CÔNG KHAI DANH MỤC HÀNG HÓA MUA VÀO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN ( ĐỢT 13/2026)
| STT | Mã hàng hóa | Tên hàng hóa | Tính năng kỹ thuật | Đơn vị tính | Đơn giá (Đồng) |
Nhà cung cấp | Ghi chú | |
| 1 | 26NTTBYT_81 | Băng foam kháng khuẩn có viền cỡ lớn | – Kích thước: 22,5cm x 22,5cm – Thành phần: 4 lớp: + Lớp 1: Film Polyurethane bán thấm thoáng khí + Lớp 2: Foam Polyurethane thấm hút dịch theo chiều thẳng đứng + Lớp 3: Vải axetat tẩm DACC – Dialkylcarbamoyl Chloride kiểm soát và ngăn ngừa nhiễm khuẩn + Lớp 4: viền dán với chất kết dính silicone an toàn cho da – Phương thức hoạt động vật lý, an toàn – Vô trùng, đóng gói kín riêng từng miếng, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. – Phù hợp cho các vết thương với lượng dịch tiết từ vừa đến nhiều như: vết mổ hậu phẫu, vết thương, vết rách hậu phẫu, vết cắt, vết bỏng, trầy da, loét tĩnh mạch, động mạch, loét do tiểu đường hoặc loét do tì đè. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
|
1.257.866 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 2 | 26NTTBYT_82 | Băng foam kháng khuẩn có viền cỡ nhỏ | – Kích thước: 10cm x 10cm – Thành phần: 4 lớp: + Lớp 1: Film Polyurethane bán thấm thoáng khí + Lớp 2: Foam Polyurethane thấm hút dịch theo chiều thẳng đứng + Lớp 3: Vải axetat tẩm DACC – Dialkylcarbamoyl Chloride kiểm soát và ngăn ngừa nhiễm khuẩn + Lớp 4: viền dán với chất kết dính silicone an toàn cho da – Phương thức hoạt động vật lý, an toàn – Vô trùng, đóng gói kín riêng từng miếng, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. – Phù hợp cho các vết thương với lượng dịch tiết từ vừa đến nhiều như: vết mổ hậu phẫu, vết thương, vết rách hậu phẫu, vết cắt, vết bỏng, trầy da, loét tĩnh mạch, động mạch, loét do tiểu đường hoặc loét do tì đè. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
Miếng | 340.672 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 3 | 26NTTBYT_83 | Băng foam kháng khuẩn có viền cỡ vừa | – Kích thước: 17,5cm x 17,5cm – Thành phần: 4 lớp: + Lớp 1: Film Polyurethane bán thấm thoáng khí + Lớp 2: Foam Polyurethane thấm hút dịch theo chiều thẳng đứng + Lớp 3: Vải axetat tẩm DACC – Dialkylcarbamoyl Chloride kiểm soát và ngăn ngừa nhiễm khuẩn + Lớp 4: viền dán với chất kết dính silicone an toàn cho da – Phương thức hoạt động vật lý, an toàn – Vô trùng, đóng gói kín riêng từng miếng, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. – Phù hợp cho các vết thương với lượng dịch tiết từ vừa đến nhiều như: vết mổ hậu phẫu, vết thương, vết rách hậu phẫu, vết cắt, vết bỏng, trầy da, loét tĩnh mạch, động mạch, loét do tiểu đường hoặc loét do tì đè. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
Miếng | 803.636 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 4 | 26NTTBYT_84 | Băng hậu phẫu trong suốt có gạc vô trùng cỡ lớn | – Kích thước: 10cm x 25cm – Thành phần: Film polyurethane, keo Polyacrylate, gạc thấm hút không dính. – Tốc độ thoát khí: >800 g/m²*24h – Độ bám dính: 3,40N/cm – Độ dày film ≤ 37 µm – Lớp film chống nước, bệnh nhân có thể tắm được mà không cần thay băng. – Miếng gạc thấm hút, kiểm soát dịch tiết, có khả năng thấm hút gấp 12 lần trọng lượng miếng gạc (trọng lượng phần gạc: 195 g/m² ± 10 %) – Góc băng bo tròn, không để lại cặn, sót keo khi thay băng, thay băng không đau. – Vô trùng, đóng gói kín riêng từng miếng, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
Miếng | 65.233 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 5 | 26NTTBYT_85 | Băng kháng khuẩn cho vết thương sâu | – Kích thước: 5cm x 200cm – Thành phần: vải cotton tẩm DACC – Dialkyl Carbamoyl Chloride – Phù hợp cho tất cả các vết thương không sạch, nhiễm trùng và khu trú như: vết thương mãn tính như loét động mạch, tĩnh mạch, loét do tiểu đường hoặc loét tì đè; vết thương cấp tính như vết cắt, vết bỏng, trầy da; vết thương hậu phẫu; các vết thương do chấn thương; vết thương sau khi loại bỏ lỗ rò và áp xe; vết thương trên diện rộng, sâu. – Vô trùng, đóng gói kín riêng từng miếng, tiệt trùng bằng bức xạ Gamma. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
Miếng | 454.229 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 6 | 26NTTBYT_86 | Băng kháng khuẩn siêu thấm hút cỡ lớn | – Kích thước: 20cm x 30cm – Thành phần: 4 lớp: + Lớp 1: Vải polyethylene thoáng khí + Lớp 2: Lớp băng gạc siêu thấm hút chứa các chất tạo gel, tạo sợi. + Lớp 3: Lớp phủ bán thấm giúp dàn trải và chống tràn dịch + Lớp 4: Vải axetat tẩm DACC – Dialkylcarbamoyl Chloride kiểm soát và ngăn ngừa nhiễm khuẩn – Vô trùng, đóng gói kín riêng từng miếng, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. – Phù hợp cho các vết thương với lượng dịch tiết từ nhiều đến quá nhiều như: vết mổ hậu phẫu, vết thương, vết rách hậu phẫu, vết cắt, vết bỏng, trầy da, loét tĩnh mạch, động mạch, loét do tiểu đường hoặc loét do tì đè. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
Miếng | 955.046 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 7 | 26NTTBYT_87 | Băng kháng khuẩn siêu thấm hút cỡ nhỏ | – Kích thước: 10cm x 10cm – Thành phần: 4 lớp: + Lớp 1: Vải polyethylene thoáng khí + Lớp 2: Lớp băng gạc siêu thấm hút chứa các chất tạo gel, tạo sợi. + Lớp 3: Lớp phủ bán thấm giúp dàn trải và chống tràn dịch + Lớp 4: Vải axetat tẩm DACC – Dialkylcarbamoyl Chloride kiểm soát và ngăn ngừa nhiễm khuẩn – Vô trùng, đóng gói kín riêng từng miếng, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide. – Phù hợp cho các vết thương với lượng dịch tiết từ nhiều đến quá nhiều như: vết mổ hậu phẫu, vết thương, vết rách hậu phẫu, vết cắt, vết bỏng, trầy da, loét tĩnh mạch, động mạch, loét do tiểu đường hoặc loét do tì đè. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
Miếng | 256.232 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 8 | 26NTTBYT_88 | Băng thun cố định tự dính cỡ lớn | – Kích thước: 12cm x 4m – Thành phần: Cotton 40%; Viscose 30%; Polyamide 30%. – Miếng băng tự dính vào nhau mà không dính vào da, tóc, không cần cố định đầu cuối. – Thoáng khí, không gây kích ứng da, cố định chặt nhưng vẫn thoải mái cho bệnh nhân, không bị căng cứng. – Cố định băng vết thương, đặc biệt là trên các bộ phận thường xuyên di chuyển, các bộ phận thon gọn của cơ thể và trên các khớp. – Khả năng co giãn theo chiều ngang: ≥ 2,15 lần. – Khả năng co giãn theo đường chéo: ≥ 2,25 lần. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
Cuộn | 128.116 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 9 | 26NTTBYT_89 | Băng thun cố định tự dính cỡ vừa | – Kích thước: 8cm x 4m – Thành phần: Cotton 40%; Viscose 30%; Polyamide 30%. – Miếng băng tự dính vào nhau mà không dính vào da, tóc, không cần cố định đầu cuối. – Thoáng khí, không gây kích ứng da, cố định chặt nhưng vẫn thoải mái cho bệnh nhân, không bị căng cứng. – Cố định băng vết thương, đặc biệt là trên các bộ phận thường xuyên di chuyển, các bộ phận thon gọn của cơ thể và trên các khớp. – Khả năng co giãn theo chiều ngang: ≥ 2,15 lần. – Khả năng co giãn theo đường chéo: ≥ 2,25 lần. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
Cuộn | 80.850 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 10 | 26NTTBYT_90 | Chất làm đầy , bôi trơn khớp | Axit hyaluronic trọng lượng phân tử cao (2,5 – 3,5 x 10⁶ Dalton ), 80mg/4ml | Hộp | 4.900.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 5P | ||
| 11 | 26NTTBYT_91 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | – Sản phẩm giúp làm đầy, bôi trơn khớp – Thành phần: Acid Hyaluronic Cross-linked 28 mg, Acid Hyaluronic 2 mg, Nước cất pha tiêm (vừa đủ) 2 ml – Dung tích: 2ml |
Ống | 5.900.000 | CÔNG TY TNHH ORCHID HEALTHCARE | ||
| 12 | 26NTTBYT_92 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | Peptide trọng lượng phân tử thấp (LWPs) nguồn gốc từ collagen bò thủy phân, 1mg/ml, 10ml | Ống | 4.200.000 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU DƯỢC PHẨM ĐẠI THẮNG | ||
| 13 | 26NTTBYT_93 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | Peptide trọng lượng phân tử thấp (LWPs) nguồn gốc từ collagen bò thủy phân, 5mg/ml, 1ml | Ống | 4.200.000 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU DƯỢC PHẨM ĐẠI THẮNG | ||
| 14 | 26NTTBYT_94 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | Peptide trọng lượng phân tử thấp (LWPs) nguồn gốc từ collagen bò thủy phân, 5mg/ml, 2ml | Ống | 6.200.000 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU DƯỢC PHẨM ĐẠI THẮNG | ||
| 15 | 26NTTBYT_95 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | Thành phần tối thiểu trong 01 ống: + 2,4% (24 mg/ml) natri hyaluronate + 1,6% (16 mg/ml) natri chondroitin. Quy cách: Ống ≥ 3ml. |
Ống tiêm | 5.500.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HYGENLABS | ||
| 16 | 26NTTBYT_96 | Chất làm đầy, bôi trơn khớp | Thành phần tối thiểu trong 01 ống: + 32 mg natri hyaluronate trọng lượng phân tử cao + 32 mg natri hyaluronate trọng lượng phân tử thấp. Nồng độ natri hyaluronate 3,2% (g/ml) Quy cách: Ống ≥ 2ml. |
Ống tiêm | 3.800.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HYGENLABS | ||
| 17 | 26NTTBYT_97 | Gạc rơ lưỡi | Thành phần : Nước tinh khiết: 97,97% , NaHCO3-Sodium , Bicarbonate: 1% , NaCl: 0,9% , Chiết xuất lá hẹ: 0,01% , Aloe Vera Extract (chiết xuất lô hội): 0.1% , Chiết xuất cúc la mã: 0,01% . Công dụng : Sử dụng vệ sinh răng miệng hàng ngày cho trẻ nhỏ hoặc người ốm không có khả năng tự vệ sinh răng miệng. |
Túi | 3.300 | CÔNG TY CỔ PHẦN HEALTHCARE ANC | ||
| 18 | 26NTTBYT_98 | Gel bôi vết thương | – Giúp tái tạo và phục hồi các tổn thương da cấp tính và mãn tính. – Giúp làm giảm nguy cơ hình thành sẹo lồi. – Hỗ trợ làm lành các loại tổn thương da nhiễm trùng nhờ vào hoạt động bảo vệ mô và đặc tính kiểm soát vi khuẩn. – Làm giảm việc phẫu thuật cắt mô chết. – Ngăn ngừa sự xâm nhập của vi khuẩn vào bên trong vết thương và làm giảm loét rộng vết thương. |
Tuýp | 650.000 | CÔNG TY TNHH Y TẾ CÁNH CỬA VIỆT | ||
| 19 | 26NTTBYT_99 | Gel làm giảm sẹo | Trong 1g gel chứa: Dimethicone 0,68g + Cyclomethicone 0,1g + Dimethiconol 0,05g + Dimethicone Crosspolymer 0,05g + Trimethylsiloxysilicate 0,05g + Squalane 0,05g + C30-45 Alkyldimethylsilyl Polypropylsilsesquioxane 0,02g | Hộp | 462.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN PHÚ MINH | ||
| 20 | 26NTTBYT_100 | Kẹp túi màu be | Mô tả: Dùng để kẹp túi hậu môn nhân tạo. – Chất liệu: Nhựa – Đặc tính: Thiết kế có bản lề hình cong, có thể tái sử dụng – Mã hàng:8770 – Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO | Cái | 11.000 | CÔNG TY TNHH ĐẠT PHÚ LỢI | ||
| 21 | 26NTTBYT_101 | Khăn lau hạ sốt | Thành phần : Glycerin: 3% , D-Panthenol: 2% , Chiết xuất diếp cá: 1% , FALSE DAISY EXTRACT (Chiết xuất cỏ mực): 1% , Jeju shindara centella – Chiết xuất rau má: 1% . Công dụng : Sử dụng để hạ nhiệt trong các trường hợp cơ thể bị nóng, sốt. . Giúp làm mát nơi lau khi nhiệt độ cơ thể tăng cao do trời nắng, say nắng, làm dịu vùng da bị cháy nắng |
Túi | 25.000 | CÔNG TY CỔ PHẦN HEALTHCARE ANC | ||
| 22 | 26NTTBYT_102 | Lưới kháng khuẩn hỗ trợ tái tạo da | – Kích thước: 7,5cm x 15cm – Thành phần: Vải axetat tẩm DACC – Dialkylcarbamoyl Chloride kiểm soát và ngăn ngừa nhiễm khuẩn; hydrogel – Phù hợp cho các vết thương không sạch, nhiễm trùng và khu trú, các vết thương từ khô đến tiết dịch yếu như: vết thương, vết rách hậu phẫu (vết thương sau khi loại bỏ lỗ rò và áp xe), vác vết thương cấp tính như vết cắt, vết bỏng, trầy da, các vết thương mãn tính như loét động mạch, tĩnh mạch, loét do tiểu đường hoặc loét do tì đè, đặc biệt các vết thương đã lên giả mạc cần cấp ẩm. – Vô trùng, đóng gói kín riêng từng miếng, tiệt trùng bằng bức xạ Gamma. – Tiêu chuẩn CE, ISO 13485 – Xuất xứ: Châu Âu |
Miếng | 244.585 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ AN PHÁT | ||
| 23 | 26NTTBYT_103 | Miếng dán hạ sốt đổi màu | Thành phần : Glycerin: 20% , Sodium Polyacrylate: 5% , Polyvinyl Alcohol: 3% , Methyl Lactate: 1% . Công dụng : Giúp làm mát, hạ nhiệt nơi chườm khi nóng, sốt, nhiệt độ cơ thể tăng cao khi trời nắng, say nắng, làm dịu vùng da bị cháy nắng. Sử dụng làm mát trong các trường hợp cơ thể bị nóng, sốt. |
Túi | 18.667 | CÔNG TY CỔ PHẦN HEALTHCARE ANC | ||
| 24 | 26NTTBYT_104 | Sản phẩm sử dụng điều trị tại chỗ các vết thương cấp và mãn tính và các bệnh về da (lớp hạ bì bị tổn thương) | Thành phần: Cera, Oivae oleum, Calendula, Helianthi oleum, Ricini oleum hydroated, Boswellia, Bismuth subgallas, Gum rosin, Camphora |
Hộp/ Tuýp | 352.227 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGÂN CHÂU | ||
| 25 | 26NTTBYT_105 | Túi phân một mảnh | Túi chứa phân một mảnh loại trong, màu nâu, loại xả, kèm đế, dùng khóa kẹp. Đường kính cắt 10-70mm. Đế dán chắc chắn và mềm dẻo, bền vững với chất chải ăn mòn, chống loét. Túi làm bằng chất liệu dịu nhẹ, mềm mại, hút thấm mồ hôi. – Túi được làm bằng chất kết dính da Hydrocolloid và nhựa polymer/copolyme và vải không dệt 7610: Túi trong loại xả Nguyên lý hoạt động: được dán bao xung quanh lỗ mở ra da của bệnh nhân để chứa chất thải – Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO | Cái | 41.000 | CÔNG TY TNHH ĐẠT PHÚ LỢI | ||
| 26 | 26NTTBYT_106 | Viên hỗ trợ điều trị triệu chứng trào ngược dạ dày | Natri Alginat + Acid alginic + Natri bicarbonat + Calci carbonat + Các chất hỗ trợ khác: 200mg + 50mg + 80mg + 140mg | Viên | 20.000 | CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN |