CÔNG KHAI DANH MỤC HÀNG HÓA MUA VÀO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN ( ĐỢT 02/2026)
| STT | Mã hàng hóa | Tên hàng hóa | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị tính | Đơn giá (Đồng) |
Nhà cung cấp | Ghi chú | |
| 1 | 26NTTBYT_01 | Băng bán thấm tiệt trùng 150 x 90mm | – Lớp nền : Polyurethane, trong suốt – Lớp gạc thấm hút Viscose và Polyester, lớp chống dính : HDPE – Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 – Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ – Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 – Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm. Có thể lưu băng đến 7 ngày – Kích thướt nền : 150cm x 90cm, gạc 45cm x 113mm |
|
15.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 2 | 26NTTBYT_02 | Băng bán thấm tiệt trùng 250 x 90mm | – Lớp nền : Polyurethane, trong suốt – Lớp gạc thấm hút Viscose và Polyester, lớp chống dính : HDPE – Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 – Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ – Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 – Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm. Có thể lưu băng đến 7 ngày – Kích thướt nền : 250cm x 90cm, gạc 45cm x 194mm |
Miếng | 22.400 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 3 | 26NTTBYT_03 | Băng bán thấm tiệt trùng 100 x 70mm | – Lớp nền : Polyurethane, trong suốt – Lớp gạc thấm hút Viscose và Polyester, lớp chống dính : HDPE – Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 – Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ – Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 – Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm. Có thể lưu băng đến 7 ngày – Kích thướt nền : 100cm x 70cm, gạc 35cm x 70mm |
Miếng | 8.310 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 4 | 26NTTBYT_04 | Băng bán thấm tiệt trùng 200 x 90mm | – Lớp nền : Polyurethane, trong suốt – Lớp gạc thấm hút Viscose và Polyester, lớp chống dính : HDPE – Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 – Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ – Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 – Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm. Có thể lưu băng đến 7 ngày – Kích thướt nền : 200cm x 90cm, gạc 45cm x 158mm |
Miếng | 19.800 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 5 | 26NTTBYT_05 | Băng bán thấm tiệt trùng 53 x 80mm | – Lớp nền : Polyurethane, trong suốt – Lớp gạc thấm hút Viscose và Polyester, lớp chống dính : HDPE – Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 – Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ – Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 – Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm. Có thể lưu băng đến 7 ngày – Kích thướt nền : 53cm x 80cm, gạc 35cm x 29mm |
Miếng | 6.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 6 | 26NTTBYT_06 | Băng cá nhân vải độ dính cao 20mm x 60mm | – Lớp nền : Sợi vải đàn hồi Viscose và polyamide, màu da, trọng lượng 97 ± 7g/m2, số sợi trên 10cm: 320 – 350. Số sợ trên 1cm: 120-125. – Lớp keo : Oxide kẽm, trọng lượng 80-110 g/m2, lực dính 2.2 – 9.4 N/cm – Lớp thấm hút : Sợi Viscose, khả năng thấm hút > 500% – Lớp chống dính : Polyethylene – Tổng số vi khuẩn hiếu khí – TAMC ≤ 100 cfu/g. Tổng số men và nấm mốc – TYMC ≤ 10 cfu/g. |
Miếng | 600 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 7 | 26NTTBYT_07 | Băng cuộn co giãn không đan dệt | – Lớp vải nền : Vải không dệt 50 ± 5g/m2, 50% viscose + 50% polyester. Không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh. – Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m2 : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa – Lực dính : >2N/2.5cm – Giấy lót phủ silicone 62 ± 3g/m2 |
Cuộn | 204.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 8 | 26NTTBYT_08 | Băng dán 250×90 | Băng film Polyurethane (P.U) 9cm x 25cm không chứa latex, trong suốt, không thấm nước, dễ dàng theo dõi vùng dán băng, 4 góc bo tròn tránh bung mép, độ bền kéo 2.0kg/12mm ± 200g. Phủ keo Acrylic độ dính 440g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Gạc 5cm x 20cm phủ màng PE (polyethylene) không dính vào vết thương. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O Gas. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA |
Miếng | 16.800 | Công ty TNHH Trang thiết bị Y tế Miền Tây | ||
| 9 | 26NTTBYT_09 | Băng dán 250×90 | – Lớp nền : Polyurethane, trong suốt – Lớp gạc thấm hút Viscose và Polyester, lớp chống dính : HDPE – Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 – Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ – Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 – Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm. Có thể lưu băng đến 7 ngày – Kích thướt nền : 250cm x 90cm, gạc 45cm x 194mm |
Miếng | 22.400 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 10 | 26NTTBYT_10 | Băng dán 53×70 | Băng film Polyurethane (P.U) 6cm x 7cm không chứa latex, trong suốt, không thấm nước, dễ dàng theo dõi vùng dán băng, 4 góc bo tròn tránh bung mép, độ bền kéo 2.0kg/12mm ± 200g. Phủ keo Acrylic độ dính 440g/12mm ± 30g an toàn cho mọi loại da. Gạc 3cm x 4cm phủ màng PE (polyethylene) không dính vào vết thương. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O Gas. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA, TCCS 02:2023/YC |
Miếng | 5.240 | Công ty TNHH Trang thiết bị Y tế Miền Tây | ||
| 11 | 26NTTBYT_11 | Băng dán trong suốt, vô trùng 120 x 90mm | – Lớp nền : Polyurethane, trong suốt – Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 – Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ – Lực dính : ≥ 1.0 N/cm – Vi khuẩn và nấm ≤100cfu/g – Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 – Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm |
Miếng | 12.100 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 12 | 26NTTBYT_12 | Băng dán trong suốt, vô trùng 53 x 80mm | – Lớp nền : Polyurethane, trong suốt – Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 – Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ – Lực dính : ≥ 1.0 N/cm – Vi khuẩn và nấm ≤100cfu/g – Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 – Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm |
Miếng | 5.200 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 13 | 26NTTBYT_13 | Băng dán trong suốt, vô trùng 73 x 80mm | – Lớp nền : Polyurethane, trong suốt – Lớp keo : Acrylic, trọng lượng 30 ± 3g/m2 – Mức thấm hơi nước : ≥ 500 g/m2/24 giờ – Lực dính : ≥ 1.0 N/cm – Vi khuẩn và nấm ≤100cfu/g – Tiệt trùng bằng EO. Nồng độ EO (mg/24h/MD) ≤ 0.21. Nồng độ EC (mg/24h/MD) ≤ 0.19 – Không thấm nước, dùng được khi lau và tắm |
Miếng | 6.360 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 14 | 26NTTBYT_14 | Băng gạc tiệt trùng 10cm x 8cm | – Lớp vải nền : Vải không dệt 50g/m2, 50% viscose + 50% polyester. – Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m2 : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa – Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, trọng lượng 200 ± 10% g/m2: Màng PE, Viscose + Polyester – Khả năng thấm hút : ≥ 680% – Giấy lót phủ silicone 62 ± 5g/m2 – Tiệt trùng bằng EO. |
Miếng | 4.260 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 15 | 26NTTBYT_15 | Băng gạc tiệt trùng 15cm x 10cm | – Lớp vải nền : Vải không dệt 50g/m2, 50% viscose + 50% polyester. – Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m2 : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa – Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, trọng lượng 200 ± 10% g/m2: Màng PE, Viscose + Polyester – Khả năng thấm hút : ≥ 680% – Giấy lót phủ silicone 62 ± 5g/m2 – Tiệt trùng bằng EO. |
Miếng | 7.500 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 16 | 26NTTBYT_16 | Băng gạc tiệt trùng 20cm x 10cm | – Lớp vải nền : Vải không dệt 50g/m2, 50% viscose + 50% polyester. – Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m2 : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa – Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, trọng lượng 200 ± 10% g/m2: Màng PE, Viscose + Polyester – Khả năng thấm hút : ≥ 680% – Giấy lót phủ silicone 62 ± 5g/m2 – Tiệt trùng bằng EO. |
Miếng | 9.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 17 | 26NTTBYT_17 | Băng gạc tiệt trùng 25cm x 10cm | – Lớp vải nền : Vải không dệt 50g/m2, 50% viscose + 50% polyester. – Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m2 : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa – Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, trọng lượng 200 ± 10% g/m2: Màng PE, Viscose + Polyester – Khả năng thấm hút : ≥ 680% – Giấy lót phủ silicone 62 ± 5g/m2 – Tiệt trùng bằng EO. |
Miếng | 11.800 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 18 | 26NTTBYT_18 | Băng gạc tiệt trùng 30cm x 10cm | – Lớp vải nền : Vải không dệt 50g/m2, 50% viscose + 50% polyester. – Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m2 : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa – Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, trọng lượng 200 ± 10% g/m2: Màng PE, Viscose + Polyester – Khả năng thấm hút : ≥ 680% – Giấy lót phủ silicone 62 ± 5g/m2 – Tiệt trùng bằng EO. |
Miếng | 14.600 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 19 | 26NTTBYT_19 | Băng gạc tiệt trùng 5cm x 7cm | – Lớp vải nền : Vải không dệt 50g/m2, 50% viscose + 50% polyester. – Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m2 : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa – Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, trọng lượng 200 ± 10% g/m2: Màng PE, Viscose + Polyester – Khả năng thấm hút : ≥ 680% – Giấy lót phủ silicone 62 ± 5g/m2 – Tiệt trùng bằng EO. |
Miếng | 3.430 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 20 | 26NTTBYT_20 | Băng keo cuộn co giãn 10cm x 4.5m | -Nền : 100% sợi cotton trắng. – Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. – Trọng lượng 133-147 g, độ co giãn ≥ 90%, chiều dài khi chưa kéo giãn 230 ± 20cm, khi kéo giãn 448.5cm ± 20cm. Số sợi trên 10cm ≥ 160, độ dày 0.84mm – 0.94mm – Trọng lượng khối phủ: 110 ± 10 g/m2, , lực dính 2-9 N/cm – Giấy lót silicon, cuộn lại được bọc trong màng. – Kiểm tra vi sinh: tổng số vi khuẩn hiếu khí – TAMC ≤100 cfu/g, tổng số nấm men và nấm mốc – TYMC ≤10 cfu/g. Theo Dược điển Châu Âu |
Cuộn | 149.400 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 21 | 26NTTBYT_21 | Băng keo cuộn co giãn 8cm x 4.5m | -Nền : 100% sợi cotton trắng. – Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. – Trọng lượng 133-147 g, độ co giãn ≥ 90%, chiều dài khi chưa kéo giãn 230 ± 20cm, khi kéo giãn 448.5cm ± 20cm. Số sợi trên 10cm ≥ 160, độ dày 0.84mm – 0.94mm – Trọng lượng khối phủ: 110 ± 10 g/m2, , lực dính 2-9 N/cm – Giấy lót silicon, cuộn lại được bọc trong màng. – Kiểm tra vi sinh: tổng số vi khuẩn hiếu khí – TAMC ≤100 cfu/g, tổng số nấm men và nấm mốc – TYMC ≤10 cfu/g. Theo Dược điển Châu Âu |
Cuộn | 120.200 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 22 | 26NTTBYT_22 | Băng keo giấy 1.25cm x 5m | – Nền không đan dệt : 100% sợi viscose – Keo: Acrylic, trọng lượng khối phủ 56-70g/m2, lực dính 0.5-4.0 N/cm – Băng có nhiều lỗ nhỏ thông thoáng, êm dịu cho da nhạy cảm – Tổng số vi khuẩn hiếu khí – TAMC ≤ 100 cfu/g. Tổng số men và nấm mốc – TYMC ≤ 10 cfu/g |
Cuộn | 11.700 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 23 | 26NTTBYT_23 | Băng keo giấy 2.5cm x 5m | – Nền không đan dệt : 100% sợi viscose – Keo: Acrylic, trọng lượng khối phủ 56-70g/m2, lực dính 0.5-4.0 N/cm – Băng có nhiều lỗ nhỏ thông thoáng, êm dịu cho da nhạy cảm – Tổng số vi khuẩn hiếu khí – TAMC ≤ 100 cfu/g. Tổng số men và nấm mốc – TYMC ≤ 10 cfu/g |
Cuộn | 17.700 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 24 | 26NTTBYT_24 | Băng keo lụa 2.5cm x 5m | -Nền : Vải dệt từ cellulose acetate (Taffeta), số sợi 44×19.0 ± 0.5 sợi/cm, trọng lượng 80 ± 3 g/sqm. – Hổn hợp keo nóng chảy: Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 cP. Trọng lượng khối phủ: 55 ± 10 gsm, lực dính 1,8-5,5 N/cm – Dễ xé, không bị tưa vải khi xé, dính tốt, không bị sót keo khi tháo băng. |
Cuộn | 24.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 25 | 26NTTBYT_25 | Băng thun cuộn 10cm x 4,5m | – Nền : sợi polyester, spandex và cotton, màu trắng, trọng lượng ≥ 90 g/m2 – Kích thướt : Khi chưa kéo giãn 180 – 220 cm, khi kéo giãn 450 – 465cm, khả năng co giãn ≥ 200%, – Kiểm tra vi sinh: Không phát hiện. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, EN ISO 11135:2014, cGMP, FDA |
Cuộn | 22.830 | TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO | ||
| 26 | 26NTTBYT_26 | Băng thun cuộn 10cm x 4,5m | – Nền : sợi polyester, spandex và cotton, màu trắng, trọng lượng ≥ 90 g/m2 – Kích thướt : Khi chưa kéo giãn 180 – 220 cm, khi kéo giãn 450 – 465cm, khả năng co giãn ≥ 200%, – Kiểm tra vi sinh: Tổng số vi khuẩn hiếu khí – TAMC ≤ 100 cfu/g. Tổng số men và nấm mốc – TYMC ≤ 10 cfu/g. |
Cuộn | 24.900 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 27 | 26NTTBYT_27 | Băng thun cuộn 7,5cm x 4,5m | – Nền : sợi spandex và cotton, màu trắng, trọng lượng 90+/-5 g/m2 – Kích thướt : Khi chưa kéo giãn 180 – 220 cm, khi kéo giãn 450 – 465cm, khả năng co giãn ≥ 200%, Kiểm tra vi sinh: Không phát hiện. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, ISO 9001:2015, EN ISO 11135:2014, cGMP, FDA |
Cuộn | 18.396 | TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO | ||
| 28 | 26NTTBYT_28 | Băng thun cuộn 7,5cm x 4,5m | – Nền : sợi polyester, spandex và cotton, màu trắng, trọng lượng 90+/-5 g/m2 – Kích thướt : Khi chưa kéo giãn 180 – 220 cm, khi kéo giãn 450 – 465cm, khả năng co giãn ≥ 200%, – Kiểm tra vi sinh: Tổng số vi khuẩn hiếu khí – TAMC ≤ 100 cfu/g. Tổng số men và nấm mốc – TYMC ≤ 10 cfu/g. |
Cuộn | 19.500 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 29 | 26NTTBYT_29 | Bình xịt mũi Nitric Oxide | -Thành phần chính là Nitric oxide. Nitric oxide xịt mũi được tạo thành từ bộ bình đôi gồm: Thành phần trong dung dịch A: *Sodium nitrite USP 0.5%w/v *Benzalkonium chloride USP 0.02% w/v Thành phần trong dung dịch bình B: *Citric acid USP 0.2% w/v *Sodium chloride USP 0.9% w/v |
Hộp | 180.000 | Công ty Cổ phần Alpha France Pharma. | ||
| 30 | 26NTTBYT_30 | Bộ dụng cụ rửa mũi khởi đầu cho người lớn | Bộ dụng cụ khởi đầu cho người lớn. Sản phẩm gồm 1 dụng cụ rửa mũi 240ml + 10 gói hỗn hợp pha rửa. Gói hỗn hợp này bao gồm 1 tỷ lệ xác định trước của Sodium Chloride (thành phần chính) và Sodium Bicarbonate nhằm tạo ra dung dịch đẳng trương có pH cân bằng cho môi trường (theo chỉ định của bác sĩ). Dung dịch này được đẩy ra thành dòng bằng 1 dụng cụ rửa mũi với lưu lượng lớn áp lực nhỏ. Giúp rửa sạch các dị nguyên, tác nhân gây dị ứng, kích ứng như vi khuẩn, virus, bụi bẩn, nấm mốc,… Nước muối sinh lý đệm giúp bé gây liên kết nhầy nhanh, làm loãng các chất trung gian gây viêm và được cuốn theo dòng nước ra ngoài dễ dàng hơn. Thành phần Sodium Bicarbonate tạo pH cân bằng với niêm mạc mũi, giúp rửa sạch một cách tự nhiên và êm dịu, không gây nóng, xót. |
Hộp | 312.000 | Công ty TNHH Silab Việt Nam | ||
| 31 | 26NTTBYT_31 | Bộ dụng cụ rửa mũi khởi đầu cho người lớn | Bộ dụng cụ khởi đầu cho người lớn. Sản phẩm gồm 1 dụng cụ rửa mũi 240ml + 60 gói hỗn hợp pha rửa. Gói hỗn hợp này bao gồm 1 tỷ lệ xác định trước của Sodium Chloride (thành phần chính) và Sodium Bicarbonate nhằm tạo ra dung dịch đẳng trương có pH cân bằng cho môi trường (theo chỉ định của bác sĩ). Dung dịch này được đẩy ra thành dòng với lưu lượng lớn áp lực nhỏ bằng 1 dụng cụ rửa mũi. Giúp rửa sạch các dị nguyên, tác nhân gây dị ứng, kích ứng như vi khuẩn, virus, bụi bẩn, nấm mốc,… Nước muối sinh lý đệm giúp bé gây liên kết nhầy nhanh, làm loãng các chất trung gian gây viêm và được cuốn theo dòng nước ra ngoài dễ dàng hơn. Thành phần Sodium Bicarbonate tạo pH cân bằng với niêm mạc mũi, giúp rửa sạch một cách tự nhiên và êm dịu, không gây nóng, xót. |
Hộp | 504.000 | Công ty TNHH Silab Việt Nam | ||
| 32 | 26NTTBYT_32 | Bộ Rửa Mũi Xoang | Bộ dụng cụ rửa mũi và dung dịch rửa mũi. Thành phần: Natri clorid, Natri bicarbonat, Acid Citric, Natri Citrat, Aloe vera. Dạng bào chế:Dung dịch rửa mũi/ Bột pha dung dịch rửa mũi. | Bộ | 190.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT | ||
| 33 | 26NTTBYT_33 | Chất làm đầy bôi trơn khớp | – Thành phần : NaHA / Sorbitol HYALURONIC ACID+ SORBITOL Molecular weight: 2MDa – Dung tích: 4ml – Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
Ống | 4.800.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA | ||
| 34 | 26NTTBYT_34 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | – Natri Hyaluronate – Chỉ định điều trị đau khớp trong viêm khớp xương ở khớp gối ở bệnh nhân không đáp ứng đầy đủ với điều trị bảo tồn không dùng thuốc và giảm đau đơn thuần. |
Hộp | 3.900.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA CẦN THƠ | ||
| 35 | 26NTTBYT_35 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | – Thành phần : Natri Hyaluronate – Nồng độ: 2,5% – Hàng lượng: 75 mg/3 ml – Trọng lượng phân tử trung bình lên đến 3 triệu Dalton; Liên kết mạch thẳng. – Độ nhớt đàn hồi: • trên 500Pa ở tần số 0,5Hz • trên 800Pa ở tần số 2,5Hz – Dung tích: 3ml – Dạng bào chế: Dung dịch tiêm pha sẵn trong bơm tiêm |
Hộp | 4.800.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI VÀ ĐẦU TƯ PATCO | ||
| 36 | 26NTTBYT_36 | Chất làm dầy, bôi trơn khớp | Ống tiêm 4 ml. Gel HA bổ sung chất nhờn cho khớp gối và hông, gồm một ống tiêm được làm đầy với 4 ml gel vô trùng chứa natri hyaluronate chuỗi trung bình (1200-1500 kdalton) ở nồng độ 2% (80 mg / ống tiêm ). Dung tích: 4ml Dạng bào chế: Dung dịch tiêm pha sẵn trong bơm tiêm |
Ống tiêm | 4.500.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TYMEPHARCO | ||
| 37 | 26NTTBYT_37 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | Ống tiêm 4ml. Gel HA bổ sung chất nhờn cho khớp gối và hông, gồm một ống tiêm được làm đầy với 4ml gel vô trùng chứa natri hyaluronate chuỗi trung bình (1200-1500 kdalton) ở nồng độ 2% (80mg / ống tiêm) Dung tích: 4ml Dạng bào chế: Dung dịch tiêm sẵn pha trong bơm tiêm |
Ống | 4.800.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHƯƠNG KIM NGÂN | ||
| 38 | 26NTTBYT_38 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | – Sản phẩm giúp làm đầy, bôi trơn khớp – Thành phần: Acid Hyaluronic – Dung tích: ≥3ml – Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/hỗn dịch tiêm/gel tiêm pha sẵn trong bơm tiêm |
Hộp | 4.900.000 | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm H&D | ||
| 39 | 26NTTBYT_39 | Chất làm dầy, bôi trơn khớp | – Thành phần: natri hyaluronat với trọng lượng phân tử trong khoảng 1.5- 2.5×10^6 Da; sodium chloride; natri photphat đơn x 2H2O; natri photphat dibasic x 12H2O Nước pha tiêm – Dung tích: ≥3ml |
Ống tiêm | 4.500.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN I.E.I | ||
| 40 | 26NTTBYT_40 | Chất làm đầy bôi trơn khớp ống tiêm đóng sẵn 2.2ml | – Thành phần : Axit Hyaluronic liên kết chéo ( BDDE) đa tầng IPN ( 35.2mg , mannitol 77 mg. Đệm Phosphat và Mannitol – PH 7,2. Trọng lượng phân tử HA: + Phân tử lớn 2.5×10 6 Da + Phân tử nhỏ 0.8 – 1.2×106 Da – Ống tiêm đóng sẵn 2,2 ml . – Là một loại gel axit hyaluronic dạng tiêm được chỉ định trong điều trị bệnh thoái hóa khớp, đặc biệt là sau khi thất bại hoặc không dung nạp thuuốc giảm đau( NSAIDs, SAIDs) |
Ống | 6.900.000 | Cổ phần Omniarch Healthcare Việt Nam | ||
| 41 | 26NTTBYT_41 | Chất làm đầy bôi trơn khớp ống tiêm đóng sẵn 2ml | – Thành phần : Axit Hyaluronic. Đệm Phosphat và Mannitol – PH 7,2. Trọng lượng phân tử HA 1 – 1.5×10 6 Da – Dung tích 2ml x 3 ống tiêm – Là một loại gel axit hyaluronic dạng tiêm được chỉ định trong điều trị bệnh thoái hóa khớp, đặc biệt là sau khi thất bại hoặc không dung nạp thuuốc giảm đau( NSAIDs, SAIDs) |
Ống | 2.900.000 | Cổ phần Omniarch Healthcare Việt Nam | ||
| 42 | 26NTTBYT_42 | Dung dịch súc miệng | Thành phần: Chlorhexidin digluconate 0,12%; Sodium fluoride 0,05%; Manitol, Propylen glycol, Glycerin, Acid acetic, Sucralose, Sodium hydroxide, Saccharin sodium, Cremophor RH40, Riboflavin sodium phosphate, Menthol, Peppermint oil, Fragrance, Purified water .Thể tích ≥ 250ml . Dạng bào chế : Dung dịch súc miệng. | Lọ | 89.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT | ||
| 43 | 26NTTBYT_43 | Dung dịch súc họng miệng | – Thành phần: TSN® (Phức hệ Tannic – Nano bạc Plasma), Keo ong (Propolis) – Thể tích: 250ml – Dạng bào chế: Dung dịch súc họng miệng |
Hộp | 125.000 | Công ty TNHH Dược Phẩm Innocare | ||
| 44 | 26NTTBYT_44 | Dung dịch vệ sinh mũi | Thành phần: Sodium chloride 0,9 %, Sodium bicarbonate, Aloe vera, Magnesium chloride hexahydrate, Potassium chloride, Benzalkonium chloride, Nước tinh khiết. Thể tích ≥ 70ml . Dạng bào chế : Dung dịch/ hỗn dịch | Lọ | 40.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT | ||
| 45 | 26NTTBYT_45 | Dung dịch vệ sinh mũi | – Thành phần: Sodium bicarbonate, Sodium Chloride (NaCl 0,9%), Tá dược vừa đủ. – Thể tích: ≥ 100ml – Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch |
Hộp | 79.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG | ||
| 46 | 26NTTBYT_46 | Dung dịch xịt mũi ưu trương | Thành Phần: Sodium chloride 2,4 %, Dexphathenol, Magnesium chloride hexahydrate, Potassium chloride, Sodium dihydrogen phosphate dihydrate, Ethylenediaminetetraacetic acid, Sodium hydroxide, Glycerin, Benzalkonium chloride, Nước tinh khiết . Thể tích ≥ 70ml . Dạng bào chế : Dung dịch xịt mũi | Lọ | 45.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC HỒNG LỘC PHÁT | ||
| 47 | 26NTTBYT_47 | Dung dịch xịt ngừa loét do tì đè 20ml | Dung dịch xịt ngừa loét do tì đè 20ml | Chai | 154.600 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | ||
| 48 | 26NTTBYT_48 | Dung dịch xịt rửa mũi đẳng trương | Dung dịch xịt mũi đẳng trương 75ml dạng phun sương siêu mịn, vô trùng, không chứa chất bảo quản. Xịt rửa và vệ sinh mũi xoang một cách tự nhiên êm dịu, không kích ứng. Làm ẩm và làm trơn mũi bị khô ở người lớn và trẻ em. Thành phần chính của dung dịch là Sodium Chloride nồng độ sinh lý 0.9% được bổ sung thêm Sodium Bicarbonate. Nước muối sinh lý đệm giúp bé gãy liên kết nhầy nhanh, làm loãng các chất trung gian gây viêm và được cuốn theo dòng nước ra ngoài dễ dàng hơn. Thành phần Sodium Bicarbonate tạo pH cân bằng với niêm mạc mũi, giúp rửa sạch một cách tự nhiên và êm dịu, không gây nóng, xót. |
Chai | 119.000 | Công ty TNHH Silab Việt Nam | ||
| 49 | 26NTTBYT_49 | Gel bôi giảm đau cơ xương khớp | – Sản phẩm bôi giảm đau cơ xương khớp – Thành phần: Arnica Montana, Aescin, Devil’s Claw, Ozonated Olive Oil, Acid Hyaluronic, Menthol, Vitamin E – Thể tích: ≥ 50ml – Dạng bào chế: Gel/cream |
Hộp | 550.000 | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm H&D | ||
| 50 | 26NTTBYT_50 | Gel bôi ngoài da | Chiết xuất rau má, chiết xuất trà xanh, chiết xuất kim ngân hoa, Sodium chloride, Propylene glycol, Hydroxyethylcellulose, Silver X (1000ppm), Glycerin, Phenoxyethanol, nước tinh khiết vừa đủ. |
Tuýp | 195.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHÁP | ||
| 51 | 26NTTBYT_51 | Gel bôi vết thương | Nước ,Glycerin,Carbomer, elastin thủy phân, sodium hyaluronate,Vitamin E ,D-panthenol, Tocopheryl Acetate, Benzoic acid, Dehydroaceticacid, Ethylhexylglycerin,Triethannolamine,PhenoxyethanolPropylene glycol, Pentylene Glycol ,chiết xuất thảo dược từ cây dẻ gai, cây mộc liên, cây hắc mai, cây macca, hạt dẻ ngựa. Thể tích 30 ml ,Dạng bào chế : Gel/cream |
Tuýp | 375.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TYMEPHARCO | ||
| 52 | 26NTTBYT_52 | Gel giảm đau | Nước; Alcohol; PPG-1-PEG-9 Lauryl Glycol Ether; Menthol; Tinh dầu Bạc Hà; Propylene Glycol; Chiết xuất lá Đuôi Ngựa; Chiết xuất cây Vuốt Quỷ; Long Não; Đất Sét xanh; Carbomer; Tinh dầu Hương Thảo; Tinh dầu Tràm Gió; Tinh dầu Húng Tây; Sodium Hydroxide; CI42090. Giảm đau cơ xương khớp, hậu chấn thương. Hộp 1 tuýp 60ml |
Tuýp | 179.000 | Công ty TNHH Astera Việt Nam | ||
| 53 | 26NTTBYT_53 | Gel giảm đau | Nước; Alcohol; PPG-1-PEG-9 Lauryl Glycol Ether; Menthol; Tinh dầu Bạc Hà; Propylene Glycol; Chiết xuất lá Đuôi Ngựa; Chiết xuất cây Vuốt Quỷ; Long Não; Đất Sét xanh; Carbomer; Tinh dầu Hương Thảo; Tinh dầu Tràm Gió; Tinh dầu Húng Tây; Sodium Hydroxide; CI42090. Giảm đau cơ xương khớp, hậu chấn thương. Hộp 1 tuýp 120ml |
Tuýp | 296.000 | Công ty TNHH Astera Việt Nam | ||
| 54 | 26NTTBYT_54 | Gel xịt chống khô mũi | Gel xịt chống khô mũi 30ml. Sản phẩm có thành phần chính là dung dịch Sodium Chloride nồng độ sinh lý 0,9%, kết hợp Sodium Bicarbonate, Sodium Hyaluronate và Aloe Vera dưới dạng gel tan trong nước có tác dụng dưỡng ẩm và làm dịu mũi bị khô do các nguyên nhân khác nhau như thời tiết, bệnh lý hoặc khi dùng máy thở (CPAP)… | Chai | 304.000 | Công ty TNHH Silab Việt Nam | ||
| 55 | 26NTTBYT_55 | Gói muối rửa mũi 2.145g | – Thành phần: Sodium chloride, sodium bicarbonate. – Dạng bào chế: Bột pha dung dịch rửa mũi |
Gói | 4.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG | ||
| 56 | 26NTTBYT_56 | Gói muối rửa mũi và chai nhựa đi kèm | Gói muối rửa mũi và chai nhựa đi kèm – Thành phần: Sodium chloride, sodium bicarbonate. – Dạng bào chế: Bột pha dung dịch rửa mũi |
Hộp | 150.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG | ||
| 57 | 26NTTBYT_57 | Gói muối rửa mũi và chai nhựa đi kèm | – Thành phần: Phức hệ Sanicompound, Natri clorid, Natri bicarbonat, Natri benzoat, Compressure MS, PVP K30, Xylitol – Dạng bào chế: Muối pha dung dịch rửa mũi |
Hộp | 211.091 | Công ty TNHH Dược Phẩm Innocare | ||
| 58 | 26NTTBYT_58 | KEM BÔI TRĨ (HẬU MÔN) | Aqua, Paraffinum Liquidum, Acetyl Hexapeptide-1, Pentapeptide-18, Polyacrylamide (và) C13-14 Isoparaffin (và) Laureth-7, Glyceryl Stearate, Isopropyl Myristate, Dimethicone, Dầu Lanolin, Cetearyl, Cồn, Laureth-30, Phenoxyethanol, Ethylhexylglycerin, Panthenol, Laureth-9, Glycerin, Chiết xuất vỏ cây sồi, Chiết xuất hạt dẻ ngựa, Chiết xuất Cúc Kim tiền, Chiết xuất Cúc La mã, Sodium Hyaluronate, Aloe Barbadensis, Maltodextrin, Zinc Oxide | Tuýp | 360.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC VIPHA | ||
| 59 | 26NTTBYT_59 | Kim sinh thiết mô mềm |
Kim sinh thiết tự động. Làm từ thép không gỉ 304. Đường kính: 12G, 14G, 16G, 18G, 20G. Chiều dài: 10cm, 13cm, 16cm, 20cm, 25cm, 30cm. Chiều dài mô cắt mẫu 19mm. Độ sâu thâm nhập 15mm hoặc 22mm có thể điều chỉnh. Có thể bơm thuốc tê qua đầu kim. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE và FDA. |
Cái | 720.000 | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ IPS | ||
| 60 | 26NTTBYT_60 | Khẩu trang 4 lớp | Khẩu trang thiết kế có nếp gấp. Cấu tạo 4 lớp: – Lớp ngoài: Vải không dệt không thấm nước, màu xanh – Lớp giữa 1: Vải không dệt không thấm nước. – Lớp giữa 2: Giấy lọc khuẩn Meltblown, không thấm nước. – Lớp trong tiếp xúc da mặt: Vải không dệt không thấm nước. Thanh nẹp mũi bằng nhựa 100% mềm dẻo, dễ uốn nắn, định hình. Thun đeo tai mềm mại, đàn hồi tốt. Kích thước khẩu trang: 17.5 x 9 cm (± 0.5 cm). Hiệu suất lọc khuẩn (BFE): ≥ 99% Hiệu suất lọc hạt (PFE): ≥ 98% Áp lực thở (DeltaP) < 5mmH2O/cm2 Đóng gói: 50 cái/ hộp. Không vô trùng Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; cGMP, FDA, TCVN 8389-1:2010. |
Cái | 367 | TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO | ||
| 61 | 26NTTBYT_61 | Khẩu trang 4 lớp | Khẩu trang y tế, 4 lớp, kháng khuẩn | Cái | 530 | Công ty TNHH Trang thiết bị Y tế Miền Tây | ||
| 62 | 26NTTBYT_62 | Khẩu trang 4 lớp tiệt trùng | – Gồm 04 lớp: + có 3 lớp vải không dệt PP Spunbond, thấm nước, dạng phẳng, có nếp gấp + có 1 lớp giấy lọc kháng khuẩn không thấm nước – Trở lực hô hấp ở chế độ thổi khí 30l/min, 1,1mm/H2O; giới hạn trường nhìn 5,1%- Hiệu suất lọc sương dầu(Paraffin oil): 98,5%. – Thanh nẹp mũi bằng Nhựa, dễ điều chỉnh để giữ và định hình khẩu trang sẽ ôm kín khuôn mặt người sử dụng – Dây đeo khẩu trang dùng loại dây có tính đàn hồi – Asen (As) 0,02mg/kg sản phẩm – Chì (Pb) 0,15mg/kg sản phẩm – Thủy ngân (Hg) 0,03mg/ kg sản phẩm – Antimon (Sb) 0,02mg/kg sản phẩm – Cadium (Cd) 0,02mg/ kg sản phẩm |
Cái | 655 | Công ty TNHH Trang thiết bị Y tế Miền Tây | ||
| 63 | 26NTTBYT_63 | Nước súc miệng, họng | – Thành phần: Purified water, Sodium bicarbonate, sodium borate, sodium benzoat, nano silver, polyethylene glycol 40 hydrogenated – Thể tích: ≥ 300ml – Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch súc miệng/vệ sinh khoang miệng |
Hộp | 105.000 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÀNH AN KHANG | ||
| 64 | 26NTTBYT_64 | ỐNG MỞ KHÍ QUẢN CÓ DÂY HÚT DỊCH (ĐÀM NHỚT) TRÊN BÓNG | Ống mở khí quản vật liệu PVC, có dây hút đàm trên bóng, cong 105 độ, kết nối với dây máy thở qua co nối của ống, không kết nối qua nòng trong – Bóng nhung mềm, thành mỏng (0.06mm), đường kính lớn (các số >7 có đường kính bóng ≥30mm) – 2 nòng trong thành mỏng (ID nòng chênh 1mm so với ID ống), có vòng kéo (mấu ngắt) để dễ tháo. – Các cỡ 6.0, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, OD từ 9.2 – 13.3mm, chiều dài ống từ 64.5 – 81mm, đường kính bóng từ 20-30mm – Linh kiện: dây cố định 2 cánh, chổi vệ sinh nòng trong, * Có ít nhất 1 CFS G7 |
Cái | 1.362.900 | CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG TÍN | ||
| 65 | 26NTTBYT_65 | Sản phẩm hỗ trợ trị trĩ nội/ ngoại | Chiết xuất từ lá O Liu, Lô Hội, Hạt Dẻ và Hylaluronic axit | Hộp | 240.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ WELLCARE CS GROUP VIỆT NAM | ||
| 66 | 26NTTBYT_66 | Sản phẩm y tế bổ trợ nhuận tràng | Macrogol 3350 (6.65g) | Gói | 18.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ WELLCARE CS GROUP VIỆT NAM | ||
| 67 | 26NTTBYT_67 | Sản phẩm y tế bổ trợ nhuận tràng | Macrogol 3350 (5g) | Gói | 14.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ WELLCARE CS GROUP VIỆT NAM | ||
| 68 | 26NTTBYT_68 | Viên đặt hậu môn trực tràng | Chiết xuất từ rễ cây đậu chổi, Chiết xuất lá cây Phì, Chiết xuất hạt dẻ ngựa, Lô hội, Vitamin E, Hyaluronic acid, chất béo cứng | Viên | 24.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ WELLCARE CS GROUP VIỆT NAM | ||
| 69 | 26NTTBYT_69 | Viên đặt phụ khoa | Sản phẩm hỗ trợ cân bằng PH, giảm khí hư và mùi hôi âm đạo, khô rát, khó chịu cho người bị nhiễm khuẩn âm đạo. Lactose monohydrate (95,5-99,9%), Magnesium stearate (0,3-2,0%), Silicium dioxide (0,1-2,5%) |
Viên | 22.083 | CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI DƯỢC PHẨM ÂU MỸ | ||
| 70 | 26NTTBYT_70 | VIÊN ĐẶT TRĨ (HẬU MÔN) | PEG 32, Polysorbatum 20, PEG 20, Dimeticonum, Acetyl Hexapeptide-1, Pentapeptide-18, Laureth-9, Chiết xuất vỏ cây sồi, Chiết xuất hạt dẻ ngựa, Chiết xuất Cúc Kim tiền, Chiết xuất Cúc La mã, Sodium Hyaluronate | Viên | 36.000 | CÔNG TY TNHH DƯỢC VIPHA | ||
| 71 | 26NTTBYT_71 | Viên hỗ trợ điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày | Thành phần: Sodium alginate; Potassium bicarbonate; Calcium carbonate; Fenugreek DE; Crosscaramellose; Mallow Leafs DE; Sorbitol; Magnesi stearate; Maltodextrin; Silica Nồng độ, hàm lượng: 400mg, 200mg, 50mg, 100mg, 34,5mg, 40mg, 254mg, 5,75mg, 60mg, 5,75mg Dạng bào chế: Viên Đường dùng: Uống Công dụng: Làm giảm triệu chứng trào ngược dạ dày như nóng ran, đau hay cảm giác acid, gây phá hủy niêm mạc dạ dày và thực quản trong trường hợp tăng tiết dịch acid dạ dày. REFLACID hoạt động bằng cách tạo ra các lá chắn bảo vệ niêm mạc khỏi sự tấn công của dịch dạ dày. Nhờ có các thành phần của sản phẩm, nó giúp bảo vệ niêm mạc. trung hòa dộ pH của acid. |
Viên | 11.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ ANH ĐẠT GOLD | ||
| 72 | 26NTTBYT_72 | Vớ y khoa 2 đùi, các cỡ | Hỗ trợ điều trị suy tĩnh mạch, giãn tĩnh mạch. Size S/M/L/XL | Hộp | 900.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ ÂU CHÂU | ||
| 73 | 26NTTBYT_73 | Vớ y khoa 2 đùi, các cỡ | Hỗ trợ điều trị suy tĩnh mạch, giãn tĩnh mạch. Size S/M/L/XL | Đôi | 1.150.000 | Công ty TNHH Trang thiết bị Y tế Miền Tây | ||
| 74 | 26NTTBYT_74 | Vớ y khoa 2 gối, các cỡ | Hỗ trợ điều trị suy tĩnh mạch, giãn tĩnh mạch. Size S/M/L/XL | Hộp | 570.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ ÂU CHÂU | ||
| 75 | 26NTTBYT_75 | Vớ y khoa 2 gối, các cỡ | Hỗ trợ điều trị suy tĩnh mạch, giãn tĩnh mạch. Size S/M/L/XL | Đôi | 750.000 | Công ty TNHH Trang thiết bị Y tế Miền Tây |