| STT |
Mã hàng hóa |
Tên hàng hóa |
Tính năng kỹ thuật |
Đơn vị tính |
Đơn giá
(Đồng) |
Nhà cung cấp |
Ghi chú |
| 1 |
26NTTBYT_76 |
Stent kim loại đường mật (loại phủ toàn phần và có nhiều lỗ bên) (Kích thước : Đk 10mm dài 60/80/100mm) |
Loại tự bung, chất liệu Nitinol – Loe ở cả 2 đầu chống di lệch – Phủ silicone toàn phần, nhiều lỗ trên màng phủ để tạo điều kiện dẫn lưu dịch mật – Dây kéo ở đầu gần để thu hồi stent – Stent : đường kính 10mm, 2 đầu loe 13.5mm, chiều dài 60-80-100mm. – Đường kính bộ đặt 8Fr dài 1800mm. – Stent có tất cả 12 điểm cản quang, 4 điểm ở mỗi 2 đầu và giữa stent. – Bộ đặt stent: Tay cầm tiện dụng, Hệ thống khóa an toàn – ngăn ngừa sự cố khi triển khai, các điểm đánh dấu cho bung stent và thu hồi stent. – Có thể thu hồi và tái định vị khi stent đã bung đến 80%. Tiêu chuẩn CE theo quy định MDR (EU 2017/745) |
|
21.000.000 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC |
|
| 2 |
26NTTBYT_77 |
Stent kim loại đường mật, loại dẫn lưu nang giả tụy – Kích thước : Đk 14mm, dài 30mm |
Loại tự bung, chất liệu Nitinol- Đầu hình bánh xe to chống di lệch – Stent được bọc hoàn toàn bằng silicone để ngăn rò rỉ- 03 điểm cản quang ở mỗi phần đầu stent – giữa stent -cuối . Đường kính stent: 14mm, 2 đầu loe 26mm. Chiều dài stent đoạn sử dụng stent : 20mm Chiều dài toàn bộ stent : 30mm Bộ đặt stent : Đường kính 10.5Fr, chiều dài 1800mm, có khóa an toàn, có các điểm báo hiệu bung và thu hồi stent. Tiêu chuẩn CE theo quy định MDR (EU 2017/745) |
Cái |
21.000.000 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC |
|
| 3 |
26NTTBYT_78 |
Stent kim loại đường mật các cỡ, không có cover ( Kích thước : ĐK 10mm dài 40-120mm) |
Chất liệu Platinol. Stent không phủ cover. Đường kính thân stent 10mm. Chiều dài stent 40-60-80-100-120mm. Đường kính Bộ đặt stent: 8Fr. Guidewire tương thích: 0,035 inch Bộ đặt stent cho phép thu stent lên đến 80% khi việc tiến hành đặt đã diễn ra để hỗ trợ việc định vị lại và được thiết kế để giúp bác sĩ kiểm soát và khóa dây dẫn hướng một cách dễ dàng. Bốn điểm đánh dấu cản quang và vùng chuyển tiếp màu vàng được thiết kế để hỗ trợ tăng độ chính xác của vị trí đặt stent khi thực hiện bằng hình ảnh nội soi. An toàn dưới MRI cường độ từ trường 3 Tesla và 1.5 Tesla Tiêu chuẩn FDA, CE |
Cái |
21.000.000 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC |
|