Mời báo giá về việc sửa chữa bệnh viện
Người đăng: Phòng Hành Chánh Quản Trị – Ngày đăng: 02/12/2025
Người đăng: Phòng Hành Chánh Quản Trị – Ngày đăng: 02/12/2025
Hiện nay, Bệnh viện đang có kế hoạch sửa chữa bệnh viện theo danh mục chi tiết như sau:
Sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, Sửa chữa tường rào, cánh cửa Cổng 3
| STT | Danh mục công tác | Đơn vị | Khối lượng toàn bộ | |
| HM: Rãnh thoát nước khu vực nhà giặt | ||||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m – Cấp đất II | 1m3 | 6,4480 | |
| Cạnh Sân: (6+25)x0,4×0,4×1,3 = 6,448 | ||||
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, đường bê tông xi măng) | 100m2 | 0,1550 | |
| đáy rãnh: (6+25)x0,5/100 = 0,155 | ||||
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1×2, PCB40 | m3 | 0,8680 | |
| Đáy rãnh: (6+25)x0,4×0,07 = 0,868 | ||||
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | m3 | 1,8600 | |
| Thành rãnh: (6+25)x0,3×0,1×2 = 1,86 | ||||
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 37,2000 | |
| DT xây tường rãnh: 1,86×20 = 37,2 | ||||
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 12,4000 | |
| Đáy rãnh: 0,2x(6+25) = 6,2 | ||||
| Láng phần tiếp giáp sân hiện hữu với rãnh: (6+25)x0,2 = 6,2 | ||||
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | m3 | 2,1493 | |
| 1/3 KL đào: 6,448/3 = 2,1493 | ||||
| HM: Tường rào và cánh cửa Cổng số 3 | ||||
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 6,2500 | |
| Cánh cửa cổng 3: 2,5×2,5 = 6,25 | ||||
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | m3 | 0,1800 | |
| Cột hàng rào: 0,2×0,2×2,5 = 0,1 | ||||
| Đà giằng tường: 0,1×0,2×4 = 0,08 | ||||
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | m3 | 0,9120 | |
| Tường hàng rào: 2,4×0,1×3,8 = 0,912 | ||||
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0030 | |
| Thép đai D6: 0,76×2,5x7x0,222/1000 = 0,003 | ||||
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0121 | |
| Thép cột D14: 2,5x4x1,208/1000 = 0,0121 | ||||
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0016 | |
| Thép đai D6: 0,25x4x7x0,222/1000 = 0,0016 | ||||
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0049 | |
| Thép chủ D12: 4x2x0,617/1000 = 0,0049 | ||||
| 15 | Ván khuôn cột – Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0200 | |
| 0,2x4x2,5/100 = 0,02 | ||||
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,0120 | |
| 0,15x4x2/100 = 0,012 | ||||
| 17 | Sika liên kết bê tông cũ mới | vị trí | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1×2, PCB40 | m3 | 0,1000 | |
| Cột hàng rào: 0,2×0,2×2,5 = 0,1 | ||||
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | m3 | 0,9120 | |
| Tường hàng rào: 3,8×2,4×0,1 = 0,912 | ||||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1×2, vữa BT M250, XM PCB40 | m3 | 0,0800 | |
| Đà giằng tường: 0,2×0,1×4 = 0,08 | ||||
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | m2 | 21,0000 | |
| 4,2×2,5×2 = 21 | ||||
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 21,0000 | |
| 4,2×2,5×2 = 21 | ||||
| 23 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng) | m2 | 6,2500 | |
| 2,5×2,5 = 6,25 | ||||
Bệnh viện kính mời Quý công ty, doanh nghiệp quan tâm xin vui lòng đến khảo sát, báo giá và gửi về Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ (Địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, thành phố Cần Thơ).
Ghi chú: – Báo giá ghi rõ nơi nhận báo giá (Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ); Ngày/ tháng/ năm báo giá; Hiệu lực của báo giá; Thời gian bảo hành/ bảo trì (nếu có),…
– Giá trên báo giá là giá đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, bảo hành, …
Thời gian nhận báo giá: Đến 11h ngày 8/12/2025