CÔNG KHAI DANH MỤC HÀNG HÓA MUA VÀO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN (ĐỢT 02/2025)

STT Mã hàng hóa Tên hàng hóa Tính năng kỹ thuật Đơn vị tính Đơn giá
(Đồng)
Nhà cung cấp Ghi chú
1 25VT1NT_03_NTr Hộp phân liều thuốc 3 ngăn Dùng phân liều thuốc uống trong ngày , Chất liệu nhựa. Kích thước 6.5cm x 23.5cm. Kích thước ngăn đựng thuốc: (43x48x12)mm, chia làm 3 ngăn (sáng, trưa, tối). Có nắp đậy kéo ra đẩy vào dễ dàng.
(Hoặc tương đương)
Cái 3.570 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT BỊ Y TẾ  NHẬT MINH
2 Kìm  đính da Manipler DSX Dụng cụ khâu nối da tự động 35 ghim bằng thép không rỉ, có thể bắn ở nhiều góc độ khác nhau. Khi ở vị trí đóng lại có 2 kích cở ghim là chiều cao chân ghim 4.2mm; và chiều ngang 6.9mm-chiều cao chân ghim 4.2mm, đường kính kim 0.58mm. Công nghệ Nhật Bản Cái 200.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
3 25VT4NT_04_NTr Băng dính Tegaderm Foam 10cm x 11cm Gạc xốp (foam) dùng cho vết thương tiết dịch từ ít đến nhiều, tại các vị trí như gót chân hoặc khuỷu tay, cùng cụt
– Chất liệu: lớp nền dạng foam, chất liệu Polyurethane >30%, kích thước 6 x 7cm, tráng lớp keo tráng Acrylate: < 13%, lớp vải không dệt 5 – 15%, lớp màng Film bằng Polyurethane phủ ngoài cùng, bán thấm, khoảng 5 – 10%, kích thước 10 x 11cm
– Đặc tính: hình bầu dục, không thấm nước, ngăn vi khuẩn và virus có đường kính ≥ 27nm, khả năng thấm hút dịch tiết tối thiểu 85ml
– Thời gian lưu băng khoảng 5- 7 ngày
– Tiệt khuẩn từng miếng
– Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE  , FDA
Miếng 120.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
4 25VT4NT_05_NTr Băng dính Tegaderm Foam 14.3cm x 15.6cm Gạc xốp (foam) dùng cho vết thương tiết dịch từ ít đến nhiều, tại các vị trí như gót chân hoặc khuỷu tay, cùng cụt
– Chất liệu: lớp nền dạng foam, chất liệu Polyurethane >30%, kích thước 10 x 11cm, tráng lớp keo tráng Acrylate: < 13%, lớp vải không dệt 5 – 15%, lớp màng Film bằng Polyurethane phủ ngoài cùng, bán thấm, khoảng 5 – 10%, kích thước 14 x 15cm  (±0.5)
– Đặc tính: hình bầu dục, không thấm nước, ngăn vi khuẩn và virus có đường kính ≥ 27nm, khả năng thấm hút dịch tiết tối thiểu 85ml
– Thời gian lưu băng khoảng 5- 7 ngày
– Tiệt khuẩn từng miếng
– Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE , FDA
Miếng 190.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
5 25VT4NT_06_NTr Chăn làm ấm 3M Bair Hugger 91cm x 213cm Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn
– Chất liệu vải không dệt polypropylene, bền, mềm, thoải mái, nhẹ, không phóng xạ, không có cao su.Không nhìn thấy trong hình ảnh chụp X- Quang.  Phân bố nhiệt bằng khí đối lưu, phủ đồng nhất trên tàn bộ chăn đảm bảo tối đa hóa truyền nhiệt..
– Có tấm che chân, gạt vải tích hợp ở vai.
– Làm ấm toàn thân cơ thể bệnh nhân.
– Kích thước: 213 x 91 cm, trọng lượng khoảng 145g
–  Tương thích máy sưởi ấm người bệnh Bair Hugger                             – Tiêu chuẩn chất lượng ISO , FDA
Cái 230.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
6 25VT4NT_07_NTr Bình chứa dịch hút áp lực âm kci Bình chứa dịch có gel đông làm đặc dịch tiết & chất lỏng chứa trong bình giúp không rò rỉ dịch và khử mùi hôi, có sensor cảnh báo bình đầy, có đầu tich hợp lắp nhanh vào máy hút áp lực âm. Sử dụng cho máy hút áp lực âm thường và kèm tưới rửa
Kích thước : bình 300ml/ 500ml
Tương thích máy hút áp lực âm
Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA
Cái 1.300.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
7 25VT4NT_08_NTr Nẹp khóa bản hẹp Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
Nẹp khoá LC-LCP nén ép ít tiếp xúc bản hẹp, sử dụng vít khoá 5.0mm, vít xương cứng 4.5mm
Kích thước : dài 5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16 lỗ, chiều dài 98/116/134/152/170/184/206/ 224/242/260/278/296mm
Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.8mm, thân nẹp dày 4.8mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 13.5mm, thân nẹp rộng 13.5mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 3.300.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
8 25VT4NT_09_NTr Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
– Loại đầu trên xương chày mặt ngoài, sử dụng vít khoá 5.0mm, vít khoá 5.0mm tự khoan, tự taro, vít xương cứng 4.5mm, vít chêm 5.0mm
Kích thước : đầu nẹp 5 lỗ, thân nẹp dài 3/5/7/9/11/13 lỗ, chiều dài 105/145/185/225/265/305mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 3mm, thân nẹp dày 4.8mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 39.3mm, thân nẹp rộng 15.5mm
– Loại đầu trên xương chày mặt ngoài loại mổ ít xâm lấn LISS, sử dụng vít khoá 5.0mm, vít khoá 5.0mm tự khoan, tự taro, vít xương cứng 4.5mm, vít chêm 5.0mm
Kích thước : nẹp dài 5/7/9/11/13 lỗ, chiều dài 141/181/221/261/301mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 3mm, thân nẹp dày 4.8mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 21.5mm, thân nẹp dày 16mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 6.380.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
9 25VT4NT_10_NTr Vít vỏ các cỡ Canwell 3.5mm  Chất liệu Titanium TA3 (ASTM F67 )hoặc Titanium TC4( ASTM F1472 ) . vít xương cứng
– Vít 3.5mm, tua  vít lục giác, đường kính lõi vít 2.4mm, đầu vít 6.0mm, cánh ren 0.55mm, bước ren 1.25mm, chiều cao đầu vít 2.7mm, thân vít dài 12-50mm (tăng 2mm)
Tương thích hệ thống nẹp khoá và trợ cụ Canwell
Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE,FDA.
Cái 220.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
10 25VT4NT_11_NTr Vít khóa canwell các cỡ Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,003%, C 0,009-0,010%, H 0,0019%, Fe 0,18-0,19%, O 0,11%, Al 6,16-6,26%, V 4,07-4,12%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥1000  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥900 Rp0.2/MPa
Đầu vít có ren khoá, vít tự taro
– Vít 3.5mm : tua vít ngôi sao T25, đường kính 2.6mm, đường kính lõi vít 2.9mm, đầu vít 4.9mm, thân vít dài 10-34mm (tăng 2mm), dài 36-50mm (tăng 2mm), dài 50-90mm (tăng 5mm)
– Vít 5.0mm : tua vít ngôi sao T25, đường kính 4.0mm, đường kính lõi vít 4.4mm, đầu vít 6.6mm, thân vít dài 14-50mm (tăng 2mm), dài 50-100mm (tăng 5mm)
– Vít 6.5mm : tua vít ngôi sao T25, đường kính 4.0mm, đường kính lõi vít 5.7mm, đầu vít 8.0mm, thân vít dài 50-110mm (tăng 5mm), dài 110/112/120mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 450.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
11 25VT4NT_12_NTr Chất làm đầy bôi trơn khớp Thành phần : NaHA / Sorbitol – 80/160
HYALURONIC ACID 2% (80mg) + SORBITOL 4% (160mg)
Molecular weight: 2MDa
ống 4.800.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
12 25VT4NT_13_NTr Nẹp khoá mắc xích Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
Nẹp khoá LCP nén ép mắc xích, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít xốp 4.0mm
Kích thước : dài 4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/16/18/ 20/22 lỗ,
chiều dài 56/70/84/98/112/126/140/154/168/182/196/224/252/ 280/308mm
Nẹp dày : đầu nẹp dày 3.2mm, thân nẹp dày 3.2mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 10.5mm, thân nẹp rộng 10.5mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 4.500.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
13 25VT4NT_14_NTr Nẹp khoá bản rộng Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
Nẹp khoá LC-LCP nén ép ít tiếp xúc bản rộng, sử dụng vít khoá 5.0mm, vít xương cứng 4.5mm
Kích thước : dài 5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16/17/18 lỗ,
chiều dài 98/116/134/152/170/188/206/224/242/260/278/296/ 314/332mm
Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.8mm, thân nẹp dày 5.2mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 17.5, thân nẹp rộng 17.5mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 4.080.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
14 25VT4NT_15_NTr Nẹp khóa xương đòn có móc Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
Nẹp khoá LCP xương đòn có móc, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm
Kích thước : nẹp dài 4/5/6/7 lỗ, chiều dài 41/53/64/74mm. Chiều dài móc 15mm/ 18mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.5mm, thân nẹp dày 3.6mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 25.6mm, thân nẹp rộng 11mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 5.300.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
15 25VT4NT_16_NTr Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
– Loại đầu trên xương cánh tay thế hệ I, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm
Kích thước : đầu nẹp 9 lỗ, thân nẹp 3/4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14,
chiều dài 90/102/114/126/138/150/162/174/186/198/ 210/222mm
– Loại đầu trên xương cánh tay thế hệ II, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm
Kích thước : 3/4/5/6/7/8/9/10/11/12/13 lỗ, chiều dài 110/128/146/164/182/200/218/236/254/272/290mm
Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.0mm, thân nẹp dày 4.2mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 22.85mm, thân nẹp rộng 12.5mm
– Loại nẹp ôm mấu động lớn, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít đệm 3.5mm. Kích thước : 2/3/4/6/8/10/12/14/16, chiều dài 66/78/90/114/138/162/186/210/234mm, trái/ phải
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 5.940.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
16 25VT4NT_17_NTr Nẹp khóa thân xương đòn Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
– Loại mặt trên trước, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm
Kích thước : 6/7/8 lỗ, chiều dài 94/110/120mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 3.0mm, thân nẹp dày 3.0mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 10mm, thân nẹp rộng 10mm
– Loại mặt trước, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm
Kích thước : 5/7/9/11 lỗ, chiều dài 62/75/101/114mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 5.300.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
17 25VT4NT_18_NTr Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
-Loại mặt bên lưng lồi cầu tay nâng đỡ buttres, sử dụng vít khoá 2.4/2.7/3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm
Kích thước : 3/5/7/9/14 lỗ, tương ứng chiều dài 65/91/117/143/208mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.5mm, thân nẹp dày 2.5mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 23.1mm, thân nẹp rộng 12mm
– Loại mặt trong lổi cầu tay, sử dụng vít khoá 2.4/2.7/3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm
Kích thước : dài 3/5/7/9/14 lỗ, chiều dài 59/84/110/136/201mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 3.5mm, thân nẹp dày 3.5mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 11mm, thân nẹp rộng 11mm
– Loại giữa hành xương lồi cầu tay, sử dụng vít khoá 2.4/2.7/3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm
Kích thước : 7/9/11/13/15 lỗ, chiều dài 80/106/132/158/184mm
Nẹp dày : đầu nẹp dày 1.4mm, thân nẹp dày 3.2mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 11mm, thân nẹp rộng 11.5mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 5.300.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
18 25VT4NT_19_NTr Nẹp khóa chỏm quay Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
– Loại cong ngửa, đặt dưới mặt khớp, sử dụng vít khoá 2.4/2.7mm, vít xương cứng 2.4mm
Kích thước : đầu nẹp 5 lỗ, thân nẹp 2/3/4 lỗ, chiều dài 32/41/50mm
Nẹp dày : đầu nẹp dày 1.6mm, thân nẹp dày 1.6mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 16mm, thân nẹp rộng 8mm
– Loại loại cong vòm, đặt sát mặt khớp, sử dụng vít khoá 2.4/2.7mm, vít xương cứng 2.4mm
Kích thước : đầu nẹp 5 lỗ, thân nẹp 2/3/4 lỗ, chiều dài 37.5/ 46.5/ 55.5mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 1.6mm, thân nẹp dày 1.6mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 15.3mm, thân nẹp rộng 8mm
Đạt tiêu chuẩn : CE; FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 6.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
19 25VT4NT_20_NTr Nẹp khóa đầu dưới xương quay Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
– Loại chữ T thẳng, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm
Kích thước : đầu nẹp 4 lỗ, thân nẹp 3/4/5/6 lỗ, chiều dài 47/58/69/80mm
Nẹp dày : đầu nẹp dày 1.6mm, thân nẹp dày 1.6mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 31mm, thân nẹp rộng 11mm
– Loại chữ T xiên, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm
Kích thước : đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp 3/4/5 lỗ, chiều dài 52/63/74mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 1.6mm, thân nẹp dày 1.6mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 23mm, thân nẹp rộng 10mm
– Loại chữ T thẳng, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm
Kích thước : đầu nẹp 3 lỗ, thân nẹp 3/4/5/6 lỗ, chiều dài 46.5/57.5/68.5/79.5mm
Nẹp dày : đầu nẹp dày 1.6mm, thân nẹp dày 1.6mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 24mm, thân nẹp rộng 10mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 4.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
20 25VT4NT_21_NTr Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
Nẹp khoá LCP đầu dưới xương quay thân dài, sử dụng vít khoá 2.4/2.7mm, vít xương cứng 2.4mm
Kích thước : đầu nẹp 4 lỗ, thân nẹp 8/10/12 lỗ, chiều dài 100/120/140mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 5.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
21 25VT4NT_22_NTr Nẹp khóa đầu trên xương đùi Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
– Loại đầu trên xương đùi, sử dụng vít khoá 5.0/6.5mm, vít xương cứng 4.5mm, vít chêm 5.0mm
Kích thước : đầu nẹp 4 lỗ, thân nẹp dài 4/6/8/10/12 lỗ, chiều dài 175/211/247/283/319mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 3.0mm, thân nẹp dày 5.6mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 25.4mm, thân nẹp dày 17.5mm
– Loại đầu trên xương đùi thế hệ I, sử dụng vít khoá 5.0/6.5mm, vít xương cứng 4.5mm, vít chêm 5.0mm
Kích thước : nẹp dài 2/4/6/9/12 lỗ, chiều dài 101/146/182/236/290mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 7.500.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
22 25VT4NT_23_NTr Nẹp khóa đầu dưới xương chày Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
– Loại chày mặt trong, sử dụng vít khoá 2.7mm/ 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm
Kích thước : nẹp dài 4/6/8/10/12/14 lỗ, chiều dài 109/135/161/187/213/239mm, trái/ phải.
Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.2mm, thân nẹp dày 4.2mm. Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 20.5mm, thân nẹp rộng 11.5mm
– Loại mặt ngoài trước bên, sử dụng vít khoá 2.7mm/ 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít chêm 3.5mm
Kích thước : đầu nẹp 4 lỗ, thân nẹp 5/7/9/11/13/15/17/19/21 lỗ, chiều dài 80/106/132/158/184/210/236/262/288mm, trái/phải.
Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.1mm, thân nẹp dày 3.6mm.
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 41.5mm, thân nẹp rộng 13.5mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 7.500.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
23 25VT4NT_24_NTr Nẹp khóa đầu dưới xương mác Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
Nẹp khoá LCP đầu dưới xương mác mặt ngoài, sử dụng vít khoá 2.4mm/ 2.7mm. 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm, vít xốp 4.0mm, vít chêm 3.5mm
Kích thước : nẹp dài 3/4/5/6/7 lỗ, chiều dài 73/86/99/112/125mm, trái/ phải.
Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.5mm, thân nẹp dày 2.2mm.
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 14mm, thân nẹp rộng 9.5mm
(Hoặc tương đương)
Cái 6.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
24 25VT4NT_25_NTr Nẹp khóa xương gót Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
Nẹp xương gót, sử dụng vít khoá 3.5mm, vít xương cứng 3.5mm
– Loại nẹp lưới, 8/12 lỗ, dài 53/ 60/ 68mm, trái/ phải, nẹp dày 2mm, rộng 54mm
– Loại nẹp bên, 12/14 lỗ, dài 60/69mm, trái/ phải
– Loại combo 8/10 lỗ, chiều dài 58/ 73mm, trái/phải
– Loại mỏm trước xương gót, 3/4 lỗ, chiều dài 32/40mm, trái/ phải
– Loại củ sau xương gót, 3/4 lỗ, chiều dài 35/43mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 7.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
25 25VT4NT_26_NTr Nẹp khóa bàn ngón tay Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
Nẹp khóa bàn ngón tay dùng vít khoá 2.0mm, vít xương cứng 2.0mm
– Loại chữ T đầu 3 lỗ, thân 4/5/6/7/8 lỗ, dài 29.5-54.5, dày 0.8mm, rộng 5mm
– Loại chữ T đầu 2 lỗ, thân 2/3/4/5 lỗ, dài 19-36mm, dày 0.8mm, rộng 5.5mm
– Loại chữ T đầu 3 lỗ, thân 4/5/6/7 lỗ, dài 35.2/ 42.5/ 49.7/ 57mm, nẹp dày 1.8mm, rộng 5mm
– Loại chữ L, đầu 2 lỗ, thân 4/ 5 lỗ, dài 19/ 25mm, dày 0.8mm, rộng 5.5mm, trái/phải
– Loại chữ L xiên, đầu 2 lỗ, thân 4/ 5 lỗ, dài 19/ 25mm, dày 0.8mm, rộng 5.5mm, trái/ phải
– Loại chữ Y, đầu 3 lỗ, thân 4/5/6/7 lỗ, dài 38.2/ 45.5/ 52.7/ 60mm, nẹp dày 1.8mm, rộng 5mm
– Loại hình ống, thân 2/3/4/5/6/7 lỗ, dài 11/ 17/ 23/ 29/ 35/ 41mm, dày 1.2mm, rộng 5.5mm
– Loại lồi cầu, đầu 2 lỗ, thân 3/4/5/6/7 lỗ, dài 30/ 37.5/ 44.5/ 51.7/ 59mm, nẹp dày 1.8mm, rộng 5mm
– Loại nẹp thẳng, thân 4/5/6/7/8/10 lỗ,  dài 36/ 44/ 52/ 60/ 68/ 84mm, dày 1.3mm, rộng 5.5mm
– Loại nẹp thích ứng, 12 lỗ, dài 88mm, dày 1.3mm, rộng 5mm
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
Cái 4.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
26 25VT4NT_27_NTr Vít rỗng đầu chìm Canwell các cỡ Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,003%, C 0,009-0,010%, H 0,0019%, Fe 0,18-0,19%, O 0,11%, Al 6,16-6,26%, V 4,07-4,12%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥1000  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥900 Rp0.2/MPa
Lòng vít rỗng, vít thuôn nhọn, có chức năng nén ép xương, đầu vít chìm
– Vít 2.5mm : dài 8-14mm (tăng 1mm), dài 14-30mm (tăng 2mm)
– Vít 3.0mm : dài 10-14mm (tăng 1mm), dài 14-30mm (tăng 2mm)
– Vít 3.5mm : dài 16-30mm (tăng 2mm)
– Vít 4.0mm : dài 16-34mm (tăng 2mm)
– Vít 4.5mm : dài 20-30mm (tăng 2mm), dài 30-50mm (tăng 5mm)
– Vít 5.,0mm : dài 25-60mm (tăng 5mm)
– Vít 6.5mm : dài 40-120mm (tăng 5mm)
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA.
(Hoặc tương đương)
Cái 2.800.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
27 25VT4NT_28_NTr Long đền đệm chân vít Canwell các cỡ Chất liệu Titanium, TA3 hoặc TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Các cỡ đường kính 3.0mm/ 4.0mm/ 4.5mm/ 6.5mm/ 7.3mm.
Đạt tiêu chuẩn : CE
(Hoặc tương đương)
Cái 167.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
28 25VT4NT_29_NTr Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay Canwell các cỡ Chất liệu : Titanium TA3G (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,007-0,009%, C 0,007-0,009%, H 0,0007%, Fe 0,2%, O 0,23-0,26%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥550  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥450 Rp0.2/MPa, độ dẻo : ≥20
– Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng đầu 6 lỗ, trên nẹp có ren khoá đa hướng, sử dụng vít khoá 2.4mm/ 2.7mm, vít khoá đa hướng 2.4mm, vít xương cứng 2.4mm
Kích thước : đầu 6 lỗ, thân 2/3/4/5 lỗ, dài 45/54/66/75mm, trái/ phải
Nẹp dày : đầu nẹp dày 2.2mm, thân nẹp dày 2.2mm
Nẹp rộng : đầu nẹp rộng 22mm, thân nẹp rộng 7.5mm
Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay mặt lòng đầu 7 lỗ, trên nẹp có ren khoá đa hướng, sử dụng vít khoá 2.4mm/ 2.7mm, vít khoá đa hướng 2.4mm, vít xương cứng 2.4mm
Kích thước : đầu 7 lỗ, thân 2/3/4/5/7/9/11 lỗ, dài 47/55/68/77/95/113/131mm, trái/ phải
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
Cái 7.500.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
29 25VT4NT_30_NTr Đinh đầu trên xương đùi Canwell các cỡ Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,003%, C 0,009-0,010%, H 0,0019%, Fe 0,18-0,19%, O 0,11%, Al 6,16-6,26%, V 4,07-4,12%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥1000  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥900 Rp0.2/MPa
Đinh rỗng, dùng vít lag screw/ hoặc lưỡi chốt helical blade nén ép cổ xương đùi. Kích thước :
Đinh ngắn : đường kính 9,10,11,12,13mm, L 170, 200, 240mm
Đinh dài : đường kính 9,10,11mm, L360, 400, 420mm
Vít Lag screw : Ф10.4, L 70 --> 120mm
Lưỡi Helical Blade : Ф10.4, L 75 --> 120mm
Vít khoá : Ф4.9, L 20 --> 80mm
Nắp : L 5, 10, 15mm
Bộ gồm : Đinh + Vít lag screw hoặc Lưỡi Helical Blade + Vít khóa + Nắp
Đạt tiêu chuẩn : CE
(Hoặc tương đương)
Cái/ gói 12.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
30 25VT4NT_31_NTr Đinh xương chày Canwell các cỡ Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,003%, C 0,009-0,010%, H 0,0019%, Fe 0,18-0,19%, O 0,11%, Al 6,16-6,26%, V 4,07-4,12%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥1000  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥900 Rp0.2/MPa
Nhiều hướng bắt khoá đầu gần, gồm 3 lỗ khoá xương xốp, 2 lỗ khoá bên cho phép nén ép trong mổ & nén động thì 2
Khoá đầu xa gồm 2 khoá bên & 1 khoá dọc
Đinh lòng rỗng, tương đương loại CanETN (cannulated). Kích thước :
Ф8, 9, 10, 11mm, L 255 --> 375mm
Vít khoá : Ф3.9, L 26 --> 80mm
Vít khoá : Ф4.9, L 20 --> 80mm
Vít khoá : Ф5.0, L 25 --> 90mm
Nắp : 5, 10, 15, 20mm
Đạt tiêu chuẩn : CE
Có chứng chỉ lưu hành tại ít nhất 2 nước phát triển như Châu Âu/ Mỹ/ Úc
(Hoặc tương đương)
Cái/ gói 12.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
31 25VT4NT_32_NTr Nẹp dọc LnK OpenLoc-L, dài 300-500mm Chất liệu: Titanium 6Al-4V ELI Alloy, đạt chuẩn ASTM F136
Kích thước: Thanh dọc tròn thẳng : dài 300 – 500mm (tăng 50m), đường kính 5.5mm/ 6.0mm
Đặc tính kỹ thuật: Thanh dọc loại tròn, thẳng, Tương thích vít Đầu vít nhỏ : đơn trục 15.2mm, đa trục 16.2mm
Tiêu chuẩn: CE, FDA
Cái 3.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
32 25VT4NT_33_NTr Vít khóa trong LnK OpenLoc-L Chất liệu: Titanium 6Al-4V ELI Alloy, đạt chuẩn ASTM F136
Kích thước: Đường kính : 9.7mm, cao 5.6mm, đầu ngôi sao
Đặc tính kỹ thuật: Đầu ngôi sao, cánh ren ngược, Tương thích vít cột sống lưng cùng hãng & trợ cụ.
Tiêu chuẩn: CE, FDA
Cái 500.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
33 25VT4NT_34_NTr Vít xốp rỗng Canwell các cỡ Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,003%, C 0,009-0,010%, H 0,0019%, Fe 0,18-0,19%, O 0,11%, Al 6,16-6,26%, V 4,07-4,12%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥1000  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥900 Rp0.2/MPa
Lòng vít rỗng, tự khoan, tự taro, kèm đệm vít
– Vít 3.0mm : tua vít chữ thập, lõi vít 2.0mm, đầu vít 4.0mm, dài 10-30mm (tăng 1mm), dài 30-40mm (tăng 2mm)
– Vít 4.0mm : tua vít ngôi sao, dài 14-68mm (tăng 2mm)
– Vít 4.5mm : tua vít lục giác, lõi vít 2.7mm, đầu vít 6.5mm, dài 20-56mm (tăng 2mm), dài 56-72mm (tăng 4mm)
– Vít 6.5mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm)
– Vít 6.5mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.2mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-130mm (tăng 5mm)
– Vít 7.3mm, ren 16mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm)
– Vít 7.3mm, ren 32mm : tua vít lục giác, lõi vít 4.5mm, đầu vít 8.0mm, dài 40-140mm (tăng 5mm)
Đạt tiêu chuẩn : CE, FDA
(Hoặc tương đương)
Cái 1.700.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
34 25VT4NT_35_NTr Đinh xương đùi Canwell các cỡ Chất liệu Titanium, TC4 (đạt chuẩn GB/T 13810-2017)
Thành phần hoá học : N 0,003%, C 0,009-0,010%, H 0,0019%, Fe 0,18-0,19%, O 0,11%, Al 6,16-6,26%, V 4,07-4,12%
Độ bền kéo của vật liệu : ≥1000  Rm/Mpa, khả năng chịu tải : ≥900 Rp0.2/MPa
Đinh lòng rỗng, tương đương loại CanEFN. Kích thước: đường kính 9,10,11,12mm, L 300 --> 460mm
Vít lag screw : Ф7.0, L 60 --> 150mm
Vít khoá : Ф4.9, L 20 --> 80mm
Nắp : L 5,10,15,20,25,30mm
Đinh cong 5 độ
Đạt tiêu chuẩn : CE
(Hoặc tương đương)
Bộ 12.000.000 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA
35 25VT4NT_36_NTr Bộ khăn chỉnh hình tổng quát S01 Bộ khăn bao gồm
4 x khăn thấm 30x40cm,
4 x Băng keo cố định ống dây 09 x 50cm,
1x Khăn U không thấm 150x 220 cm Màng plastic màu với hình chữ U 12 x 65 cm
không gây kích ứng da
1x Khăn “U” thấm 200x 290 cm Vải không dệt cao cấp 5 lớp 50gsm .
1x Bao chi dưới : 28x 85 cm
1x Khăn đa dụng 80 x 100cm
1x Khăn phủ ngang 160x 260 cm
1xKhăn trải bàn dụng cụ L: 140x 200 cm
1x Khăn trải bàn dụng cụ M : 140 x160 cm
Bộ 224.700 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ KIẾN MINH
36 25VT5NT_37_NTr Dây bơm thuốc áp lực cao _Dây bơm thuốc áp lực cao bằng vật liệu Polyurethane không DEHP, được bện, áp lực tối đa dòng chảy 1200psi, đường kính trong 0.093”.
_Chiều dài từ 30cm-60cm
_Cổng kết nối dạng luer lock hoặc dạng xoay.
_Sản xuất tại nước thuộc khu vực Châu Âu.
_Chứng nhận: ISO 13485:2016, CE.
Cái 70.000 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HẠNH NGUYÊN
37 25VT5NT_38_NTr Bơm tiêm thuốc cản quang MONA Bơm tiêm 10ml
– Bơm tiêm có đầu luer lock dùng trong can thiệp mạch máu
– Vật liệu làm bằng Polycarbonate chịu áp lực tốt dễ dàng nhận thấy dòng chảy và bọt khí bên trong
– Đầu xoáy luer loại Fixed Male
Đạt tiêu chuẩn FDA.
(Hoặc tương đương)
Cái 42.200 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY TRANG THIẾT BỊ Y TẾ USM HEALTHCARE
38 25VT6NT_39_NTr Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu – Chất liệu: màng ngoài tim bò
– Chỉ định: để tái tạo mạch máu và thủ thuật cắt bỏ nội mạc mạch. Sử dụng công nghệ mô tương tự để hoàn thiện cho van tim
– Đặc điểm: Tương thích sinh học, Độ bền kéo và khả năng duy trì độ chắc chắn của chỉ khâu tuyệt vời, Không yêu cầu chỉ khâu đặc biệt, Độ dày Collagen đồng nhất, Cắt dễ dàng để có hình dạng kích thước mong muốn.
– Độ dày 0,35mm-0,75mm. Cỡ 4x6cm
Miếng 10.250.000 CÔNG TY CỔ PHẦN VIETMEDIC
39 25VT6NT_40_NTr Miếng vá mạch máu nhân tạo PTFE _ Miếng đệm khâu vá mạch máu Felt
_ Chất liệu PTFE
_  Kích thước:  2.5 x 15.2 cm
_ Độ dày thông thường :1.65mm
_Tiêu chuẩn đóng gói : 10 miếng/hộp
Miếng 1.815.000 CÔNG TY TNHH DK MEDICAL
40 25VT1NT_41_NTr Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi với công nghệ giữ mô bề mặt Echelon Endopath Băng đạn (ghim khâu) các cỡ gồm 88 ghim làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V) với công nghệ giữ mô bề mặt (GST), có 6 hàng ghim , chiều cao ghim đóng các cỡ gồm: 1,0mm, 1,5mm, 1,8mm, 2,0mm, dùng kèm với dụng cụ Echelon Flex 60mm gập góc, sử dụng pin.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE; CFG ( FDA)
Cái 2.828.511 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM LONG GIANG