Mời báo giá về việc sửa chữa bệnh viện
Người đăng: Phòng Hành Chánh Quản Trị – Ngày đăng: 16/01/2026
Người đăng: Phòng Hành Chánh Quản Trị – Ngày đăng: 16/01/2026
Hiện nay, Bệnh viện đang có kế hoạch sửa chữa bệnh viện theo danh mục chi tiết như sau:
Sửa chữa phòng DSA; sửa chữa các khoa Nội Thần kinh, Ngoại Thần kinh, Bệnh Nhiệt đới, Kiểm soát Nhiễm khuẩn, Gây mê Hồi sức, Ngoại Thận – Tiết niệu; thực hiện chống thấm cổ ống thoát nước tại khu vực sênô hành lang Ban Giám đốc:
| STT | Danh mục công tác | Đơn vị | Khối lượng toàn bộ |
| Hạng mục: sửa chữa phòng DSA | |||
| 1 | Ốp tấm nhựa vào vách tường | m2 | 10,0000 |
| 1×10 = 10 | |||
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 4,0000 |
| 4 = 4 | |||
| 3 | Phá dỡ nền – Nền láng vữa xi măng | m2 | 4,0000 |
| 4 = 4 | |||
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | m2 | 4,0000 |
| 4 = 4 | |||
| 5 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 4,0000 |
| 4 = 4 | |||
| Hạng mục: Nhà vệ sinh khoa Nội thần kinh | |||
| Phòng điều dưỡng trưởng, phòng điều dưỡng trực: | |||
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | bộ | 2,0000 |
| 1×2 = 2 | |||
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 4,0000 |
| 1x2x2 = 4 | |||
| 8 | Phá dỡ nền – Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 2,4000 |
| Lớp nền cải tạo: 1x2x0,3×2 = 1,2 | |||
| Lớp nền hiện hữu đaã cải tạo: 1x2x0,3×2 = 1,2 | |||
| 9 | Xử lý hệ thống cấp thoát nước diện tích 1x2m | trọn gói | 2,0000 |
| 1×2 = 2 | |||
| 10 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | m2 | 3,3600 |
| 1,4×2,4 = 3,36 | |||
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1×2, PCB40 | m3 | 0,2800 |
| 1×2,0x0,07×2 = 0,28 | |||
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 4,0000 |
| 1×2,0x2 = 4 | |||
| 13 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 4,0000 |
| 1×2,0x2 = 4 | |||
| 14 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 1,8000 |
| Chân phòng: (1+2)x2x0,3 = 1,8 | |||
| 15 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng) | bộ | 2,0000 |
| 1×2 = 2 | |||
| 16 | Lắp đặt dây tiếp nước | cái | 2,0000 |
| 1×2 = 2 | |||
| 17 | Lắp đặt phễu thu – Đường kính 100mm | cái | 2,0000 |
| 1×2 = 2 | |||
| 18 | Vận chuyển phế thải từ lầu 3 xuống đem đi đổ bằng xe tải | chuyến | 2,0000 |
| 1×2 = 2 | |||
| Hạng mục: Khoa Ngoại thần kinh | |||
| Nhà wc B314 | |||
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 2,0000 |
| 1×2 = 2 | |||
| 20 | Phá dỡ nền – Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 0,2000 |
| 1x2x0,1 = 0,2 | |||
| 21 | Xử lý hệ thống cấp thoát nước diện tích 2x4m | trọn gói | 1,0000 |
| 1 = 1 | |||
| 22 | Quét dung dịch chống thấm nền wc | m2 | 3,3600 |
| 1,4×2,4 = 3,36 | |||
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1×2, PCB40 | m3 | 0,1400 |
| 1×2,0x0,07 = 0,14 | |||
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 2,0000 |
| 1×2,0 = 2 | |||
| 25 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 2,0000 |
| 1×2,0 = 2 | |||
| 26 | Lắp đặt xí bệt ( tận dụng) | bộ | 1,0000 |
| 1 = 1 | |||
| 27 | Lắp đặt dây tiếp nước | cái | 1,0000 |
| 1 = 1 | |||
| 28 | Lắp đặt phễu thu – Đường kính 100mm | cái | 1,0000 |
| 1 = 1 | |||
| 29 | Vận chuyển phế thải từ lầu 3 xuống đem đi đổ bằng xe tải | 1,0000 | |
| 1 = 1 | |||
| Hạng mục: Khoa Bệnh nhiệt đới | |||
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 6,0000 |
| 6 = 6 | |||
| 31 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | m3 | 0,6000 |
| 6×0,1 = 0,6 | |||
| 32 | Đắp cát bù lún nền nhà | m3 | 0,6000 |
| 6×0,1 = 0,6 | |||
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30 | m3 | 0,6000 |
| 6×0,1 = 0,6 | |||
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 0,6000 |
| 6×0,1 = 0,6 | |||
| 35 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 0,6000 |
| 6×0,1 = 0,6 | |||
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | m2 | 1,0000 |
| 1 = 1 | |||
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m2 | 1,0000 |
| 1 = 1 | |||
| 38 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 1,0000 |
| 1 = 1 | |||
| 39 | Cạo sủi, bả và Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | m2 | 58,1000 |
| Phòng thủ thuật: 1,9x(5,5+4)x2+5,5×4 = 58,1 | |||
| Hạng mục: Khoa Kiểm soát nhiểm khuẩn | |||
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 2,2500 |
| 1,5×1,5 = 2,25 | |||
| 41 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | m3 | 0,2250 |
| 1,5×1,5×0,1 = 0,225 | |||
| 42 | Đắp cát bù lún nền nhà | m3 | 0,2250 |
| 1,5×1,5×0,1 = 0,225 | |||
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30 | m3 | 0,2250 |
| 1,5×1,5×0,1 = 0,225 | |||
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 2,2500 |
| 1,5×1,5 = 2,25 | |||
| 45 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 2,2500 |
| 1,5×1,5 = 2,25 | |||
| Hạng mục: Khoa Ngoại thận tiết niệu | |||
| Phòng B214: | |||
| 46 | Cạo sủi, bả và Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | m2 | 40,0000 |
| 40 = 40 | |||
| Hạng mục: Khoa Gây mê hồi sức | |||
| Gạch nền phòng mổ số 6,7: | |||
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | m2 | 4,0000 |
| 4 = 4 | |||
| 48 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | m3 | 0,4000 |
| 4×0,1 = 0,4 | |||
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | m2 | 4,0000 |
| 4 = 4 | |||
| 50 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | m2 | 4,0000 |
| 4 = 4 | |||
| 51 | Tường phòng mổ số 3 | ||
| Cạo sủi, bả và Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | m2 | 8,0000 | |
| Hạng mục: Chống thấm cổ ống thoát nước khu vực sê nô hành lang Ban giám đốc | |||
| 52 | Chống thấm cổ ống thoát nước | vị trí | 1,0000 |
Bệnh viện kính mời Quý công ty, doanh nghiệp quan tâm xin vui lòng đến khảo sát, báo giá và gửi về Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ (Địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, thành phố Cần Thơ).
Ghi chú: – Báo giá ghi rõ nơi nhận báo giá (Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ); Ngày/ tháng/ năm báo giá; Hiệu lực của báo giá; Thời gian bảo hành/ bảo trì (nếu có),…
– Giá trên báo giá là giá đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, bảo hành, …
Thời gian nhận báo giá: Đến 17h ngày 20/01/2026