lượng chuẩn, đạm cao, tăng cường miễn dịch | 1. Tiêu chí kỹ thuật cơ bản: Tính trên 100 g Năng lượng: 423,6 kcal Chất đạm (Protid): 26,07 g Chất béo (Lipid): 12,08 g Chất tinh bột đường (Glucid): 52,65 g Có chứa chất xơ hòa tan Có 15 vitamin và 16 khoáng chất Áp suất thẩm thấu: 400 mOsmol/L Hương vani 2. Đặc tính kỹ thuật đặc biệt: Tính trên 100 g *Đạm cao (26,07g) *Chứa 03 dưỡng chất miễn dịch: Glutamine (2,61 g), Arginine (5,21 g), Dry omega 3 (5,8 g) *Phân bổ năng lượng CHO:P:F 50:25:25 *Chỉ số đường huyết: 42,12 (GI) |
Hộp thiếc (nhôm)/ Lon | 417.273 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | ||
| 13 | 26NTTPDD_13 | Sản phẩm dinh dưỡng y học dạng lỏng cung cấp đạm | Tiêu chí kỹ thuật trên 1 gói/40ml: Protein: 20g – Có collagen, đạm whey phân lập – Dạng lỏng, dùng đường miệng hoặc ăn qua sonde. Có thể dùng để ăn qua ống thông Thể tích: 40ml |
Gói | 92.000 | Công ty Cổ phần Gravitas | ||
| 14 | 26NTTPDD_14 | Thực phẩm làm loãng súp | Trong mỗi gói 3g chứa: Lactobacillus 100.000.000 CFU Bifidobacterium 100.000.000 CFU Protease 300 IU Amylase 1100 IU Lipase 50 IU Cellulase 11 IU Lactase 210 IU Có kẽm và vitamin (B1, B6, B12) |
Gói | 4.906 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medibest |