Mời báo giá mua sắm, sửa chữa phục vụ hoạt động của bệnh viện
Người đăng: Phòng Hành Chánh Quản Trị – Ngày đăng: 11/02/2026
Người đăng: Phòng Hành Chánh Quản Trị – Ngày đăng: 11/02/2026
Hiện tại, bệnh viện đang có nhu cầu mua sắm, sửa chữa phục vụ hoạt động của bệnh viện. Nếu quý công ty quan tâm, Bệnh viện kính mời quý công ty khảo sát và tham gia báo giá:
| STT | TÊN DỊCH VỤ | ĐVT | SỐ LƯỢNG | GHI CHÚ |
| 1 | Tài sản cố định, công cụ, dụng cụ và vật rẻ tiền mau hỏng thanh lý | Gói | 1 | |
SỬA CHỮA VỈA HÈ KHOA HỒI SỨC; MỞ RỘNG CỬA PHÒNG TIỀN MÊ KHOA GÂY MÊ HỒI SỨC; LẮP ĐẶT MÁNG CÁP INOX PHÒNG X QUANG; SƠN PHÒNG A318; CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH A420, A418 khoa Nội tim mạch
| STT | Danh mục công tác | Đơn vị | Khối lượng toàn bộ | |
| Hạng mục:Vỉa hè khoa Hồi sức tích cực- Chống độc | ||||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 43,0600 | |
| Nền vỉa hè: 12×0,6+32,6×1,1 = 43,06 | ||||
| 2 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 2,1530 | |
| Nền vỉa hè: (12×0,6+32,6×1,1)x0,05 = 2,153 | ||||
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1×2, PCB40 | m3 | 2,1530 | |
| Nền vỉa hè: (12×0,6+32,6×1,1)x0,05 = 2,153 | ||||
| 4 | Chà phẳng, tạo nhám bề mặt | m2 | 43,0600 | |
| Nền vỉa hè: 12×0,6+32,6×1,1 = 43,06 | ||||
| Hạng mục: Phòng tiền mê khoa Gây mê hồi sức | ||||
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 2,3400 | |
| 1,8×1,3 = 2,34 | ||||
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | m | 6,2000 | |
| (1,8+1,3)*2 = 6,2 | ||||
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | m3 | 0,2970 | |
| 1,5×0,9×0,22 = 0,297 | ||||
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | m3 | 0,1300 | |
| 0,5×1,3×0,2 = 0,13 | ||||
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 1,7400 | |
| tường chèn cửa: 0,5×1,3×2 = 1,3 | ||||
| Cạnh cửa: 0,2×2,2 = 0,44 | ||||
| 10 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 1,2800 | |
| ngạch cửa: 0,2×1,4 = 0,28 | ||||
| Dặm vá nền bị bể: 1 = 1 | ||||
| 11 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 0,9000 | |
| 0,75×0,6×2 = 0,9 | ||||
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | m2 | 0,5000 | |
| Tường xây trừ dt ốp: 0,5×0,5×2 = 0,5 | ||||
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 13,7400 | |
| Ô tường cải tạo: 4×1,75×2-1,4×0,45×2 = 12,74 | ||||
| 1 = 1 | ||||
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cánh tận dụng khung bao làm mới) | m2 | 3,0800 | |
| Cửa đi Xingfa: 1,4×2,2 = 3,08 | ||||
| Hạng mục: Phòng CT64 khoa Chẩn đoán hình ảnh | ||||
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 6,0000 | |
| 0,1x5x12 = 6 | ||||
| 16 | Lát nền, sàn – Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 1,8000 | |
| 0,075x2x12 = 1,8 | ||||
| 17 | GCLD máng cáp Inox KT: 150×100 | m | 12,0000 | |
| 12 = 12 | ||||
| Hạng mục: Phòng A318 khoa Nội thần kinh | ||||
| 18 | Cạo sủi, bả và Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | m2 | 56,0000 | |
| Phòng A318: 56 = 56 | ||||
| Hạng mục: Chống thấm nhà vệ sinh A420 khoa Nội tim mạch | ||||
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | bộ | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | m2 | 1,8000 | |
| Gạch ốp chân tường: 6×0,3 = 1,8 | ||||
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 2,2000 | |
| 1,x2,2 = 2,2 | ||||
| 22 | Phá dỡ nền – Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 2,2000 | |
| 1,x2,2 = 2,2 | ||||
| 23 | Xử lý hệ thống cấp thoát nước diện tích 1×2,2m | trọn gói | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 24 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | m2 | 3,6400 | |
| 1,4×2,6 = 3,64 | ||||
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1×2, PCB40 | m3 | 0,1540 | |
| 1,0×2,2×0,07 = 0,154 | ||||
| 26 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 1,8000 | |
| Gạch ốp chân tường: 6×0,3 = 1,8 | ||||
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 2,2000 | |
| 1,0×2,2 = 2,2 | ||||
| 28 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 2,2000 | |
| 1,0×2,2 = 2,2 | ||||
| 29 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng) | bộ | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 30 | Lắp đặt dây tiếp nước | cái | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 31 | Lắp đặt phễu thu – Đường kính 100mm | cái | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 32 | Vận chuyển phế thải từ lầu 4 xuống đem đi đổ | chuyến | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| Hạng mục: Chống thấm nhà vệ sinh A418 khoa Nội tim mạch | ||||
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | bộ | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | m2 | 0,9000 | |
| Gạch ốp chân tường: 3×0,3 = 0,9 | ||||
| 35 | Xử lý vị trí rò rỉ nước | trọn gói | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 36 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 0,9000 | |
| Gạch ốp chân tường: 3×0,3 = 0,9 | ||||
| 37 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng) | bộ | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 38 | Lắp đặt dây tiếp nước | cái | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 39 | Vận chuyển phế thải từ lầu 4 xuống đem đi đổ | chuyến | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
Ghi chú:
– Bệnh viện kính mời Quý công ty, doanh nghiệp quan tâm xin vui lòng đến khảo sát, báo giá và gửi về Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ (Địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, thành phố Cần Thơ).
– Báo giá ghi rõ nơi nhận báo giá ( Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ)
– Ngày/tháng/năm báo giá; Hiệu lực của báo giá; Thời gian bảo hành, bảo trì ( nếu có);
– Thời gian giao hàng;
– Giá trên báo giá là giá đã bao gồm thuế VAT; Chi phí vận chuyển, bảo hành…..
–Thời gian nhận báo giá: đến 11h ngày 25/02/2026