Mời báo giá về việc sửa chữa bệnh viện
Người đăng: Phòng Hành Chánh Quản Trị – Ngày đăng: 26/01/2026
Người đăng: Phòng Hành Chánh Quản Trị – Ngày đăng: 26/01/2026
Hiện nay, Bệnh viện đang có kế hoạch sửa chữa bệnh viện theo danh mục chi tiết như sau:
Sửa chữa phòng bệnh nhân nam khoa thận – thận nhân tạo, với nội dung như sau:
| STT | Danh mục công tác | Đơn vị | Khối lượng toàn bộ | |
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính + khung bảo vệ | m2 | 4,4500 | |
| Cửa sổ bật: 0,7 * 0,7 = 0,49 | ||||
| Cửa đi 1 cách : 0,9 x 2,2×2 = 3,96 | ||||
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | m3 | 0,9840 | |
| Đục tường mở cửa đi vệ sinh trục E: | ||||
| 2 x 0,75 x 2,2 x 0,2 = 0,66 | ||||
| Phá bệ lavabo trục : | ||||
| 2 x 0,6 x 0,7 x 0,1 = 0,084 | ||||
| Đục tường làm quạt hút: | ||||
| 2x 0,2 x 0,2 x 0,2 = 0,016 | ||||
| Đục tường làm khung lấy sáng trục B: | ||||
| 2x 0,4 x 1,4 x 0,2 = 0,224 | ||||
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan lavabo | m3 | 0,6216 | |
| Đan lavabo trục: | ||||
| 2 x 3,7 x 0,7 x 0,12 = 0,6216 | ||||
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | m3 | 3,4000 | |
| Tường vệ sinh: | ||||
| 8 x 3,4 x 0,1 = 2,72 | ||||
| 2 x 1,0 x 3,4 x 0,1 = 0,68 | ||||
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | m2 | 34,0000 | |
| Tường vệ sinh: | ||||
| 8,0 x 3,4 x 1 = 27,2 | ||||
| 2 x 1,0 x 3,4 x 1 = 6,8 | ||||
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | m2 | 40,8000 | |
| Tường vệ sinh: | ||||
| (8,0 + 4 x 1,0) x 3,4 = 40,8 | ||||
| 7 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm | m2 | 14,0000 | |
| Tường vệ sinh: | ||||
| 8,0x 1,75 = 14 | ||||
| 8 | Bê tông lót nền, đá 4×6 Mác 100 | m3 | 1,1200 | |
| Nền khu vệ sinh: | ||||
| 8,0 x 1,0 x 0,1 = 0,8 | ||||
| Nền khu vực đào đất đặt ống thoát nước: | ||||
| 4 x 0,8 x 0,1 = 0,32 | ||||
| 9 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | m2 | 9,2800 | |
| Nền khu vực đào đất đặt ống thoát nước: | ||||
| 4 x 0,8 = 3,2 | ||||
| Lát nền chân tường mở cửa đi vệ sinh trục E: | ||||
| 2 x 0,75 x 0,6 = 0,9 | ||||
| Lát nền khu vực phá bệ lavabo trục : | ||||
| 2 x 3,7 x 0,7 = 5,18 | ||||
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | m2 | 7,2000 | |
| Khu vệ sinh: 8,0 x 0,9 = 7,2 | ||||
| 11 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | m2 | 3,3000 | |
| Cửa đi 1 cánh (cửa lùa): 2 x 0,75 x 2,2 = 3,3 | ||||
| 12 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | m2 | 2,1000 | |
| Cửa vệ sinh: 2 x 0,7 x 0,7 = 0,98 | ||||
| Khung kính cố định: 2 x 1,4 x 0,4 = 1,12 | ||||
| PHẦN NƯỚC: | ||||
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 1,0000 | |
| 1 | ||||
| 14 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi (vòi hồ) | bộ | 1,0000 | |
| 1 | ||||
| 15 | Lắp đặt lavabo | bộ | 1,0000 | |
| 1 | ||||
| 16 | Lắp đặt gương soi | cái | 1,0000 | |
| 1 | ||||
| 17 | Lắp đặt kệ kính | cái | 1,0000 | |
| 1 | ||||
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | bộ | 1,0000 | |
| 1 | ||||
| 19 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | cái | 1,0000 | |
| 1 | ||||
| 20 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | cái | 1,0000 | |
| 2 | ||||
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm | 100m | 0,3000 | |
| 30/100 = 0,3 | ||||
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 100m | 0,0800 | |
| 8 / 100 = 0,08 | ||||
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 100m | 0,0600 | |
| 6 / 100 = 0,06 | ||||
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | 100m | 0,0600 | |
| 6 / 100 = 0,06 | ||||
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 100m | 0,0600 | |
| 6 / 100 = 0,06 | ||||
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27 | cái | 8,0000 | |
| 8 = 8 | ||||
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34 | cái | 8,0000 | |
| 8 = 8 | ||||
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60 | cái | 4,0000 | |
| 4 = 4 | ||||
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90 | cái | 6,0000 | |
| 6 = 6 | ||||
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114 | cái | 6,0000 | |
| 6 = 6 | ||||
| 31 | Lắp đặt co lơi PVC đk 27 | cái | 8,0000 | |
| 8 = 8 | ||||
| 32 | Lắp đặt co lơi PVC đk 34 | cái | 6,0000 | |
| 6 = 6 | ||||
| 33 | Lắp đặt co lơi PVC đk 60 | cái | 1,0000 | |
| 1 = 1 | ||||
| 34 | Lắp đặt co lơi PVC đk 90 | cái | 8,0000 | |
| 8 = 8 | ||||
| 35 | Lắp đặt co lơi PVC đk 114 | cái | 6,0000 | |
| 6 = 6 | ||||
| 36 | Lắp đặt T nhựa PVC đk 27 | cái | 10,0000 | |
| 10 = 10 | ||||
| 37 | Lắp đặt T nhựa PVC đk 34 | cái | 4,0000 | |
| 4 = 4 | ||||
| 38 | Lắp đặt T nhựa PVC đk 60 | cái | 2,0000 | |
| 2 = 2 | ||||
| 39 | Lắp đặt T nhựa PVC đk 90 | cái | 2,0000 | |
| 2 = 2 | ||||
| 40 | Lắp đặt T nhựa PVC đk 114 | cái | 2,0000 | |
| 2 = 2 | ||||
| 41 | Lắp đặt co răng trong thau 27/21 | cái | 8,0000 | |
| 8 = 8 | ||||
| 42 | Lắp đặt van nhựa 27 | cái | 2,0000 | |
| 2 = 2 | ||||
Bệnh viện kính mời Quý công ty, doanh nghiệp quan tâm xin vui lòng đến khảo sát, báo giá và gửi về Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ (Địa chỉ: Số 315, đường Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, thành phố Cần Thơ).
Ghi chú: – Báo giá ghi rõ nơi nhận báo giá (Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ); Ngày/ tháng/ năm báo giá; Hiệu lực của báo giá; Thời gian bảo hành/ bảo trì (nếu có),…
– Giá trên báo giá là giá đã bao gồm các loại thuế, chi phí vận chuyển, bảo hành, …
Thời gian nhận báo giá: Đến 17h ngày 02/02/2026