CÔNG KHAI DANH MỤC HÀNG HÓA MUA VÀO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN ( ĐỢT 06/2025)
| STT | Mã hàng hóa | Tên hàng hóa | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị tính | Đơn giá (Đồng) |
Nhà cung cấp | Ghi chú | |
| 1 | 25VT5NT_42_NTr | Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100cm | Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ phẳng được bện cường độ cao, lớp vỏ ngoài mềm mại và có tính cản quang cao ở đoạn xa. Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau (Công nghệ ZONE). – Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari – Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0.059”, cỡ 6F có đường kính trong 0.071″, cỡ 7F có đường kính trong 0.081”. Chiều dài 100cm. |
Cái | 2.400.000 | Công ty TNHH thiết bị y tế Anh Huy | ||
| 2 | 25VT5NT_43_NTr | Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) – 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. | Cấu tạo: 3 lớp – Lớp trong và lớp ngoài là Nylon-Polyurethan. – Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ (SUS) (32 sợi) – Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) – 5Fr (lòng rộng 1.20mm), dạng JR, JL, AL… Chiều dài 100cm. – Thành ống mỏng cho đường kính trong rộng. Tương thích guidewire 0.038”. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr: 1000psi. |
|
450.000 | Công ty TNHH thiết bị y tế Anh Huy |