CÔNG KHAI DANH MỤC HÀNG HÓA MUA VÀO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN ( ĐỢT 07/2026)
| STT | Mã hàng hóa | Tên hàng hóa | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị tính | Đơn giá (Đồng) |
Nhà cung cấp | Ghi chú | |
| 1 | 26VT1NT_19_NTr | Keo dán mô | Keo sinh học N – butyl – 2 – cyano acrylat, màu xanh tím. |
|
293.580 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ Y PHƯƠNG | ||
| 2 | 26VT4NT_20_NTr | Xi măng không kháng sinh | Bột xi măng một gói 44.0g bột có chứa 38.3g Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), 5.3g zirconium dioxide, 0.4g hydrous benzoyl peroxide và chlorophyll VIII. Dung dịch pha 20ml một ống chứa: 18.4g Methyl methacrylate, 0.4g N,N-dimethyl-ptoluidine, hydroquinone và chlorophyll VIII. Chất tạo màu chlorophyll (E141) đánh dấu vị trí của xi măng trong phẫu trường. Tiêu chuẩn: CE (MDR) |
Cái | 2.000.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT – SING MEDICAL | ||
| 3 | 26VT4NT_21_NTr | Xi măng có kháng sinh | Bột xi măng chất liệu Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulphate), Poly-(methylacrylate, methyl methacrylate), zirconium dioxide, benzoyl peroxide và chất tạo màu chlorophyll E141. Dung dịch pha chứa: Methyl methacrylate, N,N-dimethyl-ptoluidine, hydroquinone và chất tạo màu E141. Chứa chất tạo màu chlorophyll (E141). Tiêu chuẩn: CE (MDR) |
Cái | 3.000.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT – SING MEDICAL | ||
| 4 | 26VT6NT_22_NTr | Cannula hút màng tim các cỡ | Cannula hút máu trong và ngoài tim 1. Thông số kỹ thuật: – Chất liệu: PVC giống silicone với đầu đàn hồi kim loại – Kích thước: Cổng kết nối 1/4 * 12Fr (4mm) với 10 lỗ hút ở đầu hút, chiều dài 12” (30.5cm) * 20Fr (6.7mm) chiều dài 15” (38.1cm) 2. Tính năng, công nghệ :Cannula hút trong và ngoài tim, đầu tip lỗ thủng có trọng lượng giúp giảm thiểu khả năng tắc nghẽn mô trong khi vẫn duy trì cơ hội dẫn lưu 3. Tiêu chuẩn chất lượng: CFG-FDA (Hoa Kỳ). |
Cái | 1.260.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA |